Thị trường phân bón ngày 29/5/2017

0943.411.411 Chat trực tuyến
Chat trực tuyến


Thị trường phân bón ngày 29/5/2017

1. Thị trường Việt Nam

* Sài Gòn: Giao dịch chậm

+ Đầu tuần này, thị trường Sài Gòn trầm lắng, giao dịch yếu. Chào bán DAP xanh Tường Phong 64% cho hàng giao giữa tháng 6 ở mức 9150 đ/kg (giá tại cầu cảng). Lượng hàng DAP trong kho doanh nghiệp hiện nay không còn nhiều hoặc doanh nghiệp đang đợi thông tin về mức thuế phòng vệ trước khi ra hàng.

Chào bán Ure Phú Mỹ, Urea Cà Mau và Urea Hà Bắc tại chợ Trần Xuân Soạn ở mức 6300-6500 đ/kg, 6000-6100 đ/kg và 6000-6100 đ/kg.

Tham khảo bảng giá giao dịch các mặt hàng phân bón tại chợ Trần Xuân Soạn năm 2017, Vnd/kg

 

29/05/17

27/05/17

Urê

 

 

Ure Trung Quốc hạt trong

5900 (ga Bình Dương)

5900 (ga Bình Dương)

Ure Phú Mỹ

6300-6500  (Tây Nam Bộ 6100-6150)

6300-6500  (Tây Nam Bộ 6100-6150)

Ure Cà Mau

6000-6100 (Tây Nam Bộ 5800-5900)

6000-6100 (Tây Nam Bộ 5800-5900)

Kali

 

 

Kali Phú Mỹ (miểng)

6700-6750

6700-6750

Kali Israel (miểng)

6800

6800

Kali Nga (miểng)

6600-6700

6600-6700

DAP

 

 

DAP xanh hồng hà, 64%

9600-9700 (Hoa Phong 9600)

9600-9650 (Hoa Phong 9600)

DAP xanh Tường Phong 64% (hàng đóng lại bao)

9200

9200

NPK

 

 

NPK 5 sao 16-16-8+13S

8200-8300

8200-8300

NPK Việt Nhật 16-16-8+13S

8000-8100

8000-8100

NPK Bình Điền 16-16-8+9S+TE

8700-8750

8700-8750

NPK Phú Mỹ (16-16-8 + 13S + TE)

8500-8700

8500-8700

SA

 

 

SA Nhật – K.Cương

3900-4000

3900-4000

SA Phú Mỹ (Nhật)

3600-3850

3600-3850

SA Trung Quốc bột mịn

2850-2900 (giao đến nhà máy 3000-3200)

2850-2900 (giao đến nhà máy 3000-3200)

Nguồn: AgroMonitor tổng hợp

* Tây Nam Bộ: Một số khu vực xuống giống lúa vụ 3

+ Tại Tây Nam Bộ, đầu tuần này, thị trường trầm lắng. Ngày 29/05, giá bán ra một số chủng loại phân bón tại kho cấp 1 Cần Thơ, Kiên Giang (chưa bao gồm chi phí vận chuyển): Ure Cà Mau 6000 đ/kg; Ure Phú Mỹ 6300 đ/kg; DAP xanh hồng hà 64% ở mức 9800-9900 đ/kg; DAP xanh Tường Phong 64% ở mức 9400 đ/kg; Kali miểng Irsael ở mức 7000 đ/kg.

Bảng giá Urea bán ra của đại lý cấp 1 tại khu vực Cần Thơ, đồng/kg.

Ngày

Urea Cà Mau

Urea Phú Mỹ

29/05/17

6000

6300

26/05/17

6000

6300

Nguồn: AgroMonitor tổng hợp

Bảng giá DAP bán ra của đại lý cấp 1 tại khu vực Cần Thơ, đồng/kg

Ngày

DAP xanh hồng hà 64%

DAP xanh Tường Phong 64%

DAP Đình Vũ 16-45 (xanh/đen)

29/05/17

9800-9900

9400

8200-8300 (8200 giao kho cấp 1; 8300 giao kho cấp 2)

26/05/17

9700

9400

8200-8300 (8200 giao kho cấp 1; 8300 giao kho cấp 2)

Nguồn: AgroMonitor tổng hợp

Bảng giá Kali bán ra của đại lý cấp 1 tại khu vực Cần Thơ, đồng/kg

Ngày

Kali Phú Mỹ miểng

Kali Israel miểng

Kali Canada/Belarus miểng

29/05/17

7000

7000

7000-7200

26/05/17

7000

7000

7000-7200

Nguồn: AgroMonitor tổng hợp

Bảng giá NPK bán ra của đại lý cấp 1 tại khu vực Cần Thơ, đồng/kg

Ngày

NPK Phú Mỹ (Nga 16-16-8 + 13S + TE)

NPK Việt Nhật (16-16-8 + 13S)

29/05/17

8700-8900

8300-8400

26/05/17

8700-8900

8300-8400

Nguồn: AgroMonitor tổng hợp

Bảng giá Ure bán ra của đại lý cấp 1 tại khu vực Sóc Trăng, đồng/kg.

Ngày

 

Ure Phú Mỹ (nhà máy/kho)

Ure Cà Mau (nhà máy)

29/05/17

Bán ra tại kho cấp 1

6300

6000

17/05/17

Bán ra tại kho cấp 1

6300-6400

6000-6100

Nguồn: AgroMonitor tổng hợp

Bảng giá DAP bán ra của đại lý cấp 1 tại khu vực Sóc Trăng, đồng/kg

Ngày

 

DAP xanh hồng hà 64%

DAP xanh Tường Phong 64% (đóng lại bao)

DAP xanh Đình Vũ

29/05/17

Bán ra tại kho cấp 1

9800-9900

9400-9500

8300-8400

17/05/17

Bán ra tại kho cấp 1

9700-9800

9300-9400

8300-8400

Nguồn: AgroMonitor tổng hợp

Bảng giá Kali bán ra của đại lý cấp 1 tại khu vực Sóc Trăng, đồng/kg

Ngày

 

Kali Nga/ Israel bột (SG)

Kali Israel miểng (SG)

Kali Nga miểng (SG)

29/05/17

Bán ra tại kho cấp 1

6100-6300

7000

7100-7300

17/05/17

Bán ra tại kho cấp 1

6100-6300

7000

7100-7300

Nguồn: AgroMonitor tổng hợp

* Thông tin hàng tàu phân bón:

+ Hàng tàu phân bón dự kiến cập cảng Quy Nhơn trong tháng 5/2017, cập nhật ngày 28/05: Từ ngày 03-29/05, dự kiến có 79.638 tấn phân bón cập cảng Quy Nhơn, trong đó 2.700 tấn Urea Indo rời (Thiên Thành Lộc), 6.300 tấn DAP Hàn rời, 8.000 tấn SA Nhật rời (Apromaco) và 2.300 tấn NPK bao (TM Gia Lai) về ngày 25-29/05.

* Thương mại:

+ Theo ước tính của Tổng cục Thống kê, trong tháng 5/2017, Việt Nam sản xuất 179 nghìn tấn Urea và 224 nghìn tấn NPK, lần lượt tăng 5,4% và 6% so với tháng 5/2016. Tính lũy kế 5 tháng đầu năm 2017, lượng Urea và NPK sản xuất ước tính đạt 1,01 triệu tấn và 985 nghìn tấn, tăng 18,5% và 9,5% so với cùng kỳ năm 2016.

Cũng trong tháng 5/2017, Việt Nam ước tính nhập khẩu 380 nghìn tấn phân bón, trị giá 106 triệu USD, tăng 8,57% về lượng và 10,42% về kim ngạch so với tháng 4/2017. Tính lũy kế 5 tháng đầu năm 2017, tổng lượng phân bón nhập khẩu đạt 1,96 triệu tấn, trị giá 534 triệu USD, ghi nhận tăng 28,7% về lượng và 21,4% về kim ngạch so với cùng kỳ năm 2016.

Sản lượng Urea và NPK của Việt Nam trong tháng 5/2017, nghìn tấn

 

4T/2017

Ước tính T5/2017

Cộng dồn 5T/2017

T5/2017 so với T5/2016 (%)

5T/2017 so với 5T/2016 (%)

Urea

830.7

179.3

1010.0

105.4

118.5

NPK

760.7

224.2

984.9

106.0

109.5

 

Nguồn: TCTK

+ Theo số liệu của Bộ NN&PTNT, nhập khẩu phân bón của Việt Nam trong tháng 5/2017 ước tính đạt 427 nghìn tấn, trị giá 119 triệu USD. Lũy kế 5 tháng đầu năm 2017, Việt Nam đã nhập khẩu trên 2 triệu tấn phân bón, đạt kim ngạch 547 triệu USD, tăng 31,8% về lượng và 24,4% về giá trị so với cùng kỳ năm 2016 (chủ yếu do nhập khẩu Urea và NPK tăng mạnh)

Nhập khẩu phân bón của Việt Nam trong tháng 5/2017

Chỉ tiêu

Ước tính T5/2017

Thực hiện T4/2017

Ước tính 5T/2017

% so sánh 5T/17 với 5T/16

Lượng, nghìn tấn

Trị giá, triệu USD

Lượng, nghìn tấn

Trị giá, triệu USD

Lượng, nghìn tấn

Trị giá, triệu USD

Lượng, nghìn tấn

Trị giá, triệu USD

Phân bón các loại

427

119

350

96

2,013

547

131.8

124.4

Ure

29

7

13

3

230

60

122.4

132.1

SA

71

8

78

9

423

50

109.6

104.4

DAP

62

24

60

22

380

141

114.4

107.6

NPK

59

23

46

17

228

82

182.3

156.1

Khác

207

57

152

45

752

213

151.6

131.4

Nguồn: Bộ NN&PTNT (Sơ bộ)

2. Thị trường quốc tế

* Bảng giá:

+ Ngày 27/05, tại Trung Quốc, giá urea nhà máy (hạt trong, hạt đục) tại nhiều địa phương tăng nhẹ 10-20 NDT/tấn so với ngày 25/05. Tuy nhiên, giá urea bán buôn (hạt trong) hầu như không đổi.

Giá xuất xưởng và bán buôn urea hạt trong tại Trung Quốc năm 2017 (NDT/tấn)

 

Ngày 27/05

Ngày 25/05

Ngày 24/05

Ngày 23/05

Xuất xưởng

Bán buôn

Xuất xưởng

Bán buôn

Xuất xưởng

Bán buôn

Xuất xưởng

Bán buôn

Hắc Long Giang

1520-1550

1600-1680

1520-1550

1600-1680

1520-1550

1600-1680

1520-1550

1580-1650

Hà Bắc

1530-1560

1530-1600

1530-1560

1530-1600

1530-1560

1530-1600

1520-1560

1520-1550

Hà Nam

1590-1620

1530-1650

1590-1610

1530-1650

1590-1610

1530-1650

1570-1610

1500-1600

Sơn Đông

1560-1590

1470-1670

1550-1580

1550-1670

1550-1580

1550-1670

1540-1580

1490-1600

Sơn Tây

1530-1540

-

1530

-

1530

-

1530

-

Giang Tô

1700-1760

1600-1740

1700-1760

1600-1740

1700-1740

1600-1730

1700-1740

1600-1730

An Huy

1680-1710

1600-1720

1660-1710

1600-1720

1620-1690

1600-1720

1620-1670

1600-1660

Tứ Xuyên

1730-1800

1450-1690

1720-1730

1450-1690

1720-1730

1450-1690

1640-1720

1500-1690

Cam Túc

1450-1530

1420-1600

1450-1530

1420-1600

1450-1530

1420-1600

1450-1530

1420-1600

Ninh Hạ

1460

1430-1550

1460

1430-1550

1460

1430-1550

1460

1430-1550

Nguồn: fert

Giá xuất xưởng urea hạt đục tại Trung Quốc năm 2017 (NDT/tấn)

 

Ngày 27/05

Ngày 25/05

Ngày 24/05

Ngày 23/05

Hà Bắc

-

1560

1560

1530

Hà Nam

-

-

-

-

Sơn Đông

1580

1570

1570

1560

Sơn Tây

1510-1540

1510-1520

1510

1510

Giang Tô

1700-1740

1700-1740

1700-1740

1700-1740

Nguồn: fert

+ Ngày 28/05, giá DAP nội địa Trung Quốc bình quân ở mức 2575 NDT/tấn

Tham khảo giá DAP nội địa Trung Quốc, NDT/tấn

Ngày

NDT/tấn

01/05-28/05

2575

26/04-30/04

2575

01/04-25/04

2550

30/03-31/03

2550

14/03-29/03

2575

01/03-13/03

2587.5

15/02-20/02

2606.25

Nguồn: sunsirs

+ Ngày 28/05, giá MOP nội địa Trung Quốc bình quân ở mức 1926 NDT/tấn

Tham khảo giá MOP nội địa Trung Quốc, NDT/tấn

Ngày

NDT/tấn

23/05-28/05

1917.78

11/05-22/05

1926

01/05-10/05

1927

12/04-30/04

1927

11/04

1928

01/04-11/04

1934

14/03-31/03

1934

Nguồn: sunsirs

Giá Ure hạt trong và hạt đục tại một số khu vực trên thế giới trong tháng 4-5/2017, USD/tấn FOB

Sản phẩm

Ure hạt trong

Ure hạt đục

Địa điểm

Yuzhnyy

Trung Đông

Nola

Cornbelt

Tuần 22/05-26/05

186

182

169

208

Tuần 15/05-19/05

177

174

169

211

Tuần 08/05-12/05

178

174

168

205

Tuần 01/05-05/05

179

179

172

211

Tuần 24/04-28/04

188

185

176

213

Tuần 17/04-21/04

198

189

179

214

Tuần 10/04-14/04

209

196

191

223

Tuần 03/04-07/04

209

200

197

229

Nguồn: Mosaicco

Giá Phosphate tại một số khu vực trên thế giới trong tháng 4-5/2017, USD/tấn FOB

Sản phẩm

DAP

MAP

Địa điểm

Tampa

Morocco

CFL

Nola

Brazil C&F

Tuần 22/05-26/05

356

369

330

311

372

Tuần 15/05-19/05

355

370

330

307

363

Tuần 08/05-12/05

355

371

330

306

363

Tuần 01/05-05/05

359

373

330

308

365

Tuần 24/04-28/04

360

377

330

312

369

Tuần 17/04-21/04

365

377

335

314

374

Tuần 10/04-14/04

370

379

339

311

379

Tuần 03/04-07/04

370

382

350

312

382

Nguồn: Mosaicco

Giá MOP tại một số khu vực trên thế giới trong tháng 4-5/2017, USD/tấn FOB

Sản phẩm

MOP hạt đục Cornbelt

MOP hạt đục Brazil C&F

MOP tiêu chuẩn SE Asia C&F

Tuần 22/05-26/05

252

265

248

Tuần 15/05-19/05

254

263

248

Tuần 08/05-12/05

254

261

247

Tuần 01/05-05/05

254

260

246

Tuần 24/04-28/04

257

260

246

Tuần 17/04-21/04

257

257

246

Tuần 10/04-14/04

257

257

245

Tuần 03/04-07/04

259

256

245

Nguồn: Mosaicco

Giá Ammonia/Sulphur tại một số khu vực trên thế giới trong tháng 4-5/2017, USD/tấn FOB

Sản phẩm

Ammonia Tampa C&F

Sulphur Tampa C&F

Tuần 22/05-26/05

330

70

Tuần 15/05-19/05

330

70

Tuần 08/05-12/05

330

70

Tuần 01/05-05/05

330

70

Tuần 24/04-28/04

330

70

Tuần 17/04-21/04

340

70

Tuần 10/04-14/04

340

70

Tuần 03/04-07/04

340

75

Nguồn: Mosaicco

Diễn biến giá ure hạt trong tại Yuzhnyy, USD/t (FOB)

Kỳ hạn

Thay đổi 26/05 so với 25/05

Ngày 26/05

Ngày 25/05

Ngày 24/05

Ngày 23/05

Ngày 22/05

06/17

0

187

187

184.5

184.5

185.5

07/17

0

186.25

186.25

183.75

183.75

184.25

08/17

0

185

185

182.5

182.5

182.5

09/17

0

186

186

186

186

186

Nguồn: CME

Diễn biến giá ure hạt đục tại Vịnh Mỹ, USD/st (FOB)

Kỳ hạn

Thay đổi 26/05 so với 25/05

Ngày 26/05

Ngày 25/05

Ngày 24/05

Ngày 23/05

Ngày 22/05

06/17

-1.25

168

169.25

172

172.75

176

07/17

-0.25

169.25

169.5

172

172

176.5

08/17

-0.25

168

168.25

169.75

170

176.5

09/17

0

168.5

168.5

169.75

170

177

Nguồn: CME

Diễn biến giá DAP tại Nola, USD/st FOB

Kỳ hạn

Thay đổi 26/05 so với 25/05

Ngày 26/05

Ngày 25/05

Ngày 24/05

Ngày 23/05

Ngày 22/05

06/17

-0.25

314.75

315

316

312.5

310

07/17

0

315

315

315.75

313

313

08/17

+2.5

315.5

313

313

311.25

310

09/17

0

313.25

313.25

312.5

311.5

308.5

Nguồn: CME

Giá UAN kỳ hạn tại Nola, USD/st FOB

Kỳ hạn

Thay đổi 26/05 so với 25/05

Ngày 26/05

Ngày 25/05

Ngày 24/05

Ngày 23/05

Ngày 22/05

06/17

0

145

145

145

145

145

07/17

0

136.25

136.25

140

140

140

08/17

0

123.75

123.75

125

125

125

09/17

-1.25

122.5

123.75

125

125

125

Nguồn: CME

* Tin vắn:­

+ Ngày 29/05, NHNN công bố tỷ giá trung tâm giữa VND/USD là 22.384 đồng, không đổi so với ngày 27/05. Với biên dộ +/-3%, NHTM áp dụng tỷ giá trần-sàn là 23.055-21.713 đồng/USD.

Tham khảo giá phân bón bán ra của CTCP Vinacam ngày 29/05/2017

Chủng loại

Giá (đ/kg)

TP.HCM

Hà Nội

Quy Nhơn

SA Nhật hiệu Con hổ

3350

-

-

SA Trung Quốc Capro

3750

-

-

SA Trung Quốc Miểng

3400

-

-

SA Trung Quốc bột trắng

2700

-

-

Kali Israel hạt Miểng

6850

-

-

Kali Israel hạt nhuyển (bột)

6050

-

-

Kali Israel trắng

6600

-

-

Kali Chile trắng

6350

 

 

SA Nhật vàng kim cương

3500

 

 

SA Nhật bột vàng

3250

 

 

NPK Korea 16-16-8+TE

7950

 

 

NPK Korea 16-8-16+TE

8300

 

 

DAP Korea đen

12600

-

-

DAP ÚC

9450

-

-

Urea Ninh Bình bao Vinacam

6000

 

 

Urea Phú Mỹ

6000

-

-

Urea đục Cà Mau

5800

-

-

Urea đục Malaysia

5700

-

-

Urea Indo hạt trong

5800

-

-

DAp Humic

10500

10000

-

Nguồn: Vinacam

Chỉ số sản xuất ngành hoá chất và sản phẩm hóa chất, sản xuất phân bón tháng 5/2017, %

Tên ngành

Các tháng năm 2017 so với tháng bình quân năm gốc 2010

T5/2017
so với
T4/2017

T5/2017
so với
T5/2016

5T/2017 so với 5T/2016

Tháng 1

Tháng 2

Tháng 3

Tháng 4

Tháng  5

Sản xuất hoá chất và sản phẩm hoá chất

121.9

135.8

151.5

145.1

180.0

101.9

105.3

109.2

Sản xuất phân bón

128.1

153.9

155.7

156.6

158.2

101.0

106.3

112.1

 

Nguồn: TCTK

Chỉ số tồn kho ngành hoá chất và sản phẩm hoá chất tháng 5/2017, %

Tên ngành

01/05/2017
so với 01/04/2017

01/05/2017
so với 01/05/2016

 
 

Sản xuất hoá chất và sản phẩm hóa chất

111.9

100.3

 
 

Nguồn: TCTK

Chỉ số tiêu thụ ngành hoá chất và sản phẩm hoá chất tháng 4/2017, %

Tên ngành

T4/2017 so với T3/2017

T4/2017 so với T4/2016

4T/2017 so với 4T/2016

Sản xuất hoá chất và sản phẩm hóa chất

92.9

108.7

107.8

 

Nguồn: TCTK

Tin tham khảo