Thị trường phân bón ngày 29/6/2017

0943.411.411 Chat trực tuyến
Chat trực tuyến


Thị trường phân bón ngày 29/6/2017

1. Thị trường Việt Nam

* Sài Gòn: Thị trường trầm lắng

+ Ngày 29/06, tại chợ Trần Xuân Soạn, chào bán Urea Ninh Bình, Urea Hà Bắc và Urea Phú Mỹ lần lượt ở mức 5800-5850 đ/kg, 5800-5850  đ/kg và 6000-6100  đ/kg. Vinacam chào Urea Malay hạt đục 5800 đ/kg (kho cảng Sài Gòn).

Tham khảo bảng giá giao dịch các mặt hàng phân bón tại chợ Trần Xuân Soạn năm 2017, Vnd/kg

 

29/06/17

28/06/17

Urê

 

 

Ure Phú Mỹ

6100-6200  (TNB; ĐNB 6050-6100)

6100-6200  (TNB; ĐNB 6050-6100)

Ure Cà Mau

6000-6100 (TNB; ĐNB 5950-6000)

6000-6100 (TNB; ĐNB 5950-6000)

Ure Hà Bắc

5800-5850 (Nguyễn Phan)

5800-5850 (Nguyễn Phan)

Kali

 

 

Kali Phú Mỹ (miểng)

6700-6750

6700-6750

Kali Israel (miểng)

6680-6700 (tùy lượng)

6680-6700 (tùy lượng)

Kali Nga (miểng)

6600-6700

6600-6700

DAP

 

 

DAP xanh hồng hà, 64%

9500 (Nguyễn Phan, Long Hải)

9500 (Nguyễn Phan, Long Hải)

DAP xanh Tường Phong 64% (hàng đóng lại bao)

9100 (9150 giao tháng 7)

9100 (9150 giao tháng 7)

NPK

 

 

NPK 5 sao 16-16-8+13S

8200-8300

8200-8300

NPK Việt Nhật 16-16-8+13S

8000-8100

8000-8100

NPK Bình Điền 16-16-8+9S+TE

8700-8750

8700-8750

NPK Phú Mỹ (16-16-8 + 13S + TE)

8500-8700

8500-8700

SA

 

 

SA Nhật – K.Cương

3900-4000

3900-4000

SA Phú Mỹ (Nhật)

3600-3850

3600-3850

SA Trung Quốc bột mịn

2850-2900 (giao đến nhà máy 3000-3200)

2850-2900 (giao đến nhà máy 3000-3200)

Nguồn: AgroMonitor tổng hợp

* Miền Trung: giá chững mặc dù tiêu thụ phân bón tăng

+ Ngày 29/06, tại Quy Nhơn, giá Urea Phú Mỹ chào bán cho đại lý cấp 1 tại kho trung chuyển 6250 đ/kg. Doanh nghiệp chào bán Urea Cà Mau tại kho Quy Nhơn ở mức 6050 đ/kg. Kali bột chào bán tại kho Quy Nhơn, Đà Nẵng 5700-5800 đ/kg.

Bảng giá một số mặt hàng phân bón đại lý cấp 1 bán ra tại khu vực Đà Nẵng, Quy Nhơn, Quãng Ngãi, đồng/kg (giá tại kho cấp 1, chưa VAT, chưa phí vận chuyển)

Chủng loại

Thị trường

29/06/17

27/06/17

Urea Phú Mỹ

Đà Nẵng

6450

6450

Quy Nhơn

6250

6250

Quảng Ngãi

6450

6450

Urea Cà Mau hạt đục

Quy Nhơn

6050

6050

Nguồn: Agromonitor tổng hợp

Bảng giá một số mặt hàng phân bón đại lý cấp 1 bán ra tại khu vực Đà Nẵng, Quy Nhơn, Quãng Ngãi, đồng/kg (giá tại kho cấp 1, chưa VAT, chưa phí vận chuyển)

Chủng loại

Thị trường

29/06/17

27/06/17

Kali Phú Mỹ (bột)

Quy Nhơn

5700-5750

5700-5750

Quảng Ngãi

6000-6050

6000-6050

Kali Phú Mỹ (miểng)

Quy Nhơn

6600-6700 (tiền mặt tại kho); 6800-6850 (trả chậm 20 ngày)

6600-6700 (tiền mặt tại kho); 6800-6850 (trả chậm 20 ngày)

Quảng Ngãi

7000-7100

7000-7100

Nguồn: Agromonitor tổng hợp

Bảng giá một số mặt hàng phân bón đại lý cấp 1 bán ra tại khu vực Đà Nẵng, Quy Nhơn, Quãng Ngãi, đồng/kg (giá tại kho cấp 1, chưa VAT, chưa phí vận chuyển)

Chủng loại

Thị trường

29/06/17

27/06/17

NPK Phú Mỹ (16-16-8 + 13S + TE)

Quy Nhơn

8100-8200

8100-8200

Đà Nẵng

8100-8200

8100-8200

Quảng Ngãi

8300-8400

8300-8400

NPK Bình Điền (Quảng Trị) 20-20-15

Quảng Ngãi

12000-12050

12000-12050

Quảng Trị

11800-11900

11800-11900

Nguồn: Agromonitor tổng hợp

Bảng giá một số mặt hàng phân bón đại lý cấp 1 bán ra tại khu vực Đà Nẵng, Quy Nhơn, Quãng Ngãi, đồng/kg (giá tại kho cấp 1, chưa VAT, chưa phí vận chuyển)

Chủng loại

Thị trường

29/06/17

27/06/17

SA Nhật (hạt trung)

Quy Nhơn

3200-3300

3200-3300

Quảng Ngãi

3500-3550

3500-3550

SA Trung Quốc (bột)

Quy Nhơn

2400-2500

2400-2500

Quảng Ngãi

2600-2700

2600-2700

Nguồn: Agromonitor tổng hợp

* Thông tin hàng tàu phân bón:

+ Lịch điều động tàu phân bón tại cụm cảng Sài Gòn, cập nhật ngày 29/06/2017: Ngày 29/06, tàu phân bón SEA CASTLE cập cụm cảng Sài Gòn.

+ Hàng tàu phân bón dự kiến cập cảng Quy Nhơn trong tháng 6/2017, cập nhật ngày 28/06: Từ ngày 01-29/06, có 66.532 tấn phân bón dự kiến cập cảng Quy Nhơn, trong đó 920 tấn Urea bao (Apromaco), 9.500 tấn Kali Nga rời (Phú Mỹ) và 4.000 tấn NPK Philippines bao (Việt Hóa Nông) về ngày 27-29/06.

* Thương mại-Sản xuất

+ Theo ước tính của Tổng cục Thống kê, trong tháng 6/2017, Việt Nam sản xuất gần 207 nghìn tấn Urea và 251 nghìn tấn NPK, tăng 25,3% (với Urea) và giảm 0,7% (với NPK) so với tháng 5/2017. Tính lũy kế 6 tháng đầu năm 2017, tổng sản lượng Urea và NPK của Việt Nam lần lượt đạt 1,21 triệu tấn và 1,26 triệu tấn, tăng 19,4% và 9,3% so với cùng kỳ năm 2016.

Về thương mại, tháng 6/2017, Việt Nam ước tính nhập khẩu 380 nghìn tấn phân bón, trị giá 96 triệu USD, giảm 12,84% về lượng và 20,66% về kim ngạch so với tháng 5/2017. Tính lũy kế 6 tháng đầu năm 2017, tổng nhập khẩu phân bón ước đạt 2,40 triệu tấn, trị giá 642 triệu USD, vẫn tăng 26,7% về lượng và 20,2% về kim ngạch so với cùng kỳ năm 2016.

Sản lượng Urea và NPK của Việt Nam trong tháng 6/2017, nghìn tấn

 

5T/2017

Ước tính T6/2017

6T/2017

T6/2017 so với T6/2016 (%)

6T/2017 so với 6T/2016 (%)

Urea

1007.6

206.9

1214.5

125.3

119.4

NPK

1008.7

250.6

1259.3

99.3

109.3

 

Nguồn: TCTK

2. Thị trường quốc tế

* Trung Quốc:

Lượng Xuất nhập khẩu phân bón của Trung Quốc trong tháng 5 và 5 tháng đầu năm 2017, nghìn tấn

Nội dung

T5/17

% thay đổi T5/17 so với T4/17

% thay đổi T5/17 so với T5/16

5T/17

% thay đổi 5T/17 so với 5T/16

Xuất khẩu

Tổng

2,140.0

25.15

-2.28

8,960.0

-12.67

Urea

515.3

32.40

-22.42

2,145.2

-50.53

DAP

509.4

119.66

-1.36

1,521.5

10.73

Kali Clorua

11.8

-68.87

-22.37

98.8

10.73

SA

483.2

23.05

41.25

2,242.6

10.73

Nhập khẩu

Tổng

320.0

-62.35

-38.46

4,450.0

17.41

Kali Clorua

253.7

-63.32

-31.64

3,813.1

26.32

Nguồn: Fert, hktdc

* Bảng giá:

+ Ngày 28/06, tại Trung Quốc, giá urea tăng/giảm khác nhau theo địa phương, tuy nhiên mức độ biến động không nhiều (thay đổi tối đa 10 NDT/tấn) so với ngày 27/06. Cụ thể, giá nhà máy tăng nhẹ tại Sơn Đông, Hà Bắc và giảm xuống tại Giang Tô, An Huy. Đối với hình thức bán buôn, giá nhìn chung ổn định.

Giá urea hạt trong (xuất xưởng/bán buôn) tại Trung Quốc năm 2017, NDT/tấn

Địa phương

Ngày 28/06

Ngày 27/06

Ngày 26/06

Ngày 22/06

Xuất xưởng

Bán buôn

Xuất xưởng

Bán buôn

Xuất xưởng

Bán buôn

Xuất xưởng

Bán buôn

Hắc Long Giang

1660-1690

1700-1770

1660-1690

1700-1800

1660-1690

1650-1900

1660-1690

1650-1880

Hà Bắc

1550-1570

1525-1600

1540-1560

1530-1600

1540-1560

1530-1600

1550

1530-1600

Hà Nam

1600

1530-1660

1600

1530-1660

1600

1530-1660

1590-1600

1530-1660

Sơn Đông

1590-1610

1590-1670

1580-1610

1590-1670

1570-1600

1590-1670

1560-1600

1590-1670

Sơn Tây

1520-1530

 

1520-1530

 

1520-1530

 

1520-1530

 

Giang Tô

1680-1750

1670-1800

1730-1760

1670-1800

1730-1760

1670-1800

1730-1760

1670-1800

An Huy

1670-1680

1650-1750

1670-1720

1650-1750

1690-1720

1650-1750

1690-1720

1650-1750

Tứ Xuyên

1730-1800

1500-1750

1730-1800

1500-1750

1730-1800

1500-1750

1730-1800

1500-1750

Cam Túc

1580-1600

1500-1670

1580-1600

1500-1670

1580-1600

1500-1670

1580-1600

1500-1670

Ninh Hạ

1500

1500-1560

1500

1500-1560

1500

1500-1560

1500

1500-1560

Nguồn: fert

Giá urea hạt đục xuất xưởng tại Trung Quốc năm 2017, NDT/tấn

 

Ngày 28/06

Ngày 27/06

Ngày 26/06

Ngày 22/06

Sơn Đông

1580

1560

1560

1560

Sơn Tây

1490-1530

1490-1530

1490-1530

1490-1530

Giang Tô

1740

1740

1740

1740

Nguồn: fert

+ Ngày 28/06, giá DAP nội địa Trung Quốc bình quân ở mức 2575 NDT/tấn.

Giá DAP nội địa Trung Quốc năm 2017, NDT/tấn

Ngày

NDT/tấn

01/06-28/06

2575

01/05-31/05

2575

26/04-30/04

2575

01/04-25/04

2550

30/03-31/03

2550

14/03-29/03

2575

01/03-13/03

2587.5

Nguồn: sunsirs

+ Ngày 28/06, giá MOP nội địa Trung Quốc bình quân ở mức 1907.78 NDT/tấn.

Giá MOP nội địa Trung Quốc năm 2017, NDT/tấn

Ngày

NDT/tấn

14/06-28/06

1907.78

01/06-13/06

1917.78

23/05-31/05

1917.78

11/05-22/05

1926

01/05-10/05

1927

12/04-30/04

1927

11/04

1928

Nguồn: sunsirs

Giá Urea hạt trong tại Yuzhnyy năm 2017, USD/tấn FOB

Kỳ hạn

Thay đổi 28/06 so với 27/06

Ngày 28/06

Ngày 27/06

Ngày 26/06

Ngày 23/06

Ngày 22/06

06/17

+0.75

187

186.25

186.25

186.25

186.25

07/17

-0.75

180

180.75

181.25

181.25

181.25

08/17

-0.75

180

180.75

181.25

181.25

181.25

09/17

-2

180

182

182.5

182.5

182.5

Nguồn: CME

Giá Urea hạt đục tại Vịnh Mỹ năm 2017, USD/tấn FOB

Kỳ hạn

Thay đổi 28/06 so với 27/06

Ngày 28/06

Ngày 27/06

Ngày 26/06

Ngày 23/06

Ngày 22/06

06/17

-0.25

164.5

164.75

164.75

164.75

165

07/17

-2.75

162.5

165.25

165

165

165

08/17

-4.75

162

166.75

167.25

167.25

166.5

09/17

-6.25

162

168.25

168.25

168.25

168.25

Nguồn: CME

Giá DAP tại Nola năm 2017, USD/st FOB

Kỳ hạn

Thay đổi 28/06 so với 27/06

Ngày 28/06

Ngày 27/06

Ngày 26/06

Ngày 23/06

Ngày 22/06

06/17

+0.75

311

310.25

310.25

310.25

310

07/17

-0.25

310

310.25

310.25

310.25

310

08/17

+1.75

312.5

310.75

310.75

310.75

310.5

09/17

-0.5

310.5

311

311

310.5

309.75

Nguồn: CME

Giá UAN tại Nola năm 2017, USD/st FOB

Kỳ hạn

Thay đổi 28/06 so với 27/06

Ngày 28/06

Ngày 27/06

Ngày 26/06

Ngày 23/06

Ngày 22/06

06/17

+0.5

141

140.5

140.5

140.5

142.25

07/17

0

125

125

125

125

125

08/17

-0.5

121.5

122

122

122.5

122.5

09/17

-0.5

121.5

122

122

122.5

122.5

Nguồn: CME

* Tin vắn:­

+ Ngày 29/06, NHNN công bố tỷ giá trung tâm giữa VND/USD là 22.432 đồng/USD, giảm 1 đồng so với ngày 28/06. Với biên độ +/-3%, tỷ giá trần-sàn được NHTM áp dụng là 23.104-21.760 đồng.

Tham khảo giá phân bón bán ra của CTCP Vinacam ngày 29/06/2017

Chủng loại

Giá (đ/kg)

TP.HCM

Hà Nội

Quy Nhơn

SA Nhật hiệu Con hổ

3350

-

-

SA Trung Quốc Capro

3750

-

-

SA Trung Quốc Miểng

3400

-

-

SA Trung Quốc bột trắng

2700

-

-

Kali Israel hạt Miểng

6850

-

-

Kali Israel hạt nhuyển (bột)

6050

-

-

Kali Israel trắng

6600

-

-

Kali Chile trắng

6350

 

 

SA Nhật vàng kim cương

3500

 

 

SA Nhật bột vàng

3250

 

 

NPK Korea 16-16-8+TE

7950

 

 

NPK Korea 16-8-16+TE

8300

 

 

DAP Korea đen

12600

-

-

DAP ÚC

9450

-

-

Urea Ninh Bình bao Vinacam

6000

 

 

Urea Phú Mỹ

6000

-

-

Urea đục Cà Mau

5800

-

-

Urea đục Malaysia

5700

-

-

Urea Indo hạt trong

5800

-

-

DAp Humic

10500

10000

-

Nguồn: Vinacam

Chỉ số sản xuất ngành hoá chất và sản phẩm hóa chất, sản xuất phân bón tháng 6/2017, %

Tên ngành

Các tháng năm 2017 so với tháng bình quân năm gốc 2010

T6/2017
so với
T5/2017

T6/2017
so với
T6/2016

6T/2017 so với 6T/2016

Tháng 4

Tháng 5

Tháng 6

Sản xuất hoá chất và sản phẩm hoá chất

145.1

152.7

156.2

102.3

105.8

109.2

Sản xuất phân bón

156.6

168.1

177.5

105.6

107.2

112.3

 

Nguồn: TCTK

Chỉ số tiêu thụ ngành hoá chất và sản phẩm hoá chất tháng 5/2017, %

Tên ngành

T5/2017 so với T4/2017

T5/2017 so với 54/2016

5T/2017 so với 5T/2016

Sản xuất hoá chất và sản phẩm hóa chất

116.2

104.6

106.7

 

Nguồn: TCTK

Chỉ số tồn kho ngành hoá chất và sản phẩm hoá chất thời điểm ngày 01/06/2017, %

Tên ngành

01/06/2017
so với 01/05/2017

01/06/2017
so với 01/06/2016

 
 

Sản xuất hoá chất và sản phẩm hóa chất

102.3

98.9

 
 

Nguồn: TCTK

Tin tham khảo