Thị trường Phân bón ngày 29/11/2017

0943.411.411 Chat trực tuyến
Chat trực tuyến


Thị trường Phân bón ngày 29/11/2017

1. Thị trường Việt Nam

* Sài Gòn: Giá tạm giữ

+ Sáng ngày 29/11, tại chợ Trần Xuân Soạn, chào bán Ure Phú Mỹ ở mức 6800-7100 đ/kg; Ure Cà Mau 6700-7000 đ/kg; Ure Hà Bắc 6600-6700 đ/kg; Ure Nga hạt trong/hạt đục 6700 đ/kg.

Tham khảo bảng giá giao dịch các mặt hàng phân bón tại chợ Trần Xuân Soạn năm 2017, Vnd/kg

 

29/11/17

28/11/17

Urê

 

 

Ure Phú Mỹ

6800-7100 (hàng ít)

6800-7100 (hàng ít)

Ure Cà Mau

6700-7000 (hàng ít)

6700-7000 (hàng ít)

Ure Hà Bắc

6600-6700

6600-6700

Kali

 

 

Kali Phú Mỹ (miểng)

6900-7000

6900-7000

Kali Israel (miểng)

7100

7100

Kali Nga (miểng)

6900-7000

6900-7000

DAP

 

 

DAP xanh hồng hà, 64%

11700 (có chào 12000 giao tháng 12 nhưng chưa có người mua)

11700 (có chào 12000 giao tháng 12 nhưng chưa có người mua)

DAP xanh Tường Phong 64%

Khan hàng

Khan hàng

DAP Đình Vũ 16-45

9100-9200 (Đen/xanh); 9000-9050 (vàng)

9100-9200 (Đen/xanh); 9000-9050 (vàng)

NPK

 

 

NPK 5 sao 16-16-8+13S

8200-8300

8200-8300

NPK Việt Nhật 16-16-8+13S

8200-8250

8200-8250

NPK Bình Điền 16-16-8+9S+TE

8665

8665

NPK Phú Mỹ (16-16-8 + 13S + TE)

8500-8700

8500-8700

SA

 

 

SA Nhật – K.Cương

3600-3700

3600-3700

SA Phú Mỹ (Nhật)

3450-3600

3450-3600

SA Trung Quốc bột mịn

2700

2700

Nguồn: AgroMonitor tổng hợp

* Tây Nam Bộ: nhu cầu chưa tăng mạnh

Mặc dù giá Ure Phú Mỹ tại Đông Nam Bộ đã tăng do nhà máy bảo dưỡng nhưng tại Tây Nam Bộ giá khá chững.

Bảng giá Urea bán ra của đại lý cấp 1 tại khu vực Cần Thơ, đồng/kg.

Ngày

Urea Cà Mau

Urea Phú Mỹ

Ure Hà Bắc

29/11/17

7000

7000

-

27/11/17

7000

7000

-

Nguồn: AgroMonitor tổng hợp

Bảng giá DAP bán ra của đại lý cấp 1 tại khu vực Cần Thơ, đồng/kg

Ngày

DAP xanh hồng hà 64%

DAP xanh Tường Phong 64%

DAP Đình Vũ 16-45 (xanh/đen)

29/11/17

11800-11900

11500-11600

9200-9300

27/11/17

11800-11900

11500-11600

9200-9300

Nguồn: AgroMonitor tổng hợp

Bảng giá Kali bán ra của đại lý cấp 1 tại khu vực Cần Thơ, đồng/kg

Ngày

Kali Phú Mỹ miểng

Kali Israel miểng

Kali Canada/Belarus miểng

29/11/17

7000-7100

7200-7300

7000-7200

27/11/17

7000-7100

7200-7300

7000-7200

Nguồn: AgroMonitor tổng hợp       

Bảng giá NPK bán ra của đại lý cấp 1 tại khu vực Cần Thơ, đồng/kg

Ngày

NPK Phú Mỹ (Nga 16-16-8 + 13S + TE)

NPK Việt Nhật (16-16-8 + 13S)

29/11/17

8700-8900

8400

27/11/17

8700-8900

8400

Nguồn: AgroMonitor tổng hợp      

* Thông tin hàng tàu phân bón:

+ Hàng tàu phân bón dự kiến cập cảng Quy Nhơn trong tháng 12/2017, cập nhật ngày 29/11: Dự kiến ngày 06/12 có 8.000 tấn phân SA Nagoya rời (Minh Tân) cập cảng Quy Nhơn.

* Thương mại-Sản xuất:

+ Theo ước tính của Tổng cục Thống kê, trong tháng 11/2017, Việt Nam sản xuất 190,6 nghìn tấn Urea và 228,2 nghìn tấn NPK, lần lượt giảm 1% và tăng 24,1% so với tháng 11/2016. Lũy kế 11 tháng đầu năm 2017, tổng sản lượng Urea và NPK ước đạt 2,15 triệu tấn và 2,31 triệu tấn, tương ứng tăng 13,4% và 11% so với cùng kỳ năm 2016.

Về thương mại, trong tháng 11/2017, Việt Nam ước tính nhập khẩu 380 nghìn tấn phân bón, trị giá 95 triệu USD, giảm 4% về lượng và 6% về kim ngạch so với tháng 10/2017. Lũy kế 11 tháng đầu năm 2017, tổng hàng nhập ước đạt 4,3 triệu tấn, trị giá 1142 triệu USD, tăng 16,3% về lượng và 14,1% về kim ngạch so với cùng kỳ năm 2016.

Sản lượng Urea và NPK của Việt Nam trong tháng 11/2017, nghìn tấn

 

Thực hiện 10T/2017

Ước tính T11/2017

Cộng dồn 11T/2017

T11/2017 so với T11/2016 (%)

11T/2017 so với 11T/2016 (%)

Urea

1964.1

190.6

2154.7

99

113.4

NPK

2084.3

228.2

2312.5

124.1

111.0

 

Nguồn: TCTK

2. Thị trường quốc tế

* Bảng giá:

+ Ngày 28/11, tại Trung Quốc, giá ure hạt trong/đục xuất xưởng giảm nhẹ 10-30 NDT/tấn so với ngày 27/11 tại Hà Bắc, Sơn Đông do một số nhà máy lớn tạm ngừng sản xuất để bảo dưỡng do vấn đề về kỹ thuật. Còn giá Urea tại hầu hết các khu vực khác đều tạm giữ.

Giá Urea xuất xưởng/bán buôn tại Trung Quốc năm 2017, NDT/tấn

Chủng loại

Địa phương

Hình thức

28/11

27/11

23/11

22/11

Ure hạt trong Trung Quốc

Hà Bắc

Xuất xưởng

1700-1710

1670-1700

1670-1700

1680-1700

Bán buôn

1680-1760

1680-1760

1680-1760

1680-1760

Hà Nam

Xuất xưởng

1700-1725

1700-1725

1700-1725

1700-1725

Bán buôn

1700-1770

1700-1770

1700-1770

1700-1770

Sơn Đông

Xuất xưởng

1700-1740

1700-1720

1700-1720

1700-1720

Bán buôn

1690-1780

1690-1780

1710-1780

1710-1780

Sơn Tây

Xuất xưởng

1630-1670

1630-1670

1640-1720

1640-1720

Bán buôn

-

-

-

-

Giang Tô

Xuất xưởng

1780-1820

1780-1820

1780-1820

1780-1820

Bán buôn

1750-1840

1750-1840

1750-1840

1750-1840

An Huy

Xuất xưởng

1750-1780

1750-1780

1770-1780

1770-1780

Bán buôn

1740-1820

1740-1820

1740-1820

1740-1820

Tứ Xuyên

Xuất xưởng

1850-1930

1850-1930

1850-1930

1850-1930

Bán buôn

1750-1900

1750-1900

1720-1900

1720-1900

Cam Túc

Xuất xưởng

1700-1750

1700-1750

1700-1750

1700-1750

Bán buôn

1650-1820

1650-1820

1650-1820

1650-1820

Ninh Hạ

Xuất xưởng

1580-1600

1580-1600

1580-1610

1580-1610

Bán buôn

1640-1720

1640-1720

1660-1720

1660-1720

Hắc Long Giang

Xuất xưởng

1770-1800

1770-1800

1770-1800

1770-1800

Bán buôn

-

-

-

-

Ure hạt đục Trung Quốc

Hà Bắc

Xuất xưởng

1780

1750

-

-

Hà Nam

Xuất xưởng

-

-

-

-

Sơn Đông

Xuất xưởng

1770-1780

1770-1780

1780

1760

Sơn Tây

Xuất xưởng

1650-1670

1650-1670

1670-1720

1670-1720

Giang Tô

Xuất xưởng

1820

1820

1820

1820

Nguồn: Fert

+ Ngày 28/11, tại Trung Quốc, giá DAP bán buôn ở mức 2540 NDT/tấn và MOP tạm giữ ở mức 2012.5 NDT/tấn.

Giá DAP/MOP bán buôn tại Trung Quốc năm 2017, NDT/tấn

Giá: NDT/tấn

28/11

27/11

24/11-26/11

21/11-23/11

20/11

17/11-19/11

14/11-16/11

13/11

DAP Trung Quốc bán buôn

2540

2620

2620

2620

2620

2472

2472

2472

MOP Trung Quốc bán buôn

2012.5

2012.5

2020

1987.5

1975

1975

1962.5

1950

Nguồn: sunsirs

Giá Urea hạt trong tại Yuzhnyy năm 2017, USD/tấn FOB

Kỳ hạn

Thay đổi 28/11 so với 27/11

28/11

27/11

24/11

22/11

21/11

11/17

-9.5

247.5

257

233

261.5

261.5

12/17

+2.5

232.5

230

235

252.5

252.5

01/18

+10

225

215

235

250

250

02/18

+12.5

227.5

215

240

255

255

Nguồn: CME

Giá Urea hạt đục tại Vịnh Mỹ năm 2017, USD/tấn FOB

Kỳ hạn

Thay đổi 28/11 so với 27/11

28/11

27/11

24/11

22/11

21/11

11/17

-2

229

231

224.5

230.5

231.25

12/17

-4

218

222

220

225.5

222.5

01/18

-5

219

224

220

225.5

223

02/18

-5

219

224

220

227.5

225

Nguồn: CME

Giá DAP tại Nola năm 2017, USD/st FOB

Kỳ hạn

Thay đổi 28/11 so với 27/11

28/11

27/11

24/11

22/11

21/11

11/17

+0.5

344.5

334

344

344

344

12/17

+0.5

348

347.5

348.5

348.5

348.5

01/18

+3.5

355

351.5

353.5

353.5

354

02/18

0

355

355

355

355

355

Nguồn: CME

Giá UAN tại Nola năm 2017, USD/st FOB

Kỳ hạn

Thay đổi 28/11 so với 27/11

28/11

27/11

24/11

22/11

21/11

11/17

0

157.5

157.5

157.5

157.5

157.5

12/17

+5

160

155

160

160

160

01/18

+0.5

157.5

157

158.5

158.5

159.5

02/18

+0.5

157.5

157

158.5

158.5

158.5

Nguồn: CME

Chỉ số sản xuất ngành hoá chất và sản phẩm hóa chất, sản xuất phân bón tháng 11/2017, %

 

Tên ngành

Các tháng năm 2017 so với tháng bình quân năm gốc 2010

T11/2017
so với
T10/2017

T11/2017
so với
T11/2016

11T/2017 so với 11T/2016

Tháng 9

Tháng 10

Tháng 11

Sản xuất hoá chất và sản phẩm hoá chất

139.0

147.0

151.0

102.7

113.3

109.0

Sản xuất phân bón

136.8

145.7

156.7

107.6

109.9

109.8

 

Nguồn: TCTK

Chỉ số tiêu thụ ngành sản xuất hóa chất và sản phẩm hóa chất tháng 10/2017, %

Tên ngành

T10/2017 so với T9/2017

T10/2017 so với T10/2016

10T/2017 so với 10T/2016

Sản xuất hóa chất và sản phẩm hóa chất

96.2

123.1

110.2

 

Nguồn: TCTK

Chỉ số tồn kho ngành sản xuất hóa chất và sản phẩm hóa chất thời điểm 01/11/2017, %

Tên ngành

01/11/2017
so với 01/10/2017

01/11/2017
so với 01/11/2016

 
 

Sản xuất hóa chất và sản phẩm hóa chất

105.9

119.3

 
 

Nguồn: TCTK

* Tin vắn:­

+ Ngày 29/11, NHNN công bố tỷ giá trung tâm giữa VND/USD là 22.428 đồng/USD, ngang giá so với ngày 28/11. Với biên độ +/-3%, tỷ giá trần-sàn được NHTM áp dụng khoảng 23.101-21.755 đồng/USD.

Tham khảo giá phân bón bán ra của CTCP Vinacam ngày 29/11/2017

Chủng loại

Giá (đ/kg)

TP.HCM

Hà Nội

Quy Nhơn

SA Nhật hiệu Con hổ

3350

-

-

SA Trung Quốc Capro

3750

-

-

SA Trung Quốc Miểng

-

-

-

SA Trung Quốc bột trắng

2700

-

-

Kali Israel hạt Miểng

7150

-

-

Kali Israel hạt nhuyển (bột)

-

-

-

Kali Israel trắng

-

-

-

DAP Nga đen

11250

-

-

Urea hạt trong Nga

6700

-

-

Kali Chile trắng

-

-

-

SA Nhật vàng kim cương

3550

-

-

SA Nhật bột vàng

3350

-

-

NPK Korea 16-16-8+TE

8000

-

-

NPK Korea 16-8-16+TE

8400

-

-

DAP Korea đen

13700

-

-

DAP ÚC

10900

-

-

Urea Ninh Bình bao Vinacam

-

-

-

Urea Phú Mỹ

7000

-

-

Urea đục Cà Mau

7000

-

-

Urea đục Malaysia

-

-

-

Urea Indo hạt trong

6500

-

-

DAp Humic

11100

10500

-

Nguồn: Vinacam

Tin tham khảo