Thị trường Phân bón ngày 29/09/2017

0943.411.411 Chat trực tuyến
Chat trực tuyến


Thị trường Phân bón ngày 29/09/2017

1. Thị trường Việt Nam

* Sài Gòn: Nhu cầu thấp

+ Sáng 29/09, tại chợ Trần Xuân Soạn, chào bán DAP xanh hồng hà 64%, DAP xanh Tường Phong 64% và DAP Đình Vũ 16-45 lần lượt ở mức 11400-11500 đ/kg (chỉ mức giá 11200-11250 được chấp nhận), 11000 đ/kg (Sài Gòn)  và 8530 đ/kg. Giao dịch trầm lắng, chủ yếu chào hàng nhưng chưa có đơn hàng xác nhận đã bán.

Tham khảo bảng giá giao dịch các mặt hàng phân bón tại chợ Trần Xuân Soạn năm 2017, Vnd/kg

 

28/09/17

28/09/17

Urê

 

 

Ure Phú Mỹ

6900-7100 (hàng ít)

6900-7100 (hàng ít)

Ure Cà Mau

6800-7000 (hàng ít)

6800-7000 (hàng ít)

Ure Hà Bắc

6400

6400

Kali

 

 

Kali Phú Mỹ (miểng)

6800-6850

6800-6850

Kali Israel (miểng)

7050-7150 (tùy lượng)

7050-7150 (tùy lượng)

Kali Nga (miểng)

7000-7050

7000-7050

DAP

 

 

DAP xanh hồng hà, 64%

11400-11500 (chỉ mức giá 11200-11250 được chấp nhận)

11400-11500 (chỉ mức giá 11200-11250 được chấp nhận)

DAP xanh Tường Phong 64%

11000 (Sài Gòn); 10900 (Cần Thơ)

11000 (Sài Gòn); 10900 (Cần Thơ)

DAP Đình Vũ 16-45

8530 (hạt xanh, trả tiền trước, tháng 10 giao hàng)

8530 (hạt xanh, trả tiền trước, tháng 10 giao hàng)

NPK

 

 

NPK 5 sao 16-16-8+13S

8200-8300

8200-8300

NPK Việt Nhật 16-16-8+13S

8000-8100

8000-8100

NPK Bình Điền 16-16-8+9S+TE

8665

8665

NPK Phú Mỹ (16-16-8 + 13S + TE)

8500-8700

8500-8700

SA

 

 

SA Nhật – K.Cương

3600-3700

3600-3700

SA Phú Mỹ (Nhật)

3450-3600

3450-3600

SA Trung Quốc bột mịn

2700

2700

Nguồn: AgroMonitor tổng hợp       

* Miền Trung: Giá Ure tăng từ đầu tuần sau đó chững

+ Tại miền Trung, nhu cầu phân bón thấp tuy nhiên giá phân bón liên tục điều chỉnh tăng từ đầu tuần và giữ ở mức cao, tuy nhiên giao dịch thực tế gần như không có.

Bảng giá một số mặt hàng phân bón đại lý cấp 1 bán ra tại khu vực Đà Nẵng, Quy Nhơn, Quãng Ngãi, đồng/kg (giá tại kho cấp 1, chưa VAT, chưa phí vận chuyển)

Chủng loại

Thị trường

29/09/17

27/09/17

Urea Phú Mỹ

Đà Nẵng

6850 (hàng ít)

6850 (hàng ít)

Quy Nhơn

6850 (hàng ít)

6850 (hàng ít)

Quảng Ngãi

6900-7000 (hàng ít)

6900-7000 (hàng ít)

Urea Cà Mau hạt đục

Quy Nhơn

6500-6600

6500-6600

Quảng Ngãi

 

 

Nguồn: Agromonitor tổng hợp

Bảng giá một số mặt hàng phân bón đại lý cấp 1 bán ra tại khu vực Đà Nẵng, Quy Nhơn, Quãng Ngãi, đồng/kg (giá tại kho cấp 1, chưa VAT, chưa phí vận chuyển)

Chủng loại

Thị trường

29/09/17

27/09/17

Kali Phú Mỹ (bột)

Quy Nhơn

5900-6000

5900-6000

Quảng Ngãi

6200-6400

6200-6400

Kali Phú Mỹ (miểng)

Quy Nhơn

6900-6950

6900-6950

Quảng Ngãi

7000-7100

7000-7100

Nguồn: Agromonitor tổng hợp

Bảng giá một số mặt hàng phân bón đại lý cấp 1 bán ra tại khu vực Đà Nẵng, Quy Nhơn, Quãng Ngãi, đồng/kg (giá tại kho cấp 1, chưa VAT, chưa phí vận chuyển)

Chủng loại

Thị trường

29/09/17

27/09/17

NPK Phú Mỹ (16-16-8 + 13S + TE)

Quy Nhơn

8300-8400

8300-8400

Đà Nẵng

8300-8400

8300-8400

Quảng Ngãi

8500-8600

8500-8600

NPK Bình Điền (Quảng Trị) 20-20-15

Quảng Ngãi

11700-11800

11700-11800

Quảng Trị

11400-11500

11400-11500

Nguồn: Agromonitor tổng hợp

Bảng giá một số mặt hàng phân bón đại lý cấp 1 bán ra tại khu vực Đà Nẵng, Quy Nhơn, Quãng Ngãi, đồng/kg (giá tại kho cấp 1, chưa VAT, chưa phí vận chuyển)

Chủng loại

Thị trường

29/09/17

27/09/17

SA Nhật (hạt trung)

Quy Nhơn

3200-3300

3200-3300

Quảng Ngãi

3500-3550

3500-3550

SA Trung Quốc (bột)

Quy Nhơn

2400-2500

2400-2500

Quảng Ngãi

2600-2700

2600-2700

Nguồn: Agromonitor tổng hợp

* Tây Nam Bộ: Giá phân bón tăng trong khi nhu cầu thấp nên giao dịch trầm lắng

+ Tại Tây Nam Bộ nhu cầu phân bón thấp tuy nhiên chào bán Ure, DAP tăng.

Bảng giá Urea bán ra của đại lý cấp 1 tại khu vực Cần Thơ, đồng/kg.

Ngày

Urea Cà Mau

Urea Phú Mỹ

Ure Hà Bắc

29/09/17

6500-6600

6600-6800 (giao dịch ít)

 

28/09/17

6500-6600

6600-6800 (giao dịch ít)

 

Nguồn: AgroMonitor tổng hợp

Bảng giá DAP bán ra của đại lý cấp 1 tại khu vực Cần Thơ, đồng/kg

Ngày

DAP xanh hồng hà 64%

DAP xanh Tường Phong 64%

29/09/17

11300

10800-10900

28/09/17

11300

10800-10900

Nguồn: AgroMonitor tổng hợp

Bảng giá Kali bán ra của đại lý cấp 1 tại khu vực Cần Thơ, đồng/kg

Ngày

Kali Phú Mỹ miểng

Kali Israel miểng

Kali Canada/Belarus miểng

29/09/17

7000-7100

7200-7300

7000-7200

28/09/17

7000-7100

7200-7300

7000-7200

Nguồn: AgroMonitor tổng hợp

Bảng giá NPK bán ra của đại lý cấp 1 tại khu vực Cần Thơ, đồng/kg

Ngày

NPK Phú Mỹ (Nga 16-16-8 + 13S + TE)

NPK Việt Nhật (16-16-8 + 13S)

29/09/17

8700-8900

8400

28/09/17

8700-8900

8400

Nguồn: AgroMonitor tổng hợp

Bảng giá Ure bán ra của đại lý cấp 1 tại khu vực Sóc Trăng, đồng/kg.

Ngày

 

Ure Phú Mỹ (nhà máy/kho)

Ure Cà Mau (nhà máy)

29/09/17

Bán ra tại kho cấp 1

6600-6700

6500-6600

28/09/17

Bán ra tại kho cấp 1

6600-6700

6500-6600

Nguồn: AgroMonitor tổng hợp

Bảng giá DAP bán ra của đại lý cấp 1 tại khu vực Sóc Trăng, đồng/kg

Ngày

 

DAP xanh hồng hà 64%

DAP xanh Tường Phong 64% (đóng lại bao)

DAP xanh Đình Vũ

29/09/17

Bán ra tại kho cấp 1

11200-11300

11000

Cấp 1 hết hàng

28/09/17

Bán ra tại kho cấp 1

11200-11300

11000

Cấp 1 hết hàng

Nguồn: AgroMonitor tổng hợp

Bảng giá Kali bán ra của đại lý cấp 1 tại khu vực Sóc Trăng, đồng/kg

Ngày

 

Kali Nga/ Israel bột (SG)

Kali Israel miểng (SG)

Kali Nga miểng (SG)

29/09/17

Bán ra tại kho cấp 1

-

-

7200-7300

28/09/17

Bán ra tại kho cấp 1

-

-

7200-7300

Nguồn: AgroMonitor tổng hợp

2. Thị trường quốc tế

* Bảng giá:

+ Ngày 28/09, tại Trung Quốc, giá urea hạt trong buôn tăng 10-80 NDT/tấn tại hầu hết các khu vực. Còn giá urea xuất xưởng tạm giữ so với ngày 27/09.

Giá Urea xuất xưởng/bán buôn tại Trung Quốc năm 2017, NDT/tấn

Chủng loại

Địa phương

Hình thức

28/09

27/09

26/09

25/09

Ure hạt trong Trung Quốc

Hà Bắc

Xuất xưởng

1690-1700

1660-1690

1660-1670

1650-1660

Bán buôn

1670-1760

1630-1730

1630-1730

1630-1730

Hà Nam

Xuất xưởng

1650-1665

1650-1665

1640-1645

1650-1665

Bán buôn

1630-1750

1600-1750

1600-1750

1600-1750

Sơn Đông

Xuất xưởng

1680

1670-1680

1650-1680

1650-1660

Bán buôn

1660-1760

1660-1760

1660-1760

1660-1760

Sơn Tây

Xuất xưởng

1640-1650

1640-1650

1640-1650

1600-1650

Bán buôn

-

-

-

-

Giang Tô

Xuất xưởng

1700-1720

1700-1720

1700-1720

1700-1720

Bán buôn

1690-1810

1660-1750

1660-1750

1660-1750

An Huy

Xuất xưởng

1680-1720

1680-1720

1680-1720

1680-1720

Bán buôn

1680-1770

1600-1670

1600-1670

1600-1670

Tứ Xuyên

Xuất xưởng

1700-1780

1700-1780

1700-1780

1700-1780

Bán buôn

1680-1780

1620-1750

1630-1750

1570-1750

Cam Túc

Xuất xưởng

1520-1600

1520-1600

1520-1600

1520-1600

Bán buôn

1460-1700

1430-1650

1430-1650

1430-1650

Ninh Hạ

Xuất xưởng

1480

-

-

-

Bán buôn

1480-1630

1480-1550

1480-1550

1480-1550

Hắc Long Giang

Xuất xưởng

-

-

-

-

Bán buôn

-

-

-

-

Ure hạt đục Trung Quốc

Hà Bắc

Xuất xưởng

1750

1750

1750

1750

Hà Nam

Xuất xưởng

-

-

-

-

Sơn Đông

Xuất xưởng

1720

1720

1700

1700

Sơn Tây

Xuất xưởng

1640-1700

1640-1700

1630-1700

1600-1650

Giang Tô

Xuất xưởng

1820

1800

1800

1800

Nguồn: Fert

+ Ngày 28/09, tại Trung Quốc, giá DAP bán buôn tạm giữ ở mức 2462 NDT/tấn; giá MOP tạm duy trì ở mức 1896.67 NDT/tấn.

Giá DAP/MOP bán buôn tại Trung Quốc năm 2017, NDT/tấn

Giá: NDT/tấn

25/09-28/09

20/09-24/09

15/09-19/09

16/08-14/09

11/08-15/08

10/08

08/08-09/08

02/08-07/08

DAP Trung Quốc bán buôn

2462

2466

2456

2470

2460

2460

2460

2456

MOP Trung Quốc bán buôn

1896.67

1896.67

1896.67

1896.67

1896.67

1899

1907

1912

Nguồn: sunsirs

Giá Urea hạt trong tại Yuzhnyy năm 2017, USD/tấn FOB

Kỳ hạn

Thay đổi 28/09 so với 27/09

28/09

27/09

26/09

25/09

22/09

09/17

+4.25

238

233.75

233.75

233.75

233.75

10/17

0

250

250

250

247.5

246.75

11/17

0

245.75

245.75

245.75

245.75

245.5

12/17

0

240

240

240

240

240

Nguồn: CME

Giá Urea hạt đục tại Vịnh Mỹ năm 2017, USD/tấn FOB

Kỳ hạn

Thay đổi 28/09 so với 27/09

28/09

27/09

26/09

25/09

22/09

09/17

+0.5

228.5

228

228

228

228

10/17

-1.5

229.5

231

240

240

240.25

11/17

-1.25

229.75

231

239.75

240.5

241

12/17

+1

230

229

239.5

239

242

Nguồn: CME

Giá DAP tại Nola năm 2017, USD/st FOB

Kỳ hạn

Thay đổi 28/09 so với 27/09

28/09

27/09

26/09

25/09

22/09

09/17

-1.25

328.5

329.75

329.75

329.75

329.75

10/17

-1

323

324

327.5

328.5

332

11/17

-2

312

314

318.25

319

319

12/17

-2.75

309.75

312.5

313.25

313.25

313.25

Nguồn: CME

Giá UAN tại Nola năm 2017, USD/st FOB

Kỳ hạn

Thay đổi 28/09 so với 27/09

28/09

27/09

26/09

25/09

22/09

09/17

+1.5

128

126.5

126.5

126.5

126.5

10/17

0

148.75

148.75

150.5

147.25

142.75

11/17

0

152.5

152.5

154.25

154.25

151

12/17

-2.5

156

158.5

159.25

159.25

155.25

Nguồn: CME

* Tin vắn:­

+ Ngày 29/09, NHNN công bố tỷ giá trung tâm giữa VND/USD là 22.470 đồng/USD, ngang giá so với ngày 28/09. Với biên độ +/-3%, tỷ giá trần-sàn được NHTM áp dụng khoảng 23.143-21.797 đồng/USD.

Tham khảo giá phân bón bán ra của CTCP Vinacam ngày 29/09/2017

Chủng loại

Giá (đ/kg)

TP.HCM

Hà Nội

Quy Nhơn

SA Nhật hiệu Con hổ

3350

-

-

SA Trung Quốc Capro

3750

-

-

SA Trung Quốc Miểng

3500

-

-

SA Trung Quốc bột trắng

2700

-

-

Kali Israel hạt Miểng

7150

-

-

Kali Israel hạt nhuyển (bột)

-

-

-

Kali Israel trắng

-

-

-

DAP Nga đen

11050

-

-

Urea hạt trong Nga

6500

-

-

Kali Chile trắng

-

-

-

SA Nhật vàng kim cương

3550

-

-

SA Nhật bột vàng

3350

-

-

NPK Korea 16-16-8+TE

8000

-

-

NPK Korea 16-8-16+TE

8400

-

-

DAP Korea đen

13700

-

-

DAP ÚC

10900

-

-

Urea Ninh Bình bao Vinacam

-

 

 

Urea Phú Mỹ

7000

-

-

Urea đục Cà Mau

7000

-

-

Urea đục Malaysia

-

-

-

Urea Indo hạt trong

6500

-

-

DAp Humic

11000

10500

-

Nguồn: Vinacam

 

Tin tham khảo