Thị trường phân bón ngày 28/6/2017

0943.411.411 Chat trực tuyến
Chat trực tuyến


Thị trường phân bón ngày 28/6/2017

1. Thị trường Việt Nam

* Sài Gòn: Thị trường trầm lắng

+ Ngày 28/06, tại chợ Trần Xuân Soạn, chào bán Kali Nga miểng, Kali Israel miểng và Kali Belarus miểng lần lượt ở mức 6600-6700 đ/kg, 6680-6700 đ/kg và 6700 đ/kg. Vinacam chào Urea Malay hạt đục 5800 đ/kg (kho cảng Sài Gòn)

Tham khảo bảng giá giao dịch các mặt hàng phân bón tại chợ Trần Xuân Soạn năm 2017, Vnd/kg

 

28/06/17

27/06/17

Urê

 

 

Ure Phú Mỹ

6100-6200  (TNB; ĐNB 6050-6100)

6100-6200  (TNB; ĐNB 6050-6100)

Ure Cà Mau

6000-6100 (TNB; ĐNB 5950-6000)

6000-6100 (TNB; ĐNB 5950-6000)

Ure Hà Bắc

5800-5850 (Nguyễn Phan)

5800-5850 (Nguyễn Phan)

Kali

 

 

Kali Phú Mỹ (miểng)

6700-6750

6700-6750

Kali Israel (miểng)

6680-6700 (tùy lượng)

6680-6700 (tùy lượng)

Kali Nga (miểng)

6600-6700

6600-6700

DAP

 

 

DAP xanh hồng hà, 64%

9500 (Nguyễn Phan, Long Hải)

9500 (Nguyễn Phan, Long Hải)

DAP xanh Tường Phong 64% (hàng đóng lại bao)

9100 (9150 giao tháng 7)

9100 (9150 giao tháng 7)

NPK

 

 

NPK 5 sao 16-16-8+13S

8200-8300

8200-8300

NPK Việt Nhật 16-16-8+13S

8000-8100

8000-8100

NPK Bình Điền 16-16-8+9S+TE

8700-8750

8700-8750

NPK Phú Mỹ (16-16-8 + 13S + TE)

8500-8700

8500-8700

SA

 

 

SA Nhật – K.Cương

3900-4000

3900-4000

SA Phú Mỹ (Nhật)

3600-3850

3600-3850

SA Trung Quốc bột mịn

2850-2900 (giao đến nhà máy 3000-3200)

2850-2900 (giao đến nhà máy 3000-3200)

Nguồn: AgroMonitor tổng hợp

* Tây Nam Bộ: Giá chững, tiêu thụ chậm

+ Ngày 28/06, giá bán ra tại kho cấp 1 tại Sóc Trăng: Ure Cà Mau 6100-6150 đ/kg, Ure Phú Mỹ 6300-6350 đ/kg; DAP xanh hồng hà 64% 9700-9800 đ/kg.

Bảng giá Ure bán ra của đại lý cấp 1 tại khu vực Sóc Trăng, đồng/kg.

Ngày

 

Ure Phú Mỹ (nhà máy/kho)

Ure Cà Mau (nhà máy)

28/06/17

Bán ra tại kho cấp 1

6300-6350

6100-6150

16/06/17

Bán ra tại kho cấp 1

6300-6350

6100-6150

Nguồn: AgroMonitor tổng hợp

Bảng giá DAP bán ra của đại lý cấp 1 tại khu vực Sóc Trăng, đồng/kg

Ngày

 

DAP xanh hồng hà 64%

DAP xanh Tường Phong 64% (đóng lại bao)

DAP xanh Đình Vũ

28/06/17

Bán ra tại kho cấp 1

9700-9800

9300-9400

8300-8400

16/06/17

Bán ra tại kho cấp 1

9700-9800

9300-9400

8300-8400

Nguồn: AgroMonitor tổng hợp

Bảng giá Kali bán ra của đại lý cấp 1 tại khu vực Sóc Trăng, đồng/kg

Ngày

 

Kali Nga/ Israel bột (SG)

Kali Israel miểng (SG)

Kali Nga miểng (SG)

28/06/17

Bán ra tại kho cấp 1

6100-6300

7000

7100-7300

16/06/17

Bán ra tại kho cấp 1

6100-6300

7000

7100-7300

Nguồn: AgroMonitor tổng hợp

* Thông tin hàng tàu phân bón:

+ Tiến độ làm hàng phân bón tại cụm cảng Sài Gòn, cập nhật ngày 28/06/17: Tính đến hết ngày 27/06, tàu Trung Dũng 06 (DAP bao Trung Quốc) đang làm hàng tại cụm cảng Sài Gòn.

* Thương mại:

+ Theo số liệu của Bộ NN&PTNT, nhập khẩu phân bón của Việt Nam trong tháng 6/2017 ước tính đạt 324 nghìn tấn, trị giá 82 triệu USD. Lũy kế 6 tháng đầu năm 2017, Việt Nam đã nhập khẩu trên 2,3 triệu tấn phân bón, đạt kim ngạch 628 triệu USD, tăng 23,7% về lượng và 17,6% về giá trị so với cùng kỳ năm 2016 (chủ yếu nhập khẩu NPK, DAP và SA)

Việt Nam ước tính xuất khẩu 117 nghìn tấn phân bón trong tháng 6/2017, trị giá 31 triệu USD. Lũy kế 6 tháng đầu năm 2017, tổng xuất khẩu đạt trên 4,7 triệu tấn, trị giá 130 triệu USD, tăng 43,6% về lượng và 36,8% về kim ngạch so với cùng kỳ năm 2016.

Xuất nhập khẩu phân bón của Việt Nam trong tháng 6/2017

Chỉ tiêu

Ước tính T6/2017

T5/2017

Ước tính 6T/2017

% tăng giảm 6T/17 so với 6T/16

Lượng, nghìn tấn

Trị giá, triệu USD

Lượng, nghìn tấn

Trị giá, triệu USD

Lượng, nghìn tấn

Trị giá, triệu USD

Về lượng

Về trị giá

Nhập khẩu

Tổng

324

82

436

121

2340

628

23.7

17.6

Ure

2

1

24

6

228

60

-9.5

-1.4

SA

94

11

87

11

533

63

9.4

6.2

DAP

53

20

61

23

432

161

10.8

5.2

NPK

36

13

61

23

266

95

82.2

53.3

Khác

139

37

203

58

881

249

42.8

25

Xuất khẩu

117

31

119

20

476

130

43.6

36.8

Nguồn: Bộ NN&PTNT

2. Thị trường quốc tế

* Bảng giá:

+ Ngày 27/06, tại hầu hết các địa phương Trung Quốc, giá urea nhà máy (hạt trong, hạc đục) nhìn chung tạm chững so với ngày 26/06 (một số khu vực giá thay đổi với mức độ thấp +/-10 NDT/tấn). Với hình thức bán buôn, giá không đổi.

Giá urea hạt trong (xuất xưởng/bán buôn) tại Trung Quốc năm 2017, NDT/tấn

Địa phương

Ngày 27/06

Ngày 26/06

Ngày 22/06

Ngày 21/06

Xuất xưởng

Bán buôn

Xuất xưởng

Bán buôn

Xuất xưởng

Bán buôn

Xuất xưởng

Bán buôn

Hắc Long Giang

1660-1690

1700-1800

1660-1690

1650-1900

1660-1690

1650-1880

1660-1690

1650-1900

Hà Bắc

1540-1560

1530-1600

1540-1560

1530-1600

1550

1530-1600

1550

1530-1600

Hà Nam

1600

1530-1660

1600

1530-1660

1590-1600

1530-1660

1590-1600

1530-1660

Sơn Đông

1580-1610

1590-1670

1570-1600

1590-1670

1560-1600

1590-1670

1560-1600

1590-1670

Sơn Tây

1520-1530

 

1520-1530

 

1520-1530

 

1520-1530

 

Giang Tô

1730-1760

1670-1800

1730-1760

1670-1800

1730-1760

1670-1800

1730-1760

1670-1800

An Huy

1670-1720

1650-1750

1690-1720

1650-1750

1690-1720

1650-1750

1690-1720

1650-1750

Tứ Xuyên

1730-1800

1500-1750

1730-1800

1500-1750

1730-1800

1500-1750

1730-1800

1500-1750

Cam Túc

1580-1600

1500-1670

1580-1600

1500-1670

1580-1600

1500-1670

1580-1600

1500-1670

Ninh Hạ

1500

1500-1560

1500

1500-1560

1500

1500-1560

1500

1500-1560

Nguồn: fert

Giá urea hạt đục xuất xưởng tại Trung Quốc năm 2017, NDT/tấn

 

Ngày 27/06

Ngày 26/06

Ngày 22/06

Ngày 21/06

Sơn Đông

1560

1560

1560

1550

Sơn Tây

1490-1530

1490-1530

1490-1530

1490-1530

Giang Tô

1740

1740

1740

1740

Nguồn: fert

+ Ngày 27/06, giá DAP nội địa Trung Quốc bình quân ở mức 2575 NDT/tấn.

Giá DAP nội địa Trung Quốc năm 2017, NDT/tấn

Ngày

NDT/tấn

01/06-27/06

2575

01/05-31/05

2575

26/04-30/04

2575

01/04-25/04

2550

30/03-31/03

2550

14/03-29/03

2575

01/03-13/03

2587.5

Nguồn: sunsirs

+ Ngày 27/06, giá MOP nội địa Trung Quốc bình quân ở mức 1907.78 NDT/tấn.

Giá MOP nội địa Trung Quốc năm 2017, NDT/tấn

Ngày

NDT/tấn

14/06-27/06

1907.78

01/06-13/06

1917.78

23/05-31/05

1917.78

11/05-22/05

1926

01/05-10/05

1927

12/04-30/04

1927

11/04

1928

Nguồn: sunsirs

Giá Urea hạt trong tại Yuzhnyy năm 2017, USD/tấn FOB

Kỳ hạn

Thay đổi 27/06 so với 26/06

Ngày 27/06

Ngày 26/06

Ngày 23/06

Ngày 22/06

Ngày 21/06

06/17

0

186.25

186.25

186.25

186.25

186.25

07/17

-0.5

180.75

181.25

181.25

181.25

181.25

08/17

-0.5

180.75

181.25

181.25

181.25

181.25

09/17

-0.5

182

182.5

182.5

182.5

182.5

Nguồn: CME

Giá Urea hạt đục tại Vịnh Mỹ năm 2017, USD/tấn FOB

Kỳ hạn

Thay đổi 27/06 so với 26/06

Ngày 27/06

Ngày 26/06

Ngày 23/06

Ngày 22/06

Ngày 21/06

06/17

0

164.75

164.75

164.75

165

165

07/17

+0.25

165.25

165

165

165

165

08/17

-0.5

166.75

167.25

167.25

166.5

167

09/17

0

168.25

168.25

168.25

168.25

168.5

Nguồn: CME

Giá DAP tại Nola năm 2017, USD/st FOB

Kỳ hạn

Thay đổi 27/06 so với 26/06

Ngày 27/06

Ngày 26/06

Ngày 23/06

Ngày 22/06

Ngày 21/06

06/17

0

310.25

310.25

310.25

310

310

07/17

0

310.25

310.25

310.25

310

309.25

08/17

0

310.75

310.75

310.75

310.5

311

09/17

0

311

311

310.5

309.75

309.75

Nguồn: CME

Giá UAN tại Nola năm 2017, USD/st FOB

Kỳ hạn

Thay đổi 27/06 so với 26/06

Ngày 27/06

Ngày 26/06

Ngày 23/06

Ngày 22/06

Ngày 21/06

06/17

0

140.5

140.5

140.5

142.25

142.25

07/17

0

125

125

125

125

123.75

08/17

0

122

122

122.5

122.5

122.5

09/17

0

122

122

122.5

122.5

122.5

Nguồn: CME

* Tin vắn:­

+ Vĩnh Long: Theo thông tin từ Sở Công thương, trong gần 3 tháng triển khai thanh tra, Chi cục QLTT và các đơn vị liên quan đã kiểm tra 210 cơ sở phân bón trên địa bàn tỉnh, phát hiện 12 mẫu phân bón kém chất lượng trên 134 mẫu đưa đi xét nghiệm; Xử lý hành chính 9 cửa hàng kinh doanh sai phạm với tổng mức phạt 190 triệu đồng.

+ Ngày 28/06, NHNN công bố tỷ giá trung tâm giữa VND/USD là 22.433 đồng, giảm 3 đồng so với ngày 27/06. Với biên độ +/-3%, tỷ giá trần-sàn được NHTM áp dụng là 23.105-21.761 đồng.

Tham khảo giá phân bón bán ra của CTCP Vinacam ngày 28/06/2017

Chủng loại

Giá (đ/kg)

TP.HCM

Hà Nội

Quy Nhơn

SA Nhật hiệu Con hổ

3350

-

-

SA Trung Quốc Capro

3750

-

-

SA Trung Quốc Miểng

3400

-

-

SA Trung Quốc bột trắng

2700

-

-

Kali Israel hạt Miểng

6850

-

-

Kali Israel hạt nhuyển (bột)

6050

-

-

Kali Israel trắng

6600

-

-

Kali Chile trắng

6350

 

 

SA Nhật vàng kim cương

3500

 

 

SA Nhật bột vàng

3250

 

 

NPK Korea 16-16-8+TE

7950

 

 

NPK Korea 16-8-16+TE

8300

 

 

DAP Korea đen

12600

-

-

DAP ÚC

9450

-

-

Urea Ninh Bình bao Vinacam

6000

 

 

Urea Phú Mỹ

6000

-

-

Urea đục Cà Mau

5800

-

-

Urea đục Malaysia

5700

-

-

Urea Indo hạt trong

5800

-

-

DAp Humic

10500

10000

-

Nguồn: Vinacam

Tin tham khảo