Thị trường Phân bón ngày 29/06/2018
 

Thị trường Phân bón ngày 29/06/2018

1. Thị trường Việt Nam

* Sài Gòn

+ Ngày 29/06, tại Sài Gòn, tàu Ure Indo hạt trong của Gia Vũ chào giá 6850 đ/kg tại cảng. Đối với hàng kho: Ure Indo hạt đục chào giá 6900 đ/kg; Ure Malay hạt đục chào giá 6900 đ/kg; Ure Nga hạt đục 6900-7000 đ/kg.

Tham khảo bảng giá giao dịch các mặt hàng phân bón tại chợ Trần Xuân Soạn năm 2017, Vnd/kg

 

29/06/18

28/06/18

Urê

 

 

Ure Phú Mỹ

7000-7100

7000-7100

Ure Cà Mau

7000-7100

7000-7100

Ure Hà Bắc

6400-6500

6400-6500

Kali

 

 

Kali Phú Mỹ (miểng)

6900-7100

6900-7100

Kali Israel (miểng)

6750-6900 (tùy lượng)

6750-6900 (tùy lượng)

Kali Nga (miểng)

6700

6700

DAP

 

 

DAP xanh hồng hà, 64%

12250-12300-12400 (Nguyễn Phan chào 12400)

12200-12300

DAP xanh Tường Phong 60%

11100-11200 (kho)

11100-11200 (kho)

DAP xanh Tường Phong 64%

12000 (hàng ít)

11800 (hàng ít)

DAP Đình Vũ 16-45

9450

9450

NPK

 

 

NPK 5 sao 16-16-8+13S

8400-8500

8400-8500

NPK Việt Nhật 16-16-8+13S

8500-8600

8500-8600

NPK Bình Điền 16-16-8+9S+TE

8665

8665

NPK Phú Mỹ (16-16-8 + 13S + TE)

8200

8200

SA

 

 

SA Nhật – K.Cương

3600-3700

3600-3700

SA Phú Mỹ (Nhật)

3450-3600

3450-3600

SA Trung Quốc bột mịn

2700

2700

Nguồn: AgroMonitor tổng hợp

* Tây Nam Bộ: Chào giá Ure; DAP tăng

+ Tại Cần Thơ, một số khu vực chuẩn bị xuống giống lúa vụ 3 nên nhu cầu lai rai.

Bảng giá Urea bán ra của đại lý cấp 1 tại khu vực Cần Thơ, đồng/kg.

Ngày

Urea Cà Mau

Urea Phú Mỹ

29/06/18

7100

7100

22/06/18

7000-7100

7100

Nguồn: AgroMonitor tổng hợp

Bảng giá DAP bán ra của đại lý cấp 1 tại khu vực Cần Thơ, đồng/kg

Ngày

DAP xanh hồng hà 64%

DAP xanh Tường Phong 64%

DAP Đình Vũ 16-45 (xanh/đen)

29/06/18

12350-12400-12500

12000-12100

9600-9700

22/06/18

12400-12450

11900-12000

9600-9700

Nguồn: AgroMonitor tổng hợp

Bảng giá Kali bán ra của đại lý cấp 1 tại khu vực Cần Thơ, đồng/kg

Ngày

Kali Phú Mỹ miểng

Kali Israel miểng

Kali Canada/Belarus miểng

29/06/18

7000-7100

7100-7300

7100-7300

22/06/18

7000-7100

7100-7300

7100-7300

Nguồn: AgroMonitor tổng hợp

Bảng giá NPK bán ra của đại lý cấp 1 tại khu vực Cần Thơ, đồng/kg

Ngày

NPK Phú Mỹ (Nga 16-16-8 + 13S + TE)

NPK Việt Nhật (16-16-8 + 13S)

29/06/18

8700-8900

8400

22/06/18

8700-8900

8400

Nguồn: AgroMonitor tổng hợp

* Miền Đông: hàng Ure nhập khẩu được bổ sung về cảng Hải Phòng

Tại miền Đông, Ure Phú Mỹ; Ure Cà Mau điều chỉnh tăng lên mức lần lượt 6900-7000 đ/kg và 7000-7100 đ/kg (giá giao đến kho đại lý cấp 1). Dự kiến đầu tháng 7 giá NPK một số nhà máy điều chỉnh tăng.

* Miền Bắc: hàng Ure nhập khẩu được bổ sung về cảng Hải Phòng

Tại cảng Hải Phòng, trong tuần này có tàu 6000 tấn Ure Indo hạt trong (chủ hàng Vinacam) đang làm hàng, chào giá cầu cảng Hải Phòng 7100 đ/kg. Dự kiến 6/7 cũng có tàu 5500 tấn Ure Indo Pursi do Hà Anh nhập về Sài Gòn. Trong tuần trước cũng có 2 tàu Ure Nga và Ure Indo đã về và làm hàng xong tại cảng Hải Phòng.

Tại miền Bắc, nhiều khu vực đã và đang thu hoạch lúa vụ Hè Thu; vụ lúa Thu Đông nhiều khu vực không xuống giống nên chủ yếu nhu cầu phân bón cho hoa màu – trong đó khu vực Hải Dương là một trong những khu vực trọng điểm trồng hoa màu của miền Bắc.

* Cửa khẩu: hàng Ure nhập khẩu được chào bán tại Lào Cai

+ Theo thương nhân tại Lào Cai, Ure Nga hạt trong được doanh nghiệp chào bán tại Lào Cai với giá 7130 đ/kg.

* Thông tin hàng tàu phân bón:

+ Hàng tàu phân bón dự kiến cập cảng-rời cảng Hải Phòng trong tháng 6-7/2018, cập nhật ngày 29/06/2018: Dự kiến trong tháng 6, có 30.562 tấn phân bón các loại cập cảng Hải Phòng và 10.150 tấn phân bón rời cảng Hải Phòng.

Dự kiến ngày 06/07, tàu 5.500 tấn Ure Indo do Hà Anh nhập khẩu sẽ cập cảng Hải Phòng.

2. Thị trường quốc tế

+ Ngày 28/06/2018, giá urea ổn định tại hầu hết các khu vực sản xuất ngoại trừ tăng nhẹ 10 NDT/tấn so với ngày 27/06 tại An Huy.

Giá Urea xuất xưởng/bán buôn tại Trung Quốc năm 2018, NDT/tấn

Chủng loại

Địa phương

Hình thức

28/06/18

27/06/18

26/06/18

25/06/18

Urea hạt trong Trung Quốc

Hà Bắc

Xuất xưởng

1980

1980

1980

1980

Bán buôn

1930-2030

1930-2030

1930-2030

1930-2030

Hà Nam

Xuất xưởng

1970-1985

1970-1985

1970-1985

1970-1975

Bán buôn

1960-2020

1960-2020

1960-2020

1960-2020

Sơn Đông

Xuất xưởng

1970-2030

1970-2030

1970-2020

1970-2010

Bán buôn

1950-2050

1950-2050

1950-2050

1950-2050

Sơn Tây

Xuất xưởng

1870-1900

1870-1900

1870-1920

1900-1920

Bán buôn

-

-

-

-

Giang Tô

Xuất xưởng

2060

2060

2060

2060

Bán buôn

2100

2100

2100

2100

An Huy

Xuất xưởng

2030-2060

2030-2050

2030-2050

2030-2060

Bán buôn

2050-2110

2050-2110

2050-2110

2050-2110

Tứ Xuyên

Xuất xưởng

2050-2060

2050-2060

2050-2060

2050-2060

Bán buôn

1950-2100

1950-2100

1950-2100

1950-2100

Cam Túc

Xuất xưởng

1920

1920

1920

1920

Bán buôn

1800-2020

1800-2020

1800-2020

1800-2020

Ninh Hạ

Xuất xưởng

1860-1900

1860-1900

1860-1900

1860-1900

Bán buôn

1850-1950

1850-1950

1850-1950

1850-1950

Hắc Long Giang

Xuất xưởng

1950

1950

2070-2100

2070-2100

Bán buôn

2050-2120

2050-2120

2050-2120

2050-2120

Ure hạt đục Trung Quốc

Hà Bắc

Xuất xưởng

-

-

-

-

Hà Nam

Xuất xưởng

-

-

-

-

Sơn Đông

Xuất xưởng

2060

2060

2060

2060

Sơn Tây

Xuất xưởng

1870-1920

1870-1920

1870-1920

1870-1920

Giang Tô

Xuất xưởng

2040

2040

2040

2040

Nguồn: Fert

+ Ngày 28/06/2018, tại Trung Quốc, giá DAP bán buôn ở mức 2559,29 NDT/tấn còn MOP ở mức 2216,67 NDT/tấn.

Giá DAP/MOP/S bán buôn tại Trung Quốc năm 2018, NDT/tấn

Giá: NDT/tấn

26/06-28/06/18

12/06-25/06/18

06/06-11/06/18

05/06/18

04/06/18

29/05/18

25/05-28/05/18

DAP

2559.29

2559.29

2559.29

2559.29

2559.29

2569.29

2569.29

MOP

2216.67

2216.67

2216.67

2300

2200

2200

2200

Lưu huỳnh

1075.56

1083.33

1095.56

1095.56

1122.22

1122.22

1124.44

Nguồn: Sunsirs

Giá Urea hạt đục tại Vịnh Mỹ năm 2018, USD/tấn FOB

Kỳ hạn

Thay đổi 28/06/18 so với 27/06/18

28/06/2018

27/06/2018

26/06/2018

25/06/2018

22/06/2018

06/18

+2.25

242.25

240

239

239

239

07/18

+3

256.5

253.5

249

249

250

08/18

+3

259

256

248

248

248.5

09/18

+3

258

255

246.5

246.5

245.5

Nguồn: CME

Giá Urea hạt đục tại Trung Đông năm 2018, USD/tấn FOB

Kỳ hạn

Thay đổi 28/06/18 so với 27/06/18

28/06/2018

27/06/2018

26/06/2018

25/06/2018

22/06/2018

06/18

+6.75

262.25

255.5

255.5

255.5

255.5

07/18

+4

280

276

273

273

272

08/18

+2.5

281.5

279

279

 

 

09/18

+4

281.5

277.5

272.5

 

 

Nguồn: CME

Giá Urea tại Ai Cập năm 2018, USD/tấn FOB

Kỳ hạn

Thay đổi 28/06/18 so với 27/06/18

28/06/2018

27/06/2018

26/06/2018

25/06/2018

22/06/2018

06/18

+7.75

267.75

260.5

260.5

260.5

260.5

07/18

+3.5

281

277.5

270

270

270

Nguồn: CME

Giá DAP tại Nola năm 2018, USD/st FOB

Kỳ hạn

Thay đổi 28/06/18 so với 27/06/18

28/06/2018

27/06/2018

26/06/2018

25/06/2018

22/06/2018

07/18

0

398

398

396.5

396.5

397.5

08/18

0

397

397

396.5

396.5

396.5

09/18

0

397.5

397.5

399

399

398

Nguồn: CME

Giá UAN tại Nola năm 2018, USD/st FOB

Kỳ hạn

Thay đổi 28/06/18 so với 27/06/18

28/06/2018

27/06/2018

26/06/2018

25/06/2018

22/06/2018

06/18

+1.5

171

169.5

169.5

169.5

169.5

07/18

0

165

165

165

165

166

08/18

+3.5

165

161.5

161

161

161

09/18

+3

165

162

162

162

162

Nguồn: CME

* Tin vắn:­

Chỉ số sản xuất công nghiệp ngành hoá chất và sản phẩm hóa chất tháng 6/2018, %

Tên ngành

T6/2018
so với T5/2018

T6/2018 so với T6/2017

6T/2018 so với 6T/2017

Sản xuất hoá chất và sản phẩm hoá chất

101.9

112.0

106.8

 

Nguồn: TCTK

Chỉ số tiêu thụ ngành công nghiệp sản xuất hoá chất và sản phẩm hóa chất tháng 6/2018, %

Tên ngành

T6/2018
so với T5/2018

T6/2018 so với T6/2017

6T/2018 so với 6T/2017

Sản xuất hoá chất và sản phẩm hoá chất

102.9

100.4

103.8

 

Nguồn: TCTK

Chỉ số tồn kho ngành công nghiệp sản xuất hoá chất và sản phẩm hóa chất thời điểm 30/06/2018, %

Tên ngành

Thời điểm 30/06/2018 so với thời điểm 30/05/2018

Thời điểm 30/06/2018 so với cùng thời điểm năm 2017

Sản xuất hoá chất và sản phẩm hoá chất

97.7

109.4

 

Nguồn: TCTK

+ Ngày 29/06/2018, NHNN công bố tỷ giá trung tâm giữa VND/USD là 22.650 đồng/USD, hạ 5 đồng so với ngày 28/06. Với biên độ +/-3%, tỷ giá trần-sàn được NHTM áp dụng khoảng 23.329-21.971 đồng/USD.

Tỷ giá VND/USD và VND/CNY tại một số ngân hàng

 

VND/USD

VND/CNY

 

Vietcombank

Vietinbank

Eximbank

Vietinbank

Eximbank

Tỷ giá mua vào

Tỷ giá bán ra

Tỷ giá mua vào

Tỷ giá bán ra

Tỷ giá mua vào

Tỷ giá bán ra

Tỷ giá chuyển khoản

Tỷ giá bán ra

Tỷ giá chuyển khoản

Tỷ giá bán ra

25/06

22.850

22.920

22.865

22.945

22.850

22.940

3.473

3.533

3.484

3.565

26/06

22.890

22.960

22.903

22.983

22.890

22.980

3.463

3.523

3.464

3.544

27/06

22.905

22.975

22.894

22.974

22.890

22.980

3.442

3.502

3.443

3.522

28/06

22.905

22.975

22.915

22.995

22.890

22.980

3.435

3.495

3.433

3.512

29/06

22.920

22.990

22.915

22.995

22.910

23.000

3.431

3.491

3.424

3.503

Thay đổi

0.015

0.015

0.000

0.000

0.020

0.020

-0.004

-0.004

-0.009

-0.009

                         

Nguồn: AgroMonitor tổng hợp

Tham khảo giá phân bón bán ra của CTCP Vinacam ngày 29/06/2018

Chủng loại

Giá (đ/kg)

TP.HCM

Hà Nội

Quy Nhơn

Urea hạt đục Nga

7000

 

 

SA Nhật hiệu Con hổ

3350

-

-

SA Trung Quốc Capro

3750

-

-

SA Trung Quốc Miểng

-

-

-

SA Trung Quốc bột trắng

2700

-

-

Kali Israel hạt Miểng

6950

-

-

Kali Israel hạt nhuyển (bột)

6450

-

-

Kali Israel trắng

7000

-

-

DAP Nga đen

11800

-

-

Urea hạt trong Nga

6950

-

-

Kali Chile trắng

-

-

-

SA Nhật vàng kim cương

3400

-

-

SA Nhật bột vàng

-

-

-

NPK Korea 16-16-8+TE

-

-

-

NPK Korea 16-8-16+TE

-

-

-

DAP Korea đen

14400

-

-

DAP ÚC

11600

-

-

SA Korea Vàng

-

 

 

Urea Ninh Bình bao Vinacam

 

-

-

Urea Phú Mỹ

7000

-

-

Urea đục Cà Mau

7000

-

-

Urea đục Malaysia

6950

-

-

SA Vàng Thái Lan

-

 

 

Urea Indo hạt trong

6900

-

-

DAP Humic

11600

11000

-

Nguồn: Vinacam

Tin tham khảo