Thị trường Phân bón ngày 28/04/2018

0943.411.411 Chat trực tuyến
Chat trực tuyến


Thị trường Phân bón ngày 28/04/2018

1. Thị trường Việt Nam

* Sài Gòn

Tại chợ Trần Xuân Soạn, chào giá Ure Nga giảm xuống mức 6300-6500 đ/kg.

Tham khảo bảng giá giao dịch các mặt hàng phân bón tại chợ Trần Xuân Soạn năm 2018, Vnd/kg

 

28/04/18

27/04/18

Urê

 

 

Ure Phú Mỹ

6900-7100 (lệnh tại ĐNB 6800)

6900-7100 (lệnh tại ĐNB 6800)

Ure Cà Mau

6900-7100 (lệnh nhà máy 6800)

6900-7100 (lệnh nhà máy 6800)

Ure Hà Bắc

6400-6500

6400-6500

Kali

 

 

Kali Phú Mỹ (miểng)

6900-7100

6900-7100

Kali Israel (miểng)

6800-7050 (6800 chào cầu cảng)

6800-7050 (6800 chào cầu cảng)

Kali Nga (miểng)

7000-7100

7000-7100

DAP

 

 

DAP xanh hồng hà, 64%

12000-12050

12000-12050

DAP xanh Tường Phong 60%

11200

11200

DAP xanh Tường Phong 64%

11600-11700

11600-11700

DAP Đình Vũ 16-45

9250-9450 (xanh, hàng cũ); 9550-9600 (đen, giá tại cầu cảng)

9250-9450 (xanh, hàng cũ); 9550-9600 (đen, giá tại cầu cảng)

NPK

 

 

NPK 5 sao 16-16-8+13S

8400-8500

8400-8500

NPK Việt Nhật 16-16-8+13S

8500-8600

8500-8600

NPK Bình Điền 16-16-8+9S+TE

8665

8665

NPK Phú Mỹ (16-16-8 + 13S + TE)

8200

8200

SA

 

 

SA Nhật – K.Cương

3500-3600

3500-3600

SA Phú Mỹ (Nhật)

3450-3600

3450-3600

SA Trung Quốc bột mịn

2700

2700

Nguồn: AgroMonitor tổng hợp

* Thông tin hàng tàu:

Hàng tàu phân bón dự kiến cập cảng Hải Phòng trong tháng 4, cập nhật 27/07

Tên tàu

Ngày dự kiến cập cảng

Chủng loại

Cảng đi

Lượng, tấn

GOLDEN SEA 999

1/04

URE

Vũng Tàu

1340

ANH PHUC 18

1/04

URE

Vũng Tàu

1400

DAI PHUC 18

4/04

URE

Vũng Tàu

2250

VIET PHUC 05

14/04

URE

Vũng Tàu

2225

THUAN PHAT 09

18/04

URE

Vũng Tàu

2215

THANH PHAT 18-ALCI

23/04

URE

Cần Thơ

1100

Hàng tàu phân bón dự kiến xuất cảng Hải Phòng trong tháng 4, cập nhật 27/07

Tên tàu

Ngày dự kiến xuất cảng

Chủng loại

Cảng đến

Lượng, tấn

KAI JIE

26/04

DAP

Hàn Quốc

6600

Nguồn: AgroMonitor tổng hợp

2. Thị trường quốc tế

+ Ngày 26/04/2018, tại Trung Quốc, giá DAP bán buôn tạm giữ ở mức 2654.38 NDT/tấn còn MOP ở mức 2275 NDT/tấn.

Giá DAP/MOP/S bán buôn tại Trung Quốc năm 2018, NDT/tấn

Giá: NDT/tấn

19/04-26/04/18

17/04-18/04/18

10/04-16/04/18

04/04-09/04/18

03/04/18

27/03-02/04/18

21/03-26/03/18

DAP

2654.38

2697.5

2697.5

2696.67

2696.67

2666.67

2666.67

MOP

2275

2275

2250

2250

2200

2200

2100

Lưu huỳnh

1148.89

1148.89

1177.78

1204.44

1204.44

1241.11

1263.33

Nguồn: Sunsirs

Giá Urea hạt đục tại Vịnh Mỹ năm 2018, USD/tấn FOB

Kỳ hạn

Thay đổi 26/04/18 so với 25/04/18

26/04/2018

25/04/2018

24/04/2018

23/04/2018

20/04/2018

04/18

-1.25

222.5

223.75

223.75

223.75

224.75

05/18

1

225.5

224.5

223.5

221.5

224

06/18

1

213.5

212.5

210

212

212

07/18

0

207.5

207.5

207

206.5

206.5

Nguồn: CME

Giá Urea hạt đục tại Trung Đông năm 2018, USD/tấn FOB

Kỳ hạn

Thay đổi 26/04/18 so với 25/04/18

26/04/2018

25/04/2018

24/04/2018

23/04/2018

20/04/2018

04/18

2.25

244.5

242.25

242.25

242.25

242.25

05/18

1.5

233.5

232

231.5

231.5

230.5

Nguồn: CME

Giá Urea tại Ai Cập năm 2018, USD/tấn FOB

Kỳ hạn

Thay đổi 26/04/18 so với 25/04/18

26/04/2018

25/04/2018

24/04/2018

23/04/2018

20/04/2018

04/18

-3.75

243

246.75

246.75

246.75

246.75

Giá DAP tại Nola năm 2018, USD/st FOB

Kỳ hạn

Thay đổi 26/04/18 so với 25/04/18

26/04/2018

25/04/2018

24/04/2018

23/04/2018

20/04/2018

04/18

4

384.75

380.75

380.75

380.75

380.75

05/18

0

375.5

375.5

376.5

378

378

Nguồn: CME

Giá UAN tại Nola năm 2018, USD/st FOB

Kỳ hạn

Thay đổi 26/04/18 so với 25/04/18

26/04/2018

25/04/2018

24/04/2018

23/04/2018

20/04/2018

04/18

0.25

178

177.75

177.75

177.75

177.75

05/18

0.5

165

164.5

165.5

 

 

06/18

1

162

161

161

 

 

Nguồn: CME

* Tin vắn:­

Tham khảo giá phân bón bán ra của CTCP Vinacam ngày 28/04/2018

Chủng loại

Giá (đ/kg)

TP.HCM

Hà Nội

Quy Nhơn

SA Nhật hiệu Con hổ

3350

-

-

SA Trung Quốc Capro

3750

-

-

SA Trung Quốc Miểng

3650

-

-

SA Trung Quốc bột trắng

2700

-

-

Kali Israel hạt Miểng

7150

-

-

Kali Israel hạt nhuyển (bột)

6450

-

-

Kali Israel trắng

-

-

-

DAP Nga đen

12500

-

-

Urea hạt trong Nga

6900

-

-

Kali Chile trắng

-

-

-

SA Nhật vàng kim cương

3450

-

-

SA Nhật bột vàng

3400

-

-

NPK Korea 16-16-8+TE

8050

-

-

NPK Korea 16-8-16+TE

8400

-

-

DAP Korea đen

14700

-

-

DAP ÚC

12100

-

-

SA Korea Vàng

3350

 

 

Urea Ninh Bình bao Vinacam

6800

-

-

Urea Phú Mỹ

7150

-

-

Urea đục Cà Mau

7200

-

-

Urea đục Malaysia

7100

-

-

SA Vàng Thái Lan

3100

 

 

Urea Indo hạt trong

-

-

-

DAp Humic

12100

12000

-

Nguồn: Vinacam

 

Tin tham khảo