Thị trường Phân bón ngày 28/09/2017

0943.411.411 Chat trực tuyến
Chat trực tuyến


Thị trường Phân bón ngày 28/09/2017

1. Thị trường Việt Nam

* Sài Gòn: Nhu cầu thấp

Sáng 28/09, tại chợ Trần Xuân Soạn, chào bán Ure Phú Mỹ ở mức 6900-7100 đ/kg; Ure Cà Mau 6800-7000 đ/kg; Ure Hà Bắc 6400 đ/kg; Ure Nga hạt trong/hạt đục 6400-6500 đ/kg.

Tham khảo bảng giá giao dịch các mặt hàng phân bón tại chợ Trần Xuân Soạn năm 2017, Vnd/kg

 

28/09/17

27/09/17

Urê

 

 

Ure Phú Mỹ

6900-7100 (hàng ít)

6600-6900 (hàng ít)

Ure Cà Mau

6800-7000 (hàng ít)

6300-6600 (hàng ít)

Ure Hà Bắc

6400

6400

Kali

 

 

Kali Phú Mỹ (miểng)

6800-6850

6800-6850

Kali Israel (miểng)

7050-7150 (tùy lượng)

7050-7150 (tùy lượng)

Kali Nga (miểng)

7000-7050

7000-7050

DAP

 

 

DAP xanh hồng hà, 64%

11400-11500 (chỉ mức giá 11200-11250 được chấp nhận)

11100-11200 (giao cuối tháng 9-đầu tháng 10)

DAP xanh Tường Phong 64%

11000 (Sài Gòn); 10900 (Cần Thơ)

10900 tại cảng Cần Thơ (hàng ít)

DAP Đình Vũ 16-45

8530 (hạt xanh, trả tiền trước, tháng 10 giao hàng)

8530 (hạt xanh, trả tiền trước, tháng 10 giao hàng)

NPK

 

 

NPK 5 sao 16-16-8+13S

8200-8300

8200-8300

NPK Việt Nhật 16-16-8+13S

8000-8100

8000-8100

NPK Bình Điền 16-16-8+9S+TE

8665

8665

NPK Phú Mỹ (16-16-8 + 13S + TE)

8500-8700

8500-8700

SA

 

 

SA Nhật – K.Cương

3600-3700

3600-3700

SA Phú Mỹ (Nhật)

3450-3600

3450-3600

SA Trung Quốc bột mịn

2700

2700

Nguồn: AgroMonitor tổng hợp       

* Tây Nam Bộ: Giá Ure tăng trong khi nhu cầu thấp

+ Tại Cần Thơ, Kiên Giang…nhu cầu phân bón thấp tuy nhiên chào bán Ure tăng. Đại lý cấp 1 chào bán tại kho Cần Thơ: Ure Cà Mau 6500-6600 đ/kg; Ure Phú Mỹ 6600-6800 đ/kg. Chào bán thấp hơn Sài Gòn do nhu cầu không có.

Bảng giá Urea bán ra của đại lý cấp 1 tại khu vực Cần Thơ, đồng/kg.

Ngày

Urea Cà Mau

Urea Phú Mỹ

Ure Hà Bắc

28/09/17

6500-6600

6600-6800 (giao dịch ít)

 

26/09/17

6500-6600

6600-6800 (giao dịch ít)

 

Nguồn: AgroMonitor tổng hợp

Bảng giá DAP bán ra của đại lý cấp 1 tại khu vực Cần Thơ, đồng/kg

Ngày

DAP xanh hồng hà 64%

DAP xanh Tường Phong 64%

28/09/17

11300

10800-10900

26/09/17

11300

10800-10900

Nguồn: AgroMonitor tổng hợp

Bảng giá Kali bán ra của đại lý cấp 1 tại khu vực Cần Thơ, đồng/kg

Ngày

Kali Phú Mỹ miểng

Kali Israel miểng

Kali Canada/Belarus miểng

28/09/17

7000-7100

7200-7300

7000-7200

26/09/17

7000-7100

7200-7300

7000-7200

Nguồn: AgroMonitor tổng hợp

Bảng giá NPK bán ra của đại lý cấp 1 tại khu vực Cần Thơ, đồng/kg

Ngày

NPK Phú Mỹ (Nga 16-16-8 + 13S + TE)

NPK Việt Nhật (16-16-8 + 13S)

28/09/17

8700-8900

8400

26/09/17

8700-8900

8400

Nguồn: AgroMonitor tổng hợp

* Thông tin hàng tàu phân bón:

+ Hàng tàu phân bón dự kiến cập cảng-rời cảng Hải Phòng trong tháng 8-9/2017, cập nhật ngày 28/09: Trong tháng 9/2017, đang có 2676 tấn phân NPK cập cảng Hải Phòng ngày 14/09. Còn trong tháng 8/2017, có 16.260 tấn phân bón các loại giao dịch tại cảng Hải Phòng.

2. Thị trường quốc tế

* Bảng giá:

+ Ngày 27/09, tại Trung Quốc, giá urea hạt trong/đục xuất xưởng tại Hà Bắc, Hà Nam, Sơn Đông tiếp tục tăng 10-20 NDT/tấn. Còn giá urea bán buôn tạm giữ so với ngày 26/09.

Giá Urea xuất xưởng/bán buôn tại Trung Quốc năm 2017, NDT/tấn

Chủng loại

Địa phương

Hình thức

27/09

26/09

25/09

21/09

Ure hạt trong Trung Quốc

Hà Bắc

Xuất xưởng

1660-1690

1660-1670

1650-1660

1660-1680

Bán buôn

1630-1730

1630-1730

1630-1730

1630-1700

Hà Nam

Xuất xưởng

1650-1665

1640-1645

1650-1665

1640-1645

Bán buôn

1600-1750

1600-1750

1600-1750

1600-1680

Sơn Đông

Xuất xưởng

1670-1680

1650-1680

1650-1660

1660

Bán buôn

1660-1760

1660-1760

1660-1760

1630-1730

Sơn Tây

Xuất xưởng

1640-1650

1640-1650

1600-1650

1550-1620

Bán buôn

-

-

-

-

Giang Tô

Xuất xưởng

1700-1720

1700-1720

1700-1720

1670-1700

Bán buôn

1660-1750

1660-1750

1660-1750

1660-1750

An Huy

Xuất xưởng

1680-1720

1680-1720

1680-1720

1660-1690

Bán buôn

1600-1670

1600-1670

1600-1670

1600-1670

Tứ Xuyên

Xuất xưởng

1700-1780

1700-1780

1700-1780

1700-1780

Bán buôn

1620-1750

1630-1750

1570-1750

-

Cam Túc

Xuất xưởng

1520-1600

1520-1600

1520-1600

1460-1540

Bán buôn

1430-1650

1430-1650

1430-1650

1430-1550

Ninh Hạ

Xuất xưởng

-

-

-

-

Bán buôn

1480-1550

1480-1550

1480-1550

1430-1500

Hắc Long Giang

Xuất xưởng

-

-

-

-

Bán buôn

-

-

-

-

Ure hạt đục Trung Quốc

Hà Bắc

Xuất xưởng

1750

1750

1750

1750

Hà Nam

Xuất xưởng

-

-

-

-

Sơn Đông

Xuất xưởng

1720

1700

1700

1660

Sơn Tây

Xuất xưởng

1640-1700

1630-1700

1600-1650

1550-1620

Giang Tô

Xuất xưởng

1800

1800

1800

1760

Nguồn: Fert

+ Ngày 27/09, tại Trung Quốc, giá DAP bán buôn tạm giữ ở mức 2462 NDT/tấn; giá MOP tạm duy trì ở mức 1896.67 NDT/tấn.

Giá DAP/MOP bán buôn tại Trung Quốc năm 2017, NDT/tấn

Giá: NDT/tấn

25/09-27/09

20/09-24/09

15/09-19/09

16/08-14/09

11/08-15/08

10/08

08/08-09/08

02/08-07/08

DAP Trung Quốc bán buôn

2462

2466

2456

2470

2460

2460

2460

2456

MOP Trung Quốc bán buôn

1896.67

1896.67

1896.67

1896.67

1896.67

1899

1907

1912

Nguồn: sunsirs

Giá Urea hạt trong tại Yuzhnyy năm 2017, USD/tấn FOB

Kỳ hạn

Thay đổi 27/09 so với 26/09

27/09

26/09

25/09

22/09

21/09

09/17

0

233.75

233.75

233.75

233.75

229.75

10/17

0

250

250

247.5

246.75

251.75

11/17

0

245.75

245.75

245.75

245.5

250.5

12/17

0

240

240

240

240

240

Nguồn: CME

Giá Urea hạt đục tại Vịnh Mỹ năm 2017, USD/tấn FOB

Kỳ hạn

Thay đổi 27/09 so với 26/09

27/09

26/09

25/09

22/09

21/09

09/17

0

228

228

228

228

223.75

10/17

-9

231

240

240

240.25

242.5

11/17

-8.75

231

239.75

240.5

241

243

12/17

-10.5

229

239.5

239

242

240

Nguồn: CME

Giá DAP tại Nola năm 2017, USD/st FOB

Kỳ hạn

Thay đổi 27/09 so với 26/09

27/09

26/09

25/09

22/09

21/09

09/17

0

329.75

329.75

329.75

329.75

327.25

10/17

-3.5

324

327.5

328.5

332

332

11/17

-4.25

314

318.25

319

319

319

12/17

-7.5

312.5

313.25

313.25

313.25

313.25

Nguồn: CME

Giá UAN tại Nola năm 2017, USD/st FOB

Kỳ hạn

Thay đổi 27/09 so với 26/09

27/09

26/09

25/09

22/09

21/09

09/17

0

126.5

126.5

126.5

126.5

125.75

10/17

-1.75

148.75

150.5

147.25

142.75

142.75

11/17

-1.75

152.5

154.25

154.25

151

149

12/17

-0.75

158.5

159.25

159.25

155.25

155.25

Nguồn: CME

* Tin vắn:­

+ Ngày 28/09, NHNN công bố tỷ giá trung tâm giữa VND/USD là 22.470 đồng/USD, tăng 6 đồng so với ngày 27/09. Với biên độ +/-3%, tỷ giá trần-sàn được NHTM áp dụng khoảng 23.143-21.797 đồng/USD.

Tham khảo giá phân bón bán ra của CTCP Vinacam ngày 28/09/2017

Chủng loại

Giá (đ/kg)

TP.HCM

Hà Nội

Quy Nhơn

SA Nhật hiệu Con hổ

3350

-

-

SA Trung Quốc Capro

3750

-

-

SA Trung Quốc Miểng

3500

-

-

SA Trung Quốc bột trắng

2700

-

-

Kali Israel hạt Miểng

7150

-

-

Kali Israel hạt nhuyển (bột)

-

-

-

Kali Israel trắng

-

-

-

DAP Nga đen

11050

-

-

Urea hạt trong Nga

6500

-

-

Kali Chile trắng

-

-

-

SA Nhật vàng kim cương

3550

-

-

SA Nhật bột vàng

3350

-

-

NPK Korea 16-16-8+TE

8000

-

-

NPK Korea 16-8-16+TE

8400

-

-

DAP Korea đen

13700

-

-

DAP ÚC

10900

-

-

Urea Ninh Bình bao Vinacam

-

 

 

Urea Phú Mỹ

7000

-

-

Urea đục Cà Mau

7000

-

-

Urea đục Malaysia

-

-

-

Urea Indo hạt trong

6500

-

-

DAp Humic

11000

10500

-

Nguồn: Vinacam

Tin tham khảo