Thị trường Phân bón ngày 28/11/2017

0943.411.411 Chat trực tuyến
Chat trực tuyến


Thị trường Phân bón ngày 28/11/2017

1. Thị trường Việt Nam

* Sài Gòn: Giá tạm giữ

Nhà máy Đạm Phú Mỹ bảo dưỡng 45 ngày, theo đó một số đại lý tại Đông Nam Bộ đang chào bán Ure Phú Mỹ tăng 150-200 đ/kg tuy nhiên Đông Nam Bộ đang trái vụ, nhu cầu tiêu thụ phân bón thấp.

Trong khi đó, tại Tây Nam Bộ, chào bán Ure, DAP vẫn khá chững, vụ Đông Xuân vẫn chưa xuống giống tập trung.

+ Sáng ngày 28/11, tại chợ Trần Xuân Soạn, chào bán Kali Phú Mỹ miểng, Isreal miểng ở mức 6900-7000 đ/kg, 7100 đ/kg; Kali Nga miểng, Canada miểng ở mức 6900-7000 đ/kg và 6950-7000 đ/kg.

Tham khảo bảng giá giao dịch các mặt hàng phân bón tại chợ Trần Xuân Soạn năm 2017, Vnd/kg

 

28/11/17

27/11/17

Urê

 

 

Ure Phú Mỹ

6800-7100 (hàng ít)

6800-7100 (hàng ít)

Ure Cà Mau

6700-7000 (hàng ít)

6700-7000 (hàng ít)

Ure Hà Bắc

6600-6700

6600-6700

Kali

 

 

Kali Phú Mỹ (miểng)

6900-7000

6900-7000

Kali Israel (miểng)

7100

7100

Kali Nga (miểng)

6900-7000

6900-7000

DAP

 

 

DAP xanh hồng hà, 64%

11700 (có chào 12000 giao tháng 12 nhưng chưa có người mua)

11700 (có chào 12000 giao tháng 12 nhưng chưa có người mua)

DAP xanh Tường Phong 64%

Khan hàng

Khan hàng

DAP Đình Vũ 16-45

9100-9200 (Đen/xanh); 9000-9050 (vàng)

9100-9200 (Đen/xanh); 9000-9050 (vàng)

NPK

 

 

NPK 5 sao 16-16-8+13S

8200-8300

8200-8300

NPK Việt Nhật 16-16-8+13S

8200-8250

8200-8250

NPK Bình Điền 16-16-8+9S+TE

8665

8665

NPK Phú Mỹ (16-16-8 + 13S + TE)

8500-8700

8500-8700

SA

 

 

SA Nhật – K.Cương

3600-3700

3600-3700

SA Phú Mỹ (Nhật)

3450-3600

3450-3600

SA Trung Quốc bột mịn

2700

2700

Nguồn: AgroMonitor tổng hợp

Bảng giá Ure bán ra của đại lý cấp 1 tại khu vực Sóc Trăng, đồng/kg.

Ngày

 

Ure Phú Mỹ (nhà máy/kho)

Ure Cà Mau (nhà máy)

28/11/17

Bán ra tại kho cấp 1

7000-7050

7000

22/11/17

Bán ra tại kho cấp 1

7000-7050

7000

Nguồn: AgroMonitor tổng hợp

Bảng giá DAP bán ra của đại lý cấp 1 tại khu vực Sóc Trăng, đồng/kg

Ngày

 

DAP xanh hồng hà 64%

DAP xanh Tường Phong 64% (đóng lại bao)

DAP xanh Đình Vũ

28/11/17

Bán ra tại kho cấp 1

11900-12000

12000

9200-9300

22/11/17

Bán ra tại kho cấp 1

11900-12000

12000

9200-9300

Nguồn: AgroMonitor tổng hợp

Bảng giá Kali bán ra của đại lý cấp 1 tại khu vực Sóc Trăng, đồng/kg

Ngày

 

Kali Nga/ Israel bột (SG)

Kali Israel miểng (SG)

Kali Nga miểng (SG)

28/11/17

Bán ra tại kho cấp 1

-

7200-7300

7200-7300

22/11/17

Bán ra tại kho cấp 1

-

-

7200-7300

Nguồn: AgroMonitor tổng hợp

* Miền Trung: Nhu cầu thấp

+ Tại miền Trung, nhu cầu phân bón vẫn thấp, giá Ure chững.

Bảng giá một số mặt hàng phân bón đại lý cấp 1 bán ra tại khu vực Đà Nẵng, Quy Nhơn, Quãng Ngãi, đồng/kg (giá tại kho cấp 1, chưa VAT, chưa phí vận chuyển)

Chủng loại

Thị trường

28/11/17

24/11/17

Urea Phú Mỹ

Đà Nẵng

6950-7000

6950-7000

Quy Nhơn

6900-6950

6900-6950

Quảng Ngãi

7200-7400

7200-7400

Urea Cà Mau hạt đục

Quy Nhơn

7000

7000

Quảng Ngãi

7350

7350

Nguồn: Agromonitor tổng hợp

Bảng giá một số mặt hàng phân bón đại lý cấp 1 bán ra tại khu vực Đà Nẵng, Quy Nhơn, Quãng Ngãi, đồng/kg (giá tại kho cấp 1, chưa VAT, chưa phí vận chuyển)

Chủng loại

Thị trường

28/11/17

24/11/17

Kali Phú Mỹ (bột)

Quy Nhơn

6300

6300

Quảng Ngãi

6200-6400

6200-6400

Kali Phú Mỹ (miểng)

Quy Nhơn

6900-6950

6900-6950

Quảng Ngãi

7000-7100

7000-7100

Nguồn: Agromonitor tổng hợp

Bảng giá một số mặt hàng phân bón đại lý cấp 1 bán ra tại khu vực Đà Nẵng, Quy Nhơn, Quãng Ngãi, đồng/kg (giá tại kho cấp 1, chưa VAT, chưa phí vận chuyển)

Chủng loại

Thị trường

28/11/17

24/11/17

NPK Phú Mỹ (16-16-8 + 13S + TE)

Quy Nhơn

8400

8400

Đà Nẵng

8400

8400

Quảng Ngãi

8600-8700

8600-8700

NPK Bình Điền (Quảng Trị) 20-20-15

Quảng Ngãi

11700-11800

11700-11800

Quảng Trị

11400-11500

11400-11500

Nguồn: Agromonitor tổng hợp

Bảng giá một số mặt hàng phân bón đại lý cấp 1 bán ra tại khu vực Đà Nẵng, Quy Nhơn, Quãng Ngãi, đồng/kg (giá tại kho cấp 1, chưa VAT, chưa phí vận chuyển)

Chủng loại

Thị trường

28/11/17

24/11/17

SA Nhật (hạt trung)

Quy Nhơn

3200-3300

3200-3300

Quảng Ngãi

3500-3550

3500-3550

SA Trung Quốc (bột)

Quy Nhơn

2400-2500

2400-2500

Quảng Ngãi

2600-2700

2600-2700

Nguồn: Agromonitor tổng hợp

* Thông tin hàng tàu phân bón:

+ Hàng tàu phân bón dự kiến cập cảng tại cụm cảng Sài Gòn trong tháng 11/2017, cập nhật ngày 28/11: Dự kiến trong tháng 11 có 81.181 tấn phân bón các loại cập cụm cảng Sài Gòn, trong đó có 4.405 tấn Urea Malay xá (Vinacam), 3.500 tấn MOP Israel xá (Vinacam) và 8.000 tấn SA Nhật xá (Nguyên Ngọc) về từ ngày 26-28/11.

2. Thị trường quốc tế

* Bảng giá:

+ Ngày 27/11, tại Trung Quốc, giá ure hạt trong/đục xuất xưởng/bán buôn giảm nhẹ 10-50 NDT/tấn so với ngày 23/11 tại một số khu vực như Sơn Đông, Sơn Tây, An Huy,…

Giá Urea xuất xưởng/bán buôn tại Trung Quốc năm 2017, NDT/tấn

Chủng loại

Địa phương

Hình thức

27/11

23/11

22/11

21/11

Ure hạt trong Trung Quốc

Hà Bắc

Xuất xưởng

1670-1700

1670-1700

1680-1700

1680-1710

Bán buôn

1680-1760

1680-1760

1680-1760

1680-1760

Hà Nam

Xuất xưởng

1700-1725

1700-1725

1700-1725

1710-1725

Bán buôn

1700-1770

1700-1770

1700-1770

1700-1770

Sơn Đông

Xuất xưởng

1700-1720

1700-1720

1700-1720

1700-1720

Bán buôn

1690-1780

1710-1780

1710-1780

1710-1780

Sơn Tây

Xuất xưởng

1630-1670

1640-1720

1640-1720

1640-1720

Bán buôn

-

-

-

-

Giang Tô

Xuất xưởng

1780-1820

1780-1820

1780-1820

1800-1820

Bán buôn

1750-1840

1750-1840

1750-1840

1750-1840

An Huy

Xuất xưởng

1750-1780

1770-1780

1770-1780

1770-1780

Bán buôn

1740-1820

1740-1820

1740-1820

1750-1820

Tứ Xuyên

Xuất xưởng

1850-1930

1850-1930

1850-1930

1850-1930

Bán buôn

1750-1900

1720-1900

1720-1900

1720-1900

Cam Túc

Xuất xưởng

1700-1750

1700-1750

1700-1750

1700-1750

Bán buôn

1650-1820

1650-1820

1650-1820

1650-1820

Ninh Hạ

Xuất xưởng

1580-1600

1580-1610

1580-1610

1580-1610

Bán buôn

1640-1720

1660-1720

1660-1720

1660-1720

Hắc Long Giang

Xuất xưởng

1770-1800

1770-1800

1770-1800

1770-1800

Bán buôn

-

-

-

-

Ure hạt đục Trung Quốc

Hà Bắc

Xuất xưởng

1750

-

-

-

Hà Nam

Xuất xưởng

-

-

-

-

Sơn Đông

Xuất xưởng

1770-1780

1780

1760

1760

Sơn Tây

Xuất xưởng

1650-1670

1670-1720

1670-1720

1670-1720

Giang Tô

Xuất xưởng

1820

1820

1820

1820

Nguồn: Fert

+ Ngày 27/11, tại Trung Quốc, giá DAP bán buôn ở mức 2620 NDT/tấn và MOP giảm nhẹ xuống mức 2012.5 NDT/tấn.

Giá DAP/MOP bán buôn tại Trung Quốc năm 2017, NDT/tấn

Giá: NDT/tấn

27/11

24/11-26/11

21/11-23/11

20/11

17/11-19/11

14/11-16/11

13/11

06/11-12/11

DAP Trung Quốc bán buôn

2620

2620

2620

2620

2472

2472

2472

2442

MOP Trung Quốc bán buôn

2012.5

2020

1987.5

1975

1975

1962.5

1950

1950

Nguồn: sunsirs

Giá Urea tại một số khu vực trên thế giới trong tháng 10-11/2017

Thị trường

Đơn vị

20/11-24/11

13/11-17/11

06/11-10/11

30/10-03/11

23/10-27/10

16/10-20/10

09/10-13/10

Hạt trong-Yuzhny

USD/t FOB

235

256

267

273

275

269

258

Hạt đục-Middle East

USD/t FOB

223

240

249

261

266

262

250

Hạt đục-Nola

USD/st FOB

220

226

233

246

250

245

234

Hạt đục-

Ai Cập

USD/t FOB

246

274

290

 

 

 

 

Nguồn: Mosaicco

Giá Phosphate tại một số khu vực trên thế giới trong tháng 10-11/2017

Thị trường

Đơn vị

20/11-24/11

13/11-17/11

06/11-10/11

30/10-03/11

23/10-27/10

16/10-20/10

09/10-13/10

DAP Tampa

USD/t FOB

377

375

366

348

345

345

344

DAP Morocco

USD/t FOB

385

379

375

370

366

366

366

DAP CFL

USD/t FOB

360

360

356

355

343

350

350

DAP Nola

USD/st FOB

350

349

345

333

324

323

321

MAP Ả rập xê út

USD/t FOB

397

394

392

 

 

 

 

DAP Trung Quốc

USD/t FOB

392

387

383

 

 

 

 

DAP Ấn Độ C&F

USD/t CFR

387

386

381

 

 

 

 

MAP Brazil C&F

USD/t CFR

401

394

373

368

366

364

364

MAP Nola

USD/st FOB

370

369

355

 

 

 

 

Nguồn: Mosaicco

Giá MOP tại một số khu vực trên thế giới trong tháng 10-11/2017

Thị trường

Đơn vị

20/11-24/11

13/11-17/11

06/11-10/11

30/10-03/11

23/10-27/10

16/10-20/10

09/10-13/10

Nola

USD/st FOB

224

223

223

 

 

 

 

Cornbelt

USD/t FOB

255

255

255

255

255

255

255

Brazil C&F

USD/t CFR

276

276

276

276

276

276

276

SE Asia C&F

USD/t CFR

257

257

256

255

255

254

254

Nguồn: Mosaicco

Giá Ammonia/Sulphur tại Tampa (Mỹ) trong tháng 10-11/2017, USD/tấn CFR

Thị trường

20/11-24/11

13/11-17/11

06/11-10/11

30/10-03/11

23/10-27/10

16/10-20/10

09/10-13/10

Ammonia Tampa C&F

305

305

305

305

245

245

245

Sulphur Tampa C&F

110

110

110

110

74

74

74

Nguồn: Mosaicco

Giá Urea hạt trong tại Yuzhnyy năm 2017, USD/tấn FOB

Kỳ hạn

Thay đổi 27/11 so với 24/11

27/11

24/11

22/11

21/11

20/11

11/17

+24

257

233

261.5

261.5

261.5

12/17

-5

230

235

252.5

252.5

252.5

01/18

-20

215

235

250

250

250

02/18

-25

215

240

255

255

255

Nguồn: CME

Giá Urea hạt đục tại Vịnh Mỹ năm 2017, USD/tấn FOB

Kỳ hạn

Thay đổi 27/11 so với 24/11

27/11

24/11

22/11

21/11

20/11

11/17

+6.5

231

224.5

230.5

231.25

231.75

12/17

+2

222

220

225.5

222.5

228

01/18

+4

224

220

225.5

223

230

02/18

+4

224

220

227.5

225

230.5

Nguồn: CME

Giá DAP tại Nola năm 2017, USD/st FOB

Kỳ hạn

Thay đổi 27/11 so với 24/11

27/11

24/11

22/11

21/11

20/11

11/17

0

334

344

344

344

344

12/17

-1

347.5

348.5

348.5

348.5

350

01/18

-2

351.5

353.5

353.5

354

354

02/18

0

355

355

355

355

355

Nguồn: CME

Giá UAN tại Nola năm 2017, USD/st FOB

Kỳ hạn

Thay đổi 27/11 so với 24/11

27/11

24/11

22/11

21/11

20/11

11/17

0

157.5

157.5

157.5

157.5

157.5

12/17

-5

155

160

160

160

160

01/18

-1.5

157

158.5

158.5

159.5

163.5

02/18

-1.5

157

158.5

158.5

158.5

163

Nguồn: CME

* Tin vắn:­

+ Ngày 28/11, NHNN công bố tỷ giá trung tâm giữa VND/USD là 22.428 đồng/USD, hạ 3 đồng so với ngày 27/11. Với biên độ +/-3%, tỷ giá trần-sàn được NHTM áp dụng khoảng 23.101-21.755 đồng/USD.

Tham khảo giá phân bón bán ra của CTCP Vinacam ngày 28/11/2017

Chủng loại

Giá (đ/kg)

TP.HCM

Hà Nội

Quy Nhơn

SA Nhật hiệu Con hổ

3350

-

-

SA Trung Quốc Capro

3750

-

-

SA Trung Quốc Miểng

-

-

-

SA Trung Quốc bột trắng

2700

-

-

Kali Israel hạt Miểng

7150

-

-

Kali Israel hạt nhuyển (bột)

-

-

-

Kali Israel trắng

-

-

-

DAP Nga đen

11250

-

-

Urea hạt trong Nga

6700

-

-

Kali Chile trắng

-

-

-

SA Nhật vàng kim cương

3550

-

-

SA Nhật bột vàng

3350

-

-

NPK Korea 16-16-8+TE

8000

-

-

NPK Korea 16-8-16+TE

8400

-

-

DAP Korea đen

13700

-

-

DAP ÚC

10900

-

-

Urea Ninh Bình bao Vinacam

-

-

-

Urea Phú Mỹ

7000

-

-

Urea đục Cà Mau

7000

-

-

Urea đục Malaysia

-

-

-

Urea Indo hạt trong

6500

-

-

DAp Humic

11100

10500

-

Nguồn: Vinacam

Tin tham khảo