Thị trường Phân bón ngày 28/12/2017

0943.411.411 Chat trực tuyến
Chat trực tuyến


Thị trường Phân bón ngày 28/12/2017

1. Thị trường Việt Nam

* Sài Gòn: Thị trường trầm lắng

+ Sáng ngày 28/12, tại chợ Trần Xuân Soạn, chào bán Ure Phú Mỹ ở mức 6800-7100 đ/kg; Ure Cà Mau 6700-7000 đ/kg; Ure Hà Bắc 6600-6700 đ/kg; Ure Nga hạt trong 6700 đ/kg.

Trong Sài Gòn, có tin đồn dự kiến cuối tháng 12 có tàu Ure Indo hạt trong về cảng Sài Gòn, chào bán tại cầu cảng 5900-5950 đ/kg. Ngoài ra cũng có tin đồn, có khoảng 600-700 tấn ure Trung Quốc hạt trong chào bán tại Sài Gòn giá 5800-5900 đ/kg.

Tham khảo bảng giá giao dịch các mặt hàng phân bón tại chợ Trần Xuân Soạn năm 2017, Vnd/kg

 

28/12/17

27/12/17

Urê

 

 

Ure Phú Mỹ

6800-7100 (hàng ít)

6800-7100 (hàng ít)

Ure Cà Mau

6700-7000 (hàng ít)

6700-7000 (hàng ít)

Ure Hà Bắc

6600-6700

6600-6700

Kali

 

 

Kali Phú Mỹ (miểng)

6900-7000

6900-7000

Kali Israel (miểng)

6800 (hàng mới về đang dỡ hàng tại cầu tàu SG)

6800 (hàng mới về đang dỡ hàng tại cầu tàu SG)

Kali Nga (miểng)

6900-7000

6900-7000

DAP

 

 

DAP xanh hồng hà, 64%

11600-11650 (hàng cũ); 11800-11900 (hàng mới về nhưng chưa ai mua nên hàng gửi kho)

11600-11650 (hàng cũ); 11800-11900 (hàng mới về nhưng chưa ai mua nên hàng gửi kho)

DAP xanh Tường Phong 64%

Khan hàng

Khan hàng

DAP Đình Vũ 16-45

9100-9200 (Đen/xanh); 9000-9050 (vàng)

9100-9200 (Đen/xanh); 9000-9050 (vàng)

NPK

 

 

NPK 5 sao 16-16-8+13S

8200-8300

8200-8300

NPK Việt Nhật 16-16-8+13S

8200-8250

8200-8250

NPK Bình Điền 16-16-8+9S+TE

8665

8665

NPK Phú Mỹ (16-16-8 + 13S + TE)

8500-8700

8500-8700

SA

 

 

SA Nhật – K.Cương

3600-3700

3600-3700

SA Phú Mỹ (Nhật)

3450-3600

3450-3600

SA Trung Quốc bột mịn

2700

2700

Nguồn: AgroMonitor tổng hợp

* Miền Trung: vụ Đông Xuân đang xuống giống

+ Tại miền Trung, vụ Đông Xuân đang xuống giống tuy nhiên do lượng hàng bổ sung về cảng miền Trung tăng nên giá phân bón ít biến động, giá Ure giảm.

Bảng giá một số mặt hàng phân bón đại lý cấp 1 bán ra tại khu vực Đà Nẵng, Quy Nhơn, Quãng Ngãi, đồng/kg (giá tại kho cấp 1, chưa VAT, chưa phí vận chuyển)

Chủng loại

Thị trường

27/12/17

26/12/17

Urea Phú Mỹ

Đà Nẵng

6800-6850 (kho trung chuyển)

6850-6900

Quy Nhơn

6800-6850 (kho trung chuyển)

6850-6900

Quảng Ngãi

7100-7200

7100-7200

Urea Cà Mau hạt đục

Quy Nhơn

6800

6800

Quảng Ngãi

7350

7350

Nguồn: Agromonitor tổng hợp      

Bảng giá một số mặt hàng phân bón đại lý cấp 1 bán ra tại khu vực Đà Nẵng, Quy Nhơn, Quãng Ngãi, đồng/kg (giá tại kho cấp 1, chưa VAT, chưa phí vận chuyển)

Chủng loại

Thị trường

27/12/17

26/12/17

Kali Phú Mỹ (bột)

Quy Nhơn

6200 (trả tiền mặt); 6300 (trả chậm)

6200 (trả tiền mặt); 6300 (trả chậm)

Quảng Ngãi

6200-6400

6200-6400

Kali Phú Mỹ (miểng)

Quy Nhơn

6900-6950

6900-6950

Quảng Ngãi

7000-7100

7000-7100

Nguồn: Agromonitor tổng hợp

Bảng giá một số mặt hàng phân bón đại lý cấp 1 bán ra tại khu vực Đà Nẵng, Quy Nhơn, Quãng Ngãi, đồng/kg (giá tại kho cấp 1, chưa VAT, chưa phí vận chuyển)

Chủng loại

Thị trường

27/12/17

26/12/17

NPK Phú Mỹ (16-16-8 + 13S + TE)

Quy Nhơn

8300 (tiền mặt); 8400 (trả chậm)

8300 (tiền mặt); 8400 (trả chậm)

Đà Nẵng

8400

8400

Quảng Ngãi

8600-8700

8600-8700

NPK Bình Điền (Quảng Trị) 20-20-15

Quảng Ngãi

11700-11800

11700-11800

Quảng Trị

11400-11500

11400-11500

Nguồn: Agromonitor tổng hợp

Bảng giá một số mặt hàng phân bón đại lý cấp 1 bán ra tại khu vực Đà Nẵng, Quy Nhơn, Quãng Ngãi, đồng/kg (giá tại kho cấp 1, chưa VAT, chưa phí vận chuyển)

Chủng loại

Thị trường

27/12/17

26/12/17

SA Nhật (hạt trung)

Quy Nhơn

3200-3300

3200-3300

Quảng Ngãi

3500-3550

3500-3550

SA Trung Quốc (bột)

Quy Nhơn

2400-2500

2400-2500

Quảng Ngãi

2600-2700

2600-2700

Nguồn: Agromonitor tổng hợp

* Thông tin hàng tàu phân bón:

+ Hàng tàu phân bón dự kiến cập cảng Quy Nhơn trong tháng 12/2017, cập nhật ngày 28/12: Dự kiến trong tháng 12 có 83.367 tấn phân bón các loại cập cảng Quy Nhơn. Trong đó có 1000 tấn DAP rời (Minh Tân) và 19.500 tấn phân SA rời (Hà Anh, Minh Tân) về ngày 27 đến 30/12.

* Thương mại-Sản xuất:

+ Theo ước tính của Tổng cục Thống kê, trong tháng 12/2017, Việt Nam sản xuất 186,9 nghìn tấn Urea và 248,2 nghìn tấn NPK. Năm 2017, tổng sản lượng Urea và NPK ước đạt 2,33 triệu tấn và 2,56 triệu tấn, tương ứng tăng 11,4% và 10.4% so với năm 2016.

Về thương mại, trong tháng 12/2017, Việt Nam ước tính nhập khẩu 450 nghìn tấn phân bón, trị giá 110 triệu USD, tăng 39% về lượng và 33% về trị giá so với tháng 11/2017. Năm 2017, tổng hàng nhập ước đạt 4,69 triệu tấn, trị giá 1,24 tỷ USD, tăng 11,9% về lượng và 10,1% về kim ngạch so với năm 2016.

Sản lượng Urea và NPK của Việt Nam trong tháng 12/2017, nghìn tấn

 

Thực hiện 11T/2017

Ước tính T12/2017

Năm 2017

T12/2017 so với T12/2016 (%)

Năm 2017 so với năm 2016 (%)

Urea

2143.0

186.9

2329.9

97.4

111.4

NPK

2309.7

248.2

2557.9

106.7

110.4

 

Nguồn: TCTK

2. Thị trường quốc tế

* Bảng giá:

+ Ngày 27/12, tại Trung Quốc, giá ure hạt trong/đục xuất xưởng/bán buôn tạm giữ tại hầu hết các khu vực ngoại trừ giảm nhẹ 20-60 NDT/tấn so với ngày 26/12 tại Sơn Đông.

Giá Urea xuất xưởng/bán buôn tại Trung Quốc năm 2017, NDT/tấn

Chủng loại

Địa phương

Hình thức

27/12

26/12

25/12

21/12

Ure hạt trong Trung Quốc

Hà Bắc

Xuất xưởng

2020-2050

2020-2050

2020-2050

1950-1980

Bán buôn

2010-2080

2010-2080

2010-2080

1920-2000

Hà Nam

Xuất xưởng

2055-2070

2055-2070

2055-2070

1945-1970

Bán buôn

2000-2010

2000-2010

2000-2010

1910-2050

Sơn Đông

Xuất xưởng

2020-2030

2020-2050

2050

1950-1960

Bán buôn

2020-2200

2080-2200

2080-2200

1950-2060

Sơn Tây

Xuất xưởng

2000-2070

2000-2070

1870-2050

1870-1980

Bán buôn

-

-

-

-

Giang Tô

Xuất xưởng

2100

2100

2100

2000

Bán buôn

2120-2220

2120-2220

2120-2220

1980-2120

An Huy

Xuất xưởng

2100

2100

2100

1980-2050

Bán buôn

2100-2200

2100-2200

2100-2200

1980-2080

Tứ Xuyên

Xuất xưởng

2130

2130

2130

2050

Bán buôn

2160-2200

2160-2200

2160-2200

2000-2150

Cam Túc

Xuất xưởng

-

-

-

-

Bán buôn

1930-2100

1930-2100

1850-2100

1850-1960

Ninh Hạ

Xuất xưởng

-

-

-

-

Bán buôn

-

-

-

-

Hắc Long Giang

Xuất xưởng

1800-1830

1800-1830

1800-1830

1800-1830

Bán buôn

-

-

-

-

Ure hạt đục Trung Quốc

Hà Bắc

Xuất xưởng

2100-2120

2100-2120

2100-2120

1970-2030

Hà Nam

Xuất xưởng

-

-

-

-

Sơn Đông

Xuất xưởng

2100

2100

2130

1980

Sơn Tây

Xuất xưởng

1980-2070

1980-2070

1870-2050

1870-1980

Giang Tô

Xuất xưởng

2090

2090

2090

1990

Nguồn: Fert

+ Ngày 27/12, tại Trung Quốc, giá DAP bán buôn ở mức 2580 NDT/tấn và MOP ở mức 2050 NDT/tấn.

Giá DAP/MOP bán buôn tại Trung Quốc năm 2017, NDT/tấn

Giá: NDT/tấn

19/12-27/12

18/12

11/12-17/12

08/12-10/12

04/12-07/12

28/11-03/12

27/11

24/11-26/11

DAP Trung Quốc bán buôn

2580

2590

2550

2540

2540

2540

2620

2620

MOP Trung Quốc bán buôn

2050

2050

2050

2050

2000

2012.5

2012.5

2020

Nguồn: sunsirs

Bảng giá Kali tại Trung Quốc năm 2017, NDT/tấn

Khu vực

Chủng loại

27/12

18/12

11/12-12/12

06/12

24/11

20/11

Cầu cảng

Kali trắng 62%

2180-2230

2180-2230

2180-2230

2150-2200

2150-2200

2100-2120

Kali trắng 60%

2100-2150

2100-2150

2100-2150

2100-2150

2100-2120

2100-2120

Kali hồng/ đỏ 60%

2000-2020

2000-2020

2000-2100

2000-2050

 

2060-2100

Dinh Khẩu

Kali trắng 60%

2130-2150

2100-2150

2100-2150

 

 

 

Kali đỏ 60%

 

 

 

 

 

 

Biên giới

Kali trắng 62%

1970-2000

1950-2000

1950-2000

1950

1900-1920

1900-1910

Salt Lake

Kali 60%

2050

2050

2050

2050

1950

1950

Nguồn: Fert- Agromonitor tổng hợp

Giá Urea hạt trong tại Yuzhnyy năm 2017, USD/tấn FOB

Kỳ hạn

Thay đổi 27/12 so với 26/12

27/12

26/12

22/12

21/12

20/12

12/17

 

 

216.5

216.5

213.5

213.5

01/18

0

222.5

222.5

222.5

230

230

02/18

0

222.5

222.5

222.5

232.5

232.5

03/18

0

225

225

225

225

225

04/18

0

230

230

230

230

230

Nguồn: CME

Giá Urea hạt đục tại Vịnh Mỹ năm 2017, USD/tấn FOB

Kỳ hạn

Thay đổi 27/12 so với 26/12

27/12

26/12

22/12

21/12

20/12

12/17

 

 

236.33

236.33

240

245

01/18

-0.5

246.5

247

247

244

250

02/18

+1

246

245

245

245

250

03/18

+1

245

244

244

243

250

04/18

0

240

240

240

240

245

Nguồn: CME

Giá DAP tại Nola năm 2017, USD/st FOB

Kỳ hạn

Thay đổi 27/12 so với 26/12

27/12

26/12

22/12

21/12

20/12

12/17

 

 

359.33

359.33

357.5

357.5

01/18

0

362

362

362

362

363

02/18

-1.5

361.5

363

363

363

363.5

03/18

-1.5

361.5

363

363

362.5

363.5

04/18

0

355

355

355

355

355

Nguồn: CME

Giá UAN tại Nola năm 2017, USD/st FOB

Kỳ hạn

Thay đổi 27/12 so với 26/12

27/12

26/12

22/12

21/12

20/12

12/17

 

 

162.17

162.17

161

161

01/18

0

173.5

173.5

173.5

173.5

175.5

02/18

0

175.5

175.5

175.5

175.5

175.5

03/18

0

176

176

176

176

176

04/18

0

176

176

176

176

175

Nguồn: CME

Chỉ số sản xuất ngành hoá chất và sản phẩm hóa chất, sản xuất phân bón tháng 12/2017, %

 

Tên ngành

Các tháng năm 2017 so với tháng bình quân năm gốc 2010

T12/2017
so với
T11/2017

T12/2017
so với
T12/2016

Năm 2017 so với năm 2016

Tháng 10

Tháng 11

Tháng 12

Sản xuất hoá chất và sản phẩm hoá chất

147.0

148.2

153.0

103.5

110.4

109.0

Sản xuất phân bón

145.7

150.5

161.9

101.0

100.4

108.5

 

Nguồn: TCTK

Chỉ số tiêu thụ ngành sản xuất hóa chất và sản phẩm hóa chất, sản xuất phân bón và hợp chất nito tháng 11/2017, %

Tên ngành

T11/2017 so với T10/2017

T11/2017 so với T11/2016

11T/2017 so với 11T/2016

Sản xuất hóa chất và sản phẩm hóa chất

99.2

116.4

110.8

Sản xuất phân bón và hợp chất nito

91.7

121.3

115.9

 

Nguồn: TCTK

Chỉ số tồn kho ngành sản xuất hóa chất và sản phẩm hóa chất, sản xuất phân bón và hợp chất nito thời điểm 01/12/2017, %

Tên ngành

01/12/2017
so với 01/11/2017

01/12/2017
so với 01/12/2016

 
 

Sản xuất hóa chất và sản phẩm hóa chất

108.7

110.2

 

Sản xuất phân bón và hợp chất nito

117.4

103.5

 
 

Nguồn: TCTK

* Tin vắn:­

+ Ngày 28/12, NHNN công bố tỷ giá trung tâm giữa VND/USD là 22.426 đồng/USD, tăng 7 đồng so với ngày 27/12. Với biên độ +/-3%, tỷ giá trần-sàn được NHTM áp dụng khoảng 23.099-21.753 đồng/USD.

Tham khảo giá phân bón bán ra của CTCP Vinacam ngày 28/12/2017

Chủng loại

Giá (đ/kg)

TP.HCM

Hà Nội

Quy Nhơn

SA Nhật hiệu Con hổ

3350

-

-

SA Trung Quốc Capro

3750

-

-

SA Trung Quốc Miểng

-

-

-

SA Trung Quốc bột trắng

2700

-

-

Kali Israel hạt Miểng

7150

-

-

Kali Israel hạt nhuyển (bột)

-

-

-

Kali Israel trắng

-

-

-

DAP Nga đen

11250

-

-

Urea hạt trong Nga

6700

-

-

Kali Chile trắng

-

-

-

SA Nhật vàng kim cương

3550

-

-

SA Nhật bột vàng

3350

-

-

NPK Korea 16-16-8+TE

8000

-

-

NPK Korea 16-8-16+TE

8400

-

-

DAP Korea đen

13700

-

-

DAP ÚC

10900

-

-

Urea Ninh Bình bao Vinacam

-

-

-

Urea Phú Mỹ

7000

-

-

Urea đục Cà Mau

7000

-

-

Urea đục Malaysia

-

-

-

Urea Indo hạt trong

6500

-

-

DAp Humic

11100

10500

-

Nguồn: Vinacam

Tin tham khảo