Thị trường Phân bón ngày 28/08/2017

0943.411.411 Chat trực tuyến
Chat trực tuyến


Thị trường Phân bón ngày 28/08/2017

1. Thị trường Việt Nam

* Sài Gòn: Giá cao dù nhu cầu thấp

+ Đầu tuần này, thị trường Sài Gòn trầm lắng, nhu cầu phân bón thấp. Tại chợ Trần Xuân Soạn, Urea Phú Mỹ, Urea Ninh Bình và Urea Hà Bắc giữ giá 5900-6150 đ/kg, 5950 đ/kg và 5800 đ/kg; Urea Cà Mau giảm nhẹ 5800 đ/kg. DAP Vân Thiên Hóa 64% chào 11000 đ/kg.

Tham khảo bảng giá giao dịch các mặt hàng phân bón tại chợ Trần Xuân Soạn năm 2017, Vnd/kg

 

28/08/17

26/08/17

Urê

 

 

Ure Phú Mỹ

5900-6150 (kho Cần Thơ 5900)

5900-6150 (kho Cần Thơ 5900)

Ure Cà Mau

5800 (giá nhà máy 5600)

5800-5850 (giá nhà máy 5600)

Ure Hà Bắc

5800 (Nguyễn Phan)

5800 (Nguyễn Phan)

Kali

 

 

Kali Phú Mỹ (miểng)

6800-6850

6800-6850

Kali Israel (miểng)

6950-7000 (tùy lượng)

6950-7000 (tùy lượng)

Kali Nga (miểng)

6900

6900

DAP

 

 

DAP xanh hồng hà, 64%

11000 (11200-11500 giao tháng 9)

11000 (11200-11500 giao tháng 9)

DAP xanh Tường Phong 64%

 10400-10600

 10400-10600

NPK

 

 

NPK 5 sao 16-16-8+13S

8200-8300

8200-8300

NPK Việt Nhật 16-16-8+13S

8000-8100

8000-8100

NPK Bình Điền 16-16-8+9S+TE

8665

8665

NPK Phú Mỹ (16-16-8 + 13S + TE)

8500-8700

8500-8700

SA

 

 

SA Nhật – K.Cương

3600-3700

3600-3700

SA Phú Mỹ (Nhật)

3450-3600

3450-3600

SA Trung Quốc bột mịn

2700

2700

Nguồn: AgroMonitor tổng hợp

* Miền Trung: Nhu cầu thấp do chuẩn bị thu hoạch

+ Tại miền Trung, nhu cầu phân bón thấp do nông dân đang dần thu hoạch. Các đại lý cấp 1 hiện không nhập hàng, giá Urea giảm nhẹ trong khi tạm giữ với nhiều mặt hàng khác.

Bảng giá một số mặt hàng phân bón đại lý cấp 1 bán ra tại khu vực Đà Nẵng, Quy Nhơn, Quãng Ngãi, đồng/kg (giá tại kho cấp 1, chưa VAT, chưa phí vận chuyển)

Chủng loại

Thị trường

28/08/17

25/08/17

Urea Phú Mỹ

Đà Nẵng

6000-6100

6300-6350

Quy Nhơn

6000-6100

6000-6150 (Phú Mỹ bán 6000-6050)

Quảng Ngãi

6300-6350

6300-6350

Urea Cà Mau hạt đục

Quy Nhơn

5900

5900

Quảng Ngãi

6200-6300

6200-6300

Nguồn: Agromonitor tổng hợp

Bảng giá một số mặt hàng phân bón đại lý cấp 1 bán ra tại khu vực Đà Nẵng, Quy Nhơn, Quãng Ngãi, đồng/kg (giá tại kho cấp 1, chưa VAT, chưa phí vận chuyển)

Chủng loại

Thị trường

28/08/17

25/08/17

Kali Phú Mỹ (bột)

Quy Nhơn

5700-5750

5700-5750

Quảng Ngãi

6100-6200

6100-6200

Kali Phú Mỹ (miểng)

Quy Nhơn

6600-6700 (tiền mặt tại kho); 6800-6850 (trả chậm 20 ngày)

6600-6700 (tiền mặt tại kho); 6800-6850 (trả chậm 20 ngày)

Quảng Ngãi

7000-7100

7000-7100

Nguồn: Agromonitor tổng hợp

Bảng giá một số mặt hàng phân bón đại lý cấp 1 bán ra tại khu vực Đà Nẵng, Quy Nhơn, Quãng Ngãi, đồng/kg (giá tại kho cấp 1, chưa VAT, chưa phí vận chuyển)

Chủng loại

Thị trường

28/08/17

25/08/17

NPK Phú Mỹ (16-16-8 + 13S + TE)

Quy Nhơn

8100-8200

8100-8200

Đà Nẵng

8100-8200

8100-8200

Quảng Ngãi

8300-8400

8300-8400

NPK Bình Điền (Quảng Trị) 20-20-15

Quảng Ngãi

11700-11800

11700-11800

Quảng Trị

11400-11500

11400-11500

Nguồn: Agromonitor tổng hợp

Bảng giá một số mặt hàng phân bón đại lý cấp 1 bán ra tại khu vực Đà Nẵng, Quy Nhơn, Quãng Ngãi, đồng/kg (giá tại kho cấp 1, chưa VAT, chưa phí vận chuyển)

Chủng loại

Thị trường

28/08/17

25/08/17

SA Nhật (hạt trung)

Quy Nhơn

3200-3300

3200-3300

Quảng Ngãi

3500-3550

3500-3550

SA Trung Quốc (bột)

Quy Nhơn

2400-2500

2400-2500

Quảng Ngãi

2600-2700

2600-2700

Nguồn: Agromonitor tổng hợp

*Thông tin hàng tàu phân bón:

+ Tiến độ làm hàng phân bón tại cụm cảng Sài Gòn, cập nhật ngày 28/08/17: Tính đến hết ngày 27/08, các tàu phân bón Orient Ace và Darya Jamuna (nhập ngoại) đang dỡ hàng; Tàu Crystal Bay (nhập ngoại) đã làm hàng xong.

+ Hàng tàu phân bón dự kiến cập cảng Quy Nhơn trong tháng 8/2017, cập nhật ngày 28/08: Trong tháng 8, đang có 35.700 tấn phân bón các loại dự kiến cập cảng Quy Nhơn, trong đó 2.300 tấn Urea bao (Phú Mỹ), 3.000 tấn Phân lân nội (Thái Bình Dương) và 7.700 tấn SA rời (Minh Tân) về các ngày 27-29/08.

2. Thị trường quốc tế

* Bảng giá:

+ Ngày 27/08, tại Trung Quốc, giá DAP bán buôn bình quân ở mức 2470 NDT/tấn trong khi giá MOP bán buôn còn 1896.67 NDT/tấn.

Giá DAP/MOP bán buôn tại Trung Quốc năm 2017, NDT/tấn

Giá: NDT/tấn

16/08-27/08

11/08-15/08

10/08

08/08-09/08

02/08-07/08

01/08

DAP Trung Quốc bán buôn

2470

2460

2460

2460

2456

2456

MOP Trung Quốc bán buôn

1896.67

1896.67

1899

1907

1912

1924

Nguồn: sunsirs

Giá Urea tại một số khu vực trên thế giới trong tháng 7-8/2017

Thị trường

Đơn vị

21/08-25/08

14/08-18/08

07/08-11/08

31/07-04/08

24/07-28/07

17/07-21/07

10/07-14/07

Hạt trong-Yuzhny

USD/t FOB

203

205

197

192

187

186

185

Hạt đục-Middle East

USD/t FOB

206

206

197

187

182

178

171

Hạt đục-Nola

USD/st FOB

198

198

196

186

180

179

168

Hạt đục-Combelt

USD/t FOB

223

225

220

208

205

196

193

Nguồn: Mosaicco

Giá Phosphate tại một số khu vực trên thế giới trong tháng 7-8/2017

Thị trường

Đơn vị

21/08-25/08

14/08-18/08

07/08-11/08

31/07-04/08

24/07-28/07

17/07-21/07

10/07-14/07

DAP Tampa

USD/t FOB

336

336

336

341

342

342

343

DAP Morocco

USD/t FOB

349

349

342

339

337

358

361

DAP CFL

USD/t FOB

330

330

330

329

329

325

325

DAP Nola

USD/st FOB

321

321

323

320

320

317

312

MAP Brazil C&F

USD/t CFR

344

343

344

346

348

351

355

Nguồn: Mosaicco

Giá MOP tại một số khu vực trên thế giới trong tháng 7-8/2017

Thị trường

Đơn vị

21/08-25/08

14/08-18/08

07/08-11/08

31/07-04/08

24/07-28/07

17/07-21/07

10/07-14/07

Cornbelt

USD/t FOB

254

254

253

249

250

246

246

Brazil C&F

USD/t CFR

265

265

265

265

265

265

265

SE Asia C&F

USD/t CFR

248

248

248

248

248

248

248

Nguồn: Mosaicco

Giá Ammonia/Sulphur tại Tampa (Mỹ) trong tháng 7-8/2017, USD/tấn FOB

Thị trường

21/08-25/08

14/08-18/08

07/08-11/08

31/07-04/08

24/07-28/07

17/07-21/07

10/07-14/07

Ammonia Tampa C&F

190

190

190

190

190

240

240

Sulphur Tampa C&F

74

74

74

74

74

72

70

Nguồn: Mosaicco

Giá Urea hạt trong tại Yuzhnyy năm 2017, USD/tấn FOB

Kỳ hạn

Thay đổi 25/08 so với 24/08

25/08

24/08

23/08

22/08

21/08

08/17

+0.75

197.5

196.75

196.75

196.75

196.75

09/17

-2

198

200

200

200

200

10/17

-2.5

195

197.5

197.5

197.5

197.5

11/17

-2.5

194

196.5

196.5

196.5

194

Nguồn: CME

Giá Urea hạt đục tại Vịnh Mỹ năm 2017, USD/tấn FOB

Kỳ hạn

Thay đổi 25/08 so với 24/08

25/08

24/08

23/08

22/08

21/08

08/17

+0.5

196

195.5

195.5

196.25

196.25

09/17

+1.25

198

196.75

196

195.5

198.25

10/17

+1.75

197.75

196

195

195

197.25

11/17

-1.75

194.5

196.25

195

196

197.25

Nguồn: CME

Giá DAP tại Nola năm 2017, USD/st FOB

Kỳ hạn

Thay đổi 25/08 so với 24/08

25/08

24/08

23/08

22/08

21/08

08/17

+2.25

320.75

318.5

318.5

320.25

320.25

09/17

-0.25

316.75

317

317

317.25

316.25

10/17

0

307.5

307.5

307.5

307.5

307.5

11/17

+0.75

303.5

302.75

302.75

303.25

303.25

Nguồn: CME

Giá UAN tại Nola năm 2017, USD/st FOB

Kỳ hạn

Thay đổi 25/08 so với 24/08

25/08

24/08

23/08

22/08

21/08

08/17

-1.5

122.25

123.75

123.75

124.25

124.25

09/17

0

126.75

126.75

126.75

126.5

126.5

10/17

-1

134.5

135.5

135.5

135.5

135.5

11/17

0

136

136

136

135.5

135.5

Nguồn: CME

* Tin vắn:­

 

Tham khảo giá phân bón bán ra của CTCP Vinacam ngày 28/08/2017

Chủng loại

Giá (đ/kg)

TP.HCM

Hà Nội

Quy Nhơn

SA Nhật hiệu Con hổ

3350

-

-

SA Trung Quốc Capro

3750

-

-

SA Trung Quốc Miểng

3500

-

-

SA Trung Quốc bột trắng

2700

-

-

Kali Israel hạt Miểng

6850

-

-

Kali Israel hạt nhuyển (bột)

6000

-

-

Kali Israel trắng

6800

-

-

DAP Nga đen

11100

-

-

Urea hạt trong Nga

5850

-

-

Kali Chile trắng

6400

-

-

SA Nhật vàng kim cương

3550

-

-

SA Nhật bột vàng

3300

-

-

NPK Korea 16-16-8+TE

8000

-

-

NPK Korea 16-8-16+TE

8400

-

-

DAP Korea đen

13600

-

-

DAP ÚC

10800

-

-

Urea Ninh Bình bao Vinacam

5950

 

 

Urea Phú Mỹ

6050

-

-

Urea đục Cà Mau

5900

-

-

Urea đục Malaysia

5900

-

-

Urea Indo hạt trong

5900

-

-

DAp Humic

11200

10500

-

Nguồn: Vinacam

Tin tham khảo