Thị trường Phân bón ngày 29/12/2017

0943.411.411 Chat trực tuyến
Chat trực tuyến


Thị trường Phân bón ngày 29/12/2017

1. Thị trường Việt Nam

* Sài Gòn: Thị trường trầm lắng

+ Sáng ngày 29/12, tại chợ Trần Xuân Soạn, chào bán DAP xanh hồng hà 64% tạm giữ ở mức 11600-11650 (hàng cũ), 11800-11900 (hàng mới); và Giá DAP xanh Đình Vũ và DAP Phú Mỹ ở mức 9100-9200 đ/kg và 9900-10000 đ/kg.

Tham khảo bảng giá giao dịch các mặt hàng phân bón tại chợ Trần Xuân Soạn năm 2017, Vnd/kg

 

29/12/17

28/12/17

Urê

 

 

Ure Phú Mỹ

6800-7100 (hàng ít)

6800-7100 (hàng ít)

Ure Cà Mau

6700-7000 (hàng ít)

6700-7000 (hàng ít)

Ure Hà Bắc

6600-6700

6600-6700

Kali

 

 

Kali Phú Mỹ (miểng)

6900-7000

6900-7000

Kali Israel (miểng)

6800 (hàng mới về đang dỡ hàng tại cầu tàu SG)

6800 (hàng mới về đang dỡ hàng tại cầu tàu SG)

Kali Nga (miểng)

6900-7000

6900-7000

DAP

 

 

DAP xanh hồng hà, 64%

11600-11650 (hàng cũ); 11800-11900 (hàng mới về nhưng chưa ai mua nên hàng gửi kho)

11600-11650 (hàng cũ); 11800-11900 (hàng mới về nhưng chưa ai mua nên hàng gửi kho)

DAP xanh Tường Phong 64%

Khan hàng

Khan hàng

DAP Đình Vũ 16-45

9100-9200 (Đen/xanh); 9000-9050 (vàng)

9100-9200 (Đen/xanh); 9000-9050 (vàng)

NPK

 

 

NPK 5 sao 16-16-8+13S

8200-8300

8200-8300

NPK Việt Nhật 16-16-8+13S

8200-8250

8200-8250

NPK Bình Điền 16-16-8+9S+TE

8665

8665

NPK Phú Mỹ (16-16-8 + 13S + TE)

8500-8700

8500-8700

SA

 

 

SA Nhật – K.Cương

3600-3700

3600-3700

SA Phú Mỹ (Nhật)

3450-3600

3450-3600

SA Trung Quốc bột mịn

2700

2700

Nguồn: AgroMonitor tổng hợp

* Tây Nam Bộ: giá chững

Tại Cần Thơ, Kiên Giang,.. nhu cầu phân bón không mạnh dù đang chăm bón đợt 1-2 cho vụ Đông Xuân. Giá các chủng loại phân bón đều tạm giữ.

Chào bán Ure Cà Mau, Urea Phú Mỹ tại kho trung chuyển ở mức 6800 đ/kg, 6700-6800 đ/kg.

Bảng giá Urea bán ra của đại lý cấp 1 tại khu vực Cần Thơ, đồng/kg.

Ngày

Urea Cà Mau

Urea Phú Mỹ

Ure Hà Bắc

29/12/17

6870-6900-7000

6900-7000

-

27/12/17

6870-6900-7000

6900-7000

-

Nguồn: AgroMonitor tổng hợp

Bảng giá DAP bán ra của đại lý cấp 1 tại khu vực Cần Thơ, đồng/kg

Ngày

DAP xanh hồng hà 64%

DAP xanh Tường Phong 64%

DAP Đình Vũ 16-45 (xanh/đen)

29/12/17

11700-11800

11500-11600

9000 (hàng cũ)

27/12/17

11700-11800

11500-11600

9000 (hàng cũ)

Nguồn: AgroMonitor tổng hợp

Bảng giá Kali bán ra của đại lý cấp 1 tại khu vực Cần Thơ, đồng/kg

Ngày

Kali Phú Mỹ miểng

Kali Israel miểng

Kali Canada/Belarus miểng

29/12/17

7000-7100

7200-7300

7000-7200

27/12/17

7000-7100

7200-7300

7000-7200

Nguồn: AgroMonitor tổng hợp       

Bảng giá NPK bán ra của đại lý cấp 1 tại khu vực Cần Thơ, đồng/kg

Ngày

NPK Phú Mỹ (Nga 16-16-8 + 13S + TE)

NPK Việt Nhật (16-16-8 + 13S)

29/12/17

8700-8900

8400

27/12/17

8700-8900

8400

Nguồn: AgroMonitor tổng hợp      

Bảng giá Ure bán ra của đại lý cấp 1 tại khu vực Sóc Trăng, đồng/kg.

Ngày

 

Ure Phú Mỹ (nhà máy/kho)

Ure Cà Mau (nhà máy)

29/12/17

Bán ra tại kho cấp 1

6900-7000

6900-7000

27/12/17

Bán ra tại kho cấp 1

6900-7000

6900-7000

Nguồn: AgroMonitor tổng hợp      

Bảng giá DAP bán ra của đại lý cấp 1 tại khu vực Sóc Trăng, đồng/kg

Ngày

 

DAP xanh hồng hà 64%

DAP xanh Tường Phong 64% (đóng lại bao)

DAP xanh Đình Vũ

29/12/17

Bán ra tại kho cấp 1

11700-11800

11500-11600

9000 (hàng cũ)

27/12/17

Bán ra tại kho cấp 1

11700-11800

11500-11600

9000 (hàng cũ)

Nguồn: AgroMonitor tổng hợp

Bảng giá Kali bán ra của đại lý cấp 1 tại khu vực Sóc Trăng, đồng/kg

Ngày

 

Kali Nga/ Israel bột (SG)

Kali Israel miểng (SG)

Kali Nga miểng (SG)

29/12/17

Bán ra tại kho cấp 1

-

7200-7300

7200-7300

27/12/17

Bán ra tại kho cấp 1

-

-

7200-7300

Nguồn: AgroMonitor tổng hợp

* Thông tin hàng tàu phân bón:

+ Tiến độ làm hàng phân bón tại cụm cảng Sài Gòn, cập nhật ngày 28/12/17: Tính đến hết ngày 27/12, tàu phân bón Nashico 08 (Gia Vũ) đã dỡ hàng xong còn tàu Gail (Vinacam) hiện vẫn đang dỡ hàng tại cảng Sài Gòn.

2. Thị trường quốc tế

*Dự án:

+ Feng Mingwei- Giám đốc điều hành của Sinofert Macau Offshore Commercial Services và KenSeitz- Chủ tịch và Giám đốc điều hành Canpotex Canada vừa ký kết Bản ghi nhớ hợp tác trong năm 2018-2020. Theo đó, trong 3 năm tới, Sinofert sẽ tiếp tục phân phối riêng Kali của Canpotex ở Trung Quốc với tổng lượng khoảng 3 triệu tấn bao gồm Kali đỏ, Kali trắng,… Việc ký kết bản ghi nhớ này đánh dấu một bước tiến sâu hơn nữa trong hợp tác chiến lược giữa hai bên và sẽ giúp ổn định cung cấp phân bón kali ở Trung Quốc cũng như đáp ứng tốt nhu cầu Kali trong trồng trọt.

+ Công ty phân bón và hóa chất Agrium Canada và PotashCorp thông báo họ đã nhận được sự chấp nhận cuối cùng về hợp nhất để thành lập một công ty mới có tên là Nutrien. Giao dịch dự kiến sẽ kết thúc thành công vào ngày 01/01/2018.

* Bảng giá:

+ Ngày 28/12, tại Trung Quốc, giá ure hạt trong/đục xuất xưởng/bán buôn tạm giữ tại hầu hết các khu vực ngoại trừ giảm nhẹ 20-60 NDT/tấn so với ngày 26/12 tại Sơn Đông.

Giá Urea xuất xưởng/bán buôn tại Trung Quốc năm 2017, NDT/tấn

Chủng loại

Địa phương

Hình thức

28/12

27/12

26/12

25/12

Ure hạt trong Trung Quốc

Hà Bắc

Xuất xưởng

2020

2020-2050

2020-2050

2020-2050

Bán buôn

2010-2080

2010-2080

2010-2080

2010-2080

Hà Nam

Xuất xưởng

2025-2050

2055-2070

2055-2070

2055-2070

Bán buôn

2000-2010

2000-2010

2000-2010

2000-2010

Sơn Đông

Xuất xưởng

2000-2020

2020-2030

2020-2050

2050

Bán buôn

2020-2200

2020-2200

2080-2200

2080-2200

Sơn Tây

Xuất xưởng

2000-2070

2000-2070

2000-2070

1870-2050

Bán buôn

-

-

-

-

Giang Tô

Xuất xưởng

2100

2100

2100

2100

Bán buôn

2120-2220

2120-2220

2120-2220

2120-2220

An Huy

Xuất xưởng

2100

2100

2100

2100

Bán buôn

2100-2200

2100-2200

2100-2200

2100-2200

Tứ Xuyên

Xuất xưởng

2130

2130

2130

2130

Bán buôn

2160-2220

2160-2200

2160-2200

2160-2200

Cam Túc

Xuất xưởng

-

-

-

-

Bán buôn

1930-2100

1930-2100

1930-2100

1850-2100

Ninh Hạ

Xuất xưởng

1900

-

-

-

Bán buôn

1930-1980

-

-

-

Hắc Long Giang

Xuất xưởng

1800-1830

1800-1830

1800-1830

1800-1830

Bán buôn

-

-

-

-

Ure hạt đục Trung Quốc

Hà Bắc

Xuất xưởng

2080-2100

2100-2120

2100-2120

2100-2120

Hà Nam

Xuất xưởng

-

-

-

-

Sơn Đông

Xuất xưởng

2080-2100

2100

2100

2130

Sơn Tây

Xuất xưởng

1980-2070

1980-2070

1980-2070

1870-2050

Giang Tô

Xuất xưởng

2090

2090

2090

2090

Nguồn: Fert

+ Ngày 28/12, tại Trung Quốc, giá DAP bán buôn ở mức 2580 NDT/tấn và MOP ở mức 2050 NDT/tấn.

Giá DAP/MOP bán buôn tại Trung Quốc năm 2017, NDT/tấn

Giá: NDT/tấn

19/12-28/12

18/12

11/12-17/12

08/12-10/12

04/12-07/12

28/11-03/12

27/11

24/11-26/11

DAP Trung Quốc bán buôn

2580

2590

2550

2540

2540

2540

2620

2620

MOP Trung Quốc bán buôn

2050

2050

2050

2050

2000

2012.5

2012.5

2020

Nguồn: sunsirs

Giá Urea hạt trong tại Yuzhnyy năm 2017, USD/tấn FOB

Kỳ hạn

Thay đổi 28/12 so với 27/12

28/12

27/12

26/12

22/12

21/12

01/18

0

222.5

222.5

222.5

222.5

230

02/18

0

222.5

222.5

222.5

222.5

232.5

03/18

0

225

225

225

225

225

04/18

0

230

230

230

230

230

Nguồn: CME

Giá Urea hạt đục tại Vịnh Mỹ năm 2017, USD/tấn FOB

Kỳ hạn

Thay đổi 28/12 so với 27/12

28/12

27/12

26/12

22/12

21/12

01/18

-0.5

246

246.5

247

247

244

02/18

+0.5

246.5

246

245

245

245

03/18

+2

247

245

244

244

243

04/18

0

240

240

240

240

240

Nguồn: CME

Giá DAP tại Nola năm 2017, USD/st FOB

Kỳ hạn

Thay đổi 28/12 so với 27/12

28/12

27/12

26/12

22/12

21/12

01/18

0

362

362

362

362

362

02/18

+1.5

363

361.5

363

363

363

03/18

+1.5

363

361.5

363

363

362.5

04/18

0

366

355

355

355

355

Nguồn: CME

Giá UAN tại Nola năm 2017, USD/st FOB

Kỳ hạn

Thay đổi 28/12 so với 27/12

28/12

27/12

26/12

22/12

21/12

01/18

0

173.5

173.5

173.5

173.5

173.5

02/18

+0.5

176

175.5

175.5

175.5

175.5

03/18

0

176

176

176

176

176

04/18

0

176

176

176

176

176

Nguồn: CME

* Tin vắn:­

+ Ngày 29/12, NHNN công bố tỷ giá trung tâm giữa VND/USD là 22.425 đồng/USD, hạ 1 đồng so với ngày 28/12. Với biên độ +/-3%, tỷ giá trần-sàn được NHTM áp dụng khoảng 23.098-21.752 đồng/USD.

Tham khảo giá phân bón bán ra của CTCP Vinacam ngày 29/12/2017

Chủng loại

Giá (đ/kg)

TP.HCM

Hà Nội

Quy Nhơn

SA Nhật hiệu Con hổ

3350

-

-

SA Trung Quốc Capro

3750

-

-

SA Trung Quốc Miểng

-

-

-

SA Trung Quốc bột trắng

2700

-

-

Kali Israel hạt Miểng

7150

-

-

Kali Israel hạt nhuyển (bột)

-

-

-

Kali Israel trắng

-

-

-

DAP Nga đen

11250

-

-

Urea hạt trong Nga

6700

-

-

Kali Chile trắng

-

-

-

SA Nhật vàng kim cương

3550

-

-

SA Nhật bột vàng

3350

-

-

NPK Korea 16-16-8+TE

8000

-

-

NPK Korea 16-8-16+TE

8400

-

-

DAP Korea đen

13700

-

-

DAP ÚC

10900

-

-

Urea Ninh Bình bao Vinacam

-

-

-

Urea Phú Mỹ

7000

-

-

Urea đục Cà Mau

7000

-

-

Urea đục Malaysia

-

-

-

Urea Indo hạt trong

6500

-

-

DAp Humic

11100

10500

-

Nguồn: Vinacam

Tin tham khảo