Thị trường Phân bón ngày 28/06/2018
 

Thị trường Phân bón ngày 28/06/2018

1. Thị trường quốc tế

* Bảng giá:                                                       

Lượng Xuất nhập khẩu phân bón của Trung Quốc trong tháng 4 và 4 tháng đầu năm 2018, nghìn tấn

 

Chủng loại

Tháng 5/2018

Lũy kế 5T/2018

% thay đổi 5T/2018 so với cùng kỳ năm 2017

Lượng, nghìn tấn

Trị giá, triệu USD

Lượng, nghìn tấn

Trị giá, triệu USD

Lượng

Trị giá

Xuất khẩu

Tổng

1930

581

7480

1934

-12.1

8.7

Ure

160

52.6

560

176.3

-67.7

-54.6

NPK

16.1

10.8

74.5

31.4

2530.9

3126.8

DAP

680

276.8

1550

623

33.0

51.4

MOP

20.9

6.1

69.4

20.3

76.7

91.3

SOP

1.1

0.63

2.6

1.5

72.2

133.6

Nhập khẩu

Tổng

800

233.5

5010

1336.1

147.4

174.9

Ure

39.4

11.4

88.1

25.3

61152.4

16091

NPK

190

84.1

610

267.9

239.7

276.7

DAP

 

0.005

60

24.5

-23.6

16.8

MOP

550

129.4

4100

957.2

115.8

124.0

SOP

10

3.7

30

13.2

110.5

245.3

Nguồn: TCHQ Trung Quốc

+ Ngày 27/06/2018, giá urea hạt trong xuất xưởng tăng nhẹ tại Sơn Đông trong khi giảm nhẹ tại Sơn Tây và Hắc Long Giang.

Giá Urea xuất xưởng/bán buôn tại Trung Quốc năm 2018, NDT/tấn

Chủng loại

Địa phương

Hình thức

27/06/18

26/06/18

25/06/18

21/06/18

Urea hạt trong Trung Quốc

Hà Bắc

Xuất xưởng

1980

1980

1980

1980-1990

Bán buôn

1930-2030

1930-2030

1930-2030

1930-2030

Hà Nam

Xuất xưởng

1970-1985

1970-1985

1970-1975

1970-1975

Bán buôn

1960-2020

1960-2020

1960-2020

1960-2020

Sơn Đông

Xuất xưởng

1970-2030

1970-2020

1970-2010

1970-2040

Bán buôn

1950-2050

1950-2050

1950-2050

1950-2050

Sơn Tây

Xuất xưởng

1870-1900

1870-1920

1900-1920

1900-1920

Bán buôn

-

-

-

-

Giang Tô

Xuất xưởng

2060

2060

2060

2090

Bán buôn

2100

2100

2100

2100

An Huy

Xuất xưởng

2030-2050

2030-2050

2030-2060

2050-2080

Bán buôn

2050-2110

2050-2110

2050-2110

2050-2110

Tứ Xuyên

Xuất xưởng

2050-2060

2050-2060

2050-2060

2050-2060

Bán buôn

1950-2100

1950-2100

1950-2100

1950-2100

Cam Túc

Xuất xưởng

1920

1920

1920

1920

Bán buôn

1800-2020

1800-2020

1800-2020

1800-2020

Ninh Hạ

Xuất xưởng

1860-1900

1860-1900

1860-1900

1830-1900

Bán buôn

1850-1950

1850-1950

1850-1950

1850-1950

Hắc Long Giang

Xuất xưởng

1950

2070-2100

2070-2100

2070-2100

Bán buôn

2050-2120

2050-2120

2050-2120

2050-2120

Ure hạt đục Trung Quốc

Hà Bắc

Xuất xưởng

-

-

-

-

Hà Nam

Xuất xưởng

-

-

-

-

Sơn Đông

Xuất xưởng

2060

2060

2060

2000-2010

Sơn Tây

Xuất xưởng

1870-1920

1870-1920

1870-1920

1880-1920

Giang Tô

Xuất xưởng

2040

2040

2040

2060

Nguồn: Fert

+ Ngày 27/06/2018, tại Trung Quốc, giá DAP bán buôn ở mức 2559,29 NDT/tấn còn MOP ở mức 2216,67 NDT/tấn.

Giá DAP/MOP/S bán buôn tại Trung Quốc năm 2018, NDT/tấn

Giá: NDT/tấn

26/06-27/06/18

12/06-25/06/18

06/06-11/06/18

05/06/18

04/06/18

29/05/18

25/05-28/05/18

DAP

2559.29

2559.29

2559.29

2559.29

2559.29

2569.29

2569.29

MOP

2216.67

2216.67

2216.67

2300

2200

2200

2200

Lưu huỳnh

1075.56

1083.33

1095.56

1095.56

1122.22

1122.22

1124.44

Nguồn: Sunsirs

Giá Urea hạt đục tại Vịnh Mỹ năm 2018, USD/tấn FOB

Kỳ hạn

Thay đổi 27/06/18 so với 26/06/18

27/06/2018

26/06/2018

25/06/2018

22/06/2018

21/06/2018

06/18

+1

240

239

239

239

237

07/18

+4.5

253.5

249

249

250

249

08/18

+8

256

248

248

248.5

245

09/18

+8.5

255

246.5

246.5

245.5

243

Nguồn: CME

Giá Urea hạt đục tại Trung Đông năm 2018, USD/tấn FOB

Kỳ hạn

Thay đổi 27/06/18 so với 26/06/18

27/06/2018

26/06/2018

25/06/2018

22/06/2018

21/06/2018

06/18

0

255.5

255.5

255.5

255.5

251.75

07/18

+3

276

273

273

272

272

Nguồn: CME

Giá Urea tại Ai Cập năm 2018, USD/tấn FOB

Kỳ hạn

Thay đổi 27/06/18 so với 26/06/18

27/06/2018

26/06/2018

25/06/2018

22/06/2018

21/06/2018

06/18

0

260.5

260.5

260.5

260.5

255.5

07/18

+7.5

277.5

270

270

270

270

Nguồn: CME

Giá DAP tại Nola năm 2018, USD/st FOB

Kỳ hạn

Thay đổi 27/06/18 so với 26/06/18

27/06/2018

26/06/2018

25/06/2018

22/06/2018

21/06/2018

07/18

+1.5

398

396.5

396.5

397.5

397.5

08/18

+0.5

397

396.5

396.5

396.5

396

09/18

-1.5

397.5

399

399

398

399

Nguồn: CME

Giá UAN tại Nola năm 2018, USD/st FOB

Kỳ hạn

Thay đổi 27/06/18 so với 26/06/18

27/06/2018

26/06/2018

25/06/2018

22/06/2018

21/06/2018

06/18

0

169.5

169.5

169.5

169.5

168

07/18

0

165

165

165

166

166

08/18

+0.5

161.5

161

161

161

161

09/18

0

162

162

162

162

162

Nguồn: CME

2. Thị trường Việt Nam

* Thông tin hàng tàu phân bón:

+ Hàng tàu phân bón dự kiến cập cảng-rời cảng Hải Phòng trong tháng 6/2018, cập nhật ngày 28/06/2018: Dự kiến ngày 01-22/06, có 24.562 tấn phân bón các loại cập cảng Hải Phòng và 10.150 tấn phân bón rời cảng Hải Phòng. Trong đó ngày 22/06, có 2.500 tấn Ure từ Cần Thơ về Hải Phòng và 2.883 tấn DAP từ Hải Phòng đi Cần Thơ.

* Sài Gòn

+ Ngày 28/06, tại chợ Trần Xuân Soạn, chào bán Ure Phú Mỹ, Ure Cà Mau ở mức 7000-7100 đ/kg.

Tham khảo bảng giá giao dịch các mặt hàng phân bón tại chợ Trần Xuân Soạn năm 2017, Vnd/kg

 

28/06/2018

27/06/2018

Urê

 

 

Ure Phú Mỹ

7000-7100

7000-7100

Ure Cà Mau

7000-7100

7000-7100

Ure Hà Bắc

6400-6500

6400-6500

Kali

 

 

Kali Phú Mỹ (miểng)

6900-7100

6900-7100

Kali Israel (miểng)

6750-6900 (tùy lượng)

6750-6900 (tùy lượng)

Kali Nga (miểng)

6700

6700

DAP

 

 

DAP xanh hồng hà, 64%

12200-12300

12200-12300

DAP xanh Tường Phong 60%

11100-11200 (kho)

11100-11200 (kho)

DAP xanh Tường Phong 64%

11800 (hàng ít)

11800 (hàng ít)

DAP Đình Vũ 16-45

9450

9450

NPK

 

 

NPK 5 sao 16-16-8+13S

8400-8500

8400-8500

NPK Việt Nhật 16-16-8+13S

8500-8600

8500-8600

NPK Bình Điền 16-16-8+9S+TE

8665

8665

NPK Phú Mỹ (16-16-8 + 13S + TE)

8200

8200

SA

 

 

SA Nhật – K.Cương

3600-3700

3600-3700

SA Phú Mỹ (Nhật)

3450-3600

3450-3600

SA Trung Quốc bột mịn

2700

2700

Nguồn: AgroMonitor tổng hợp

* Tin vắn:­

+ Ngày 28/06/2018, NHNN công bố tỷ giá trung tâm giữa VND/USD là 22.655 đồng/USD, tăng 15 đồng so với ngày 27/06. Với biên độ +/-3%, tỷ giá trần-sàn được NHTM áp dụng khoảng 23.334-21.976 đồng/USD.

Tỷ giá VND/USD và VND/CNY tại một số ngân hàng

 

VND/USD

VND/CNY

 

Vietcombank

Vietinbank

Eximbank

Vietinbank

Eximbank

Tỷ giá mua vào

Tỷ giá bán ra

Tỷ giá mua vào

Tỷ giá bán ra

Tỷ giá mua vào

Tỷ giá bán ra

Tỷ giá chuyển khoản

Tỷ giá bán ra

Tỷ giá chuyển khoản

Tỷ giá bán ra

23/06

22.830

22.900

22.830

22.910

22.820

22.910

3.492

3.552

3.480

3.560

25/06

22.850

22.920

22.865

22.945

22.850

22.940

3.473

3.533

3.484

3.565

26/06

22.890

22.960

22.903

22.983

22.890

22.980

3.463

3.523

3.464

3.544

27/06

22.905

22.975

22.894

22.974

22.890

22.980

3.442

3.502

3.443

3.522

28/06

22.900

22.970

22.897

22.977

22.880

22.990

3.438

3.498

3.441

3.520

Thay đổi

-0.005

-0.005

0.003

0.003

-0.010

0.000

-0.004

-0.004

-0.002

-0.002

                         

Nguồn: AgroMonitor tổng hợp

Tham khảo giá phân bón bán ra của CTCP Vinacam ngày 28/06/2018

Chủng loại

Giá (đ/kg)

TP.HCM

Hà Nội

Quy Nhơn

Urea hạt đục Nga

7000

 

 

SA Nhật hiệu Con hổ

3350

-

-

SA Trung Quốc Capro

3750

-

-

SA Trung Quốc Miểng

-

-

-

SA Trung Quốc bột trắng

2700

-

-

Kali Israel hạt Miểng

6950

-

-

Kali Israel hạt nhuyển (bột)

6450

-

-

Kali Israel trắng

7000

-

-

DAP Nga đen

11800

-

-

Urea hạt trong Nga

6950

-

-

Kali Chile trắng

-

-

-

SA Nhật vàng kim cương

3400

-

-

SA Nhật bột vàng

-

-

-

NPK Korea 16-16-8+TE

-

-

-

NPK Korea 16-8-16+TE

-

-

-

DAP Korea đen

14400

-

-

DAP ÚC

11600

-

-

SA Korea Vàng

-

 

 

Urea Ninh Bình bao Vinacam

 

-

-

Urea Phú Mỹ

7000

-

-

Urea đục Cà Mau

7000

-

-

Urea đục Malaysia

6950

-

-

SA Vàng Thái Lan

-

 

 

Urea Indo hạt trong

6900

-

-

DAP Humic

11600

11000

-

Nguồn: Vinacam

Tin tham khảo