Thị trường Phân bón ngày 28/10/2017

0943.411.411 Chat trực tuyến
Chat trực tuyến


Thị trường Phân bón ngày 28/10/2017

1. Thị trường Việt Nam

* Sài Gòn: Thị trường trầm lắng

+ Ngày 28/10, tại chợ Trần Xuân Soạn, chào bán Ure Phú Mỹ ở mức 6800-7100 đ/kg; Ure Cà Mau 6000-7000 đ/kg; Ure Hà Bắc 6400 đ/kg; Ure Nga hạt trong/hạt đục 6700 đ/kg.

Tham khảo bảng giá giao dịch các mặt hàng phân bón tại chợ Trần Xuân Soạn năm 2017, Vnd/kg

 

28/10/17

27/10/17

Urê

 

 

Ure Phú Mỹ

6800-7100 (hàng ít)

6800-7100 (hàng ít)

Ure Cà Mau

6700-7000 (hàng ít)

6700-7000 (hàng ít)

Ure Hà Bắc

6400

6400

Kali

 

 

Kali Phú Mỹ (miểng)

6900-7000

6900-7000

Kali Israel (miểng)

7050 (tùy lượng)

7050 (tùy lượng)

Kali Nga (miểng)

6900-7000

6900-7000

DAP

 

 

DAP xanh hồng hà, 64%

11200-11250

11200-11250

DAP xanh Tường Phong 64%

Khan hàng

Khan hàng

DAP Đình Vũ 16-45

9100-9200 (Đen/xanh); 9000-9050 (vàng)

9100-9200 (Đen/xanh); 9000-9050 (vàng)

NPK

 

 

NPK 5 sao 16-16-8+13S

8200-8300

8200-8300

NPK Việt Nhật 16-16-8+13S

8000-8100

8000-8100

NPK Bình Điền 16-16-8+9S+TE

8665

8665

NPK Phú Mỹ (16-16-8 + 13S + TE)

8500-8700

8500-8700

SA

 

 

SA Nhật – K.Cương

3600-3700

3600-3700

SA Phú Mỹ (Nhật)

3450-3600

3450-3600

SA Trung Quốc bột mịn

2700

2700

Nguồn: AgroMonitor tổng hợp

2. Thị trường quốc tế

* Bảng giá:

+ Ngày 27/10, tại Trung Quốc, giá DAP giảm xuống mức 2432 NDT/tấn; giá MOP duy trì ở mức 1896.67 NDT/tấn.

Giá DAP/MOP bán buôn tại Trung Quốc năm 2017, NDT/tấn

Giá: NDT/tấn

27/10

24/10-26/10

18/10-23/10

16/10-17/10

12/10-15/10

09/10-11/10

25/09-08/10

20/09-24/09

DAP Trung Quốc bán buôn

2432

2452

2502

2482

2472

2460

2462

2466

MOP Trung Quốc bán buôn

1896.67

1896.67

1896.67

1896.67

1896.67

1896.67

1896.67

1896.67

Nguồn: sunsirs

Giá Urea tại một số khu vực trên thế giới trong tháng 9-10/2017

Thị trường

Đơn vị

23/10-27/10

16/10-20/10

09/10-13/10

02/10-06/10

25/09-29/09

18/09-22/09

11/09-15/09

Hạt trong-Yuzhny

USD/t FOB

275

269

258

255

254

248

229

Hạt đục-Middle East

USD/t FOB

266

262

250

246

246

258

230

Hạt đục-Nola

USD/st FOB

250

245

234

226

235

246

224

Hạt đục-Combelt

USD/t FOB

283

275

270

270

273

275

248

Nguồn: Mosaicco

Giá Phosphate tại một số khu vực trên thế giới trong tháng 9-10/2017

Thị trường

Đơn vị

23/10-27/10

16/10-20/10

09/10-13/10

02/10-06/10

25/09-29/09

18/09-22/09

11/09-15/09

DAP Tampa

USD/t FOB

345

345

344

345

345

341

334

DAP Morocco

USD/t FOB

366

366

366

360

359

350

348

DAP CFL

USD/t FOB

343

350

350

355

355

355

344

DAP Nola

USD/st FOB

324

323

321

323

332

339

325

MAP Brazil C&F

USD/t CFR

366

364

364

363

360

355

346

Nguồn: Mosaicco

Giá MOP tại một số khu vực trên thế giới trong tháng 9-10/2017

Thị trường

Đơn vị

23/10-27/10

16/10-20/10

09/10-13/10

02/10-06/10

25/09-29/09

18/09-22/09

11/09-15/09

Cornbelt

USD/t FOB

255

255

255

254

255

255

254

Brazil C&F

USD/t CFR

276

276

276

274

273

273

265

SE Asia C&F

USD/t CFR

255

254

254

253

249

249

249

Nguồn: Mosaicco

Giá Ammonia/Sulphur tại Tampa (Mỹ) trong tháng 8-10/2017, USD/tấn FOB

Thị trường

23/10-27/10

16/10-20/10

09/10-13/10

02/10-06/10

25/09-29/09

18/09-22/09

11/09-15/09

Ammonia Tampa C&F

245

245

245

245

245

215

215

Sulphur Tampa C&F

74

74

74

74

74

74

74

Nguồn: Mosaicco

Giá Urea hạt trong tại Yuzhnyy năm 2017, USD/tấn FOB

Kỳ hạn

Thay đổi 27/10 so với 26/10

27/10

26/10

25/10

24/10

23/10

11/17

0

271.25

271.25

271.25

268.75

268.75

12/17

0

271.25

271.25

271.25

267.5

267.5

01/18

0

262.5

262.5

262.5

255

255

02/18

0

260

260

260

255

255

Nguồn: CME

Giá Urea hạt đục tại Vịnh Mỹ năm 2017, USD/tấn FOB

Kỳ hạn

Thay đổi 27/10 so với 26/10

27/10

26/10

25/10

24/10

23/10

11/17

0

259.25

259.25

259.5

255.5

258.75

12/17

+2.5

264.75

262.25

260.75

257.5

265

01/18

-0.25

264.75

265

262.25

256.5

260

02/18

-0.25

264.75

265

261.5

257.5

260

Nguồn: CME

Giá DAP tại Nola năm 2017, USD/st FOB

Kỳ hạn

Thay đổi 27/10 so với 26/10

27/10

26/10

25/10

24/10

23/10

11/17

-0.25

326.5

326.75

324.5

325

321

12/17

0

324.5

324.5

322.25

318.5

318.5

01/18

+2

332

330

325

325

319.5

02/18

+2

332

330

329

325

319.5

Nguồn: CME

Giá UAN tại Nola năm 2017, USD/st FOB

Kỳ hạn

Thay đổi 27/10 so với 26/10

27/10

26/10

25/10

24/10

23/10

11/17

+5

152.5

147.5

147.5

147.5

147.5

12/17

+5

156.25

151.25

151.25

151.25

152.5

01/18

+3.5

175.25

171.75

170.25

167.5

168

02/18

+3.75

175.5

171.75

170.25

168

169

Nguồn: CME

* Tin vắn:­

+ Ngày 28/10, NHNN công bố tỷ giá trung tâm giữa VND/USD là 22.474 đồng/USD, ngang giá so với ngày 27/10. Với biên độ +/-3%, tỷ giá trần-sàn được NHTM áp dụng khoảng 23.148-21.780 đồng/USD.

Tham khảo giá phân bón bán ra của CTCP Vinacam ngày 28/10/2017

Chủng loại

Giá (đ/kg)

TP.HCM

Hà Nội

Quy Nhơn

SA Nhật hiệu Con hổ

3350

-

-

SA Trung Quốc Capro

3750

-

-

SA Trung Quốc Miểng

-

-

-

SA Trung Quốc bột trắng

2700

-

-

Kali Israel hạt Miểng

7150

-

-

Kali Israel hạt nhuyển (bột)

-

-

-

Kali Israel trắng

-

-

-

DAP Nga đen

11250

-

-

Urea hạt trong Nga

6700

-

-

Kali Chile trắng

-

-

-

SA Nhật vàng kim cương

3550

-

-

SA Nhật bột vàng

3350

-

-

NPK Korea 16-16-8+TE

8000

-

-

NPK Korea 16-8-16+TE

8400

-

-

DAP Korea đen

13700

-

-

DAP ÚC

10900

-

-

Urea Ninh Bình bao Vinacam

-

 

 

Urea Phú Mỹ

7000

-

-

Urea đục Cà Mau

7000

-

-

Urea đục Malaysia

-

-

-

Urea Indo hạt trong

6500

-

-

DAp Humic

11100

10500

-

Nguồn: Vinacam

Tin tham khảo