Thị trường phân bón ngày 27/6/2017

0943.411.411 Chat trực tuyến
Chat trực tuyến


Thị trường phân bón ngày 27/6/2017

1. Thị trường Việt Nam

* Sài Gòn: Thị trường trầm lắng

+ Ngày 27/06, DAP Đình Vũ giá chào tại cảng Sài Gòn 8000 đ/kg; DAP xanh Vân Thiên Hóa 64% chào bán tại kho Sài Gòn ở mức 9500 đ/kg; DAP xanh Tường Phong 64% chưa có hàng về, giá chào giao cuối tháng 6 ở mức 9100 đ/kg

Tham khảo bảng giá giao dịch các mặt hàng phân bón tại chợ Trần Xuân Soạn năm 2017, Vnd/kg

 

26/06/17

24/06/17

Urê

 

 

Ure Phú Mỹ

6100-6200  (TNB; ĐNB 6050-6100)

6100-6200  (TNB; ĐNB 6050-6100)

Ure Cà Mau

6000-6100 (TNB; ĐNB 5950-6000)

6000-6100 (TNB; ĐNB 5950-6000)

Ure Hà Bắc

5800-5850 (Nguyễn Phan)

5800-5850 (Nguyễn Phan)

Kali

 

 

Kali Phú Mỹ (miểng)

6700-6750

6700-6750

Kali Israel (miểng)

6680-6700 (tùy lượng)

6680-6700 (tùy lượng)

Kali Nga (miểng)

6600-6700

6600-6700

DAP

 

 

DAP xanh hồng hà, 64%

9500 (Nguyễn Phan, Long Hải)

9500 (Nguyễn Phan, Long Hải)

DAP xanh Tường Phong 64% (hàng đóng lại bao)

9100 (9150 giao tháng 7)

9100 (9150 giao tháng 7)

NPK

 

 

NPK 5 sao 16-16-8+13S

8200-8300

8200-8300

NPK Việt Nhật 16-16-8+13S

8000-8100

8000-8100

NPK Bình Điền 16-16-8+9S+TE

8700-8750

8700-8750

NPK Phú Mỹ (16-16-8 + 13S + TE)

8500-8700

8500-8700

SA

 

 

SA Nhật – K.Cương

3900-4000

3900-4000

SA Phú Mỹ (Nhật)

3600-3850

3600-3850

SA Trung Quốc bột mịn

2850-2900 (giao đến nhà máy 3000-3200)

2850-2900 (giao đến nhà máy 3000-3200)

Nguồn: AgroMonitor tổng hợp

* Miền Trung: giá chững, tiêu thụ phân bón tăng

+ Ngày 27/6, tại Quy Nhơn giá Ure Phú Mỹ chào bán cho đại lý cấp 1 tại kho trung chuyển 6250 đ/kg. Doanh nghiệp chào bán Ure Cà Mau tại kho Quy Nhơn ở mức 6050 đ/kg.

Bảng giá một số mặt hàng phân bón đại lý cấp 1 bán ra tại khu vực Đà Nẵng, Quy Nhơn, Quãng Ngãi, đồng/kg (giá tại kho cấp 1, chưa VAT, chưa phí vận chuyển)

Chủng loại

Thị trường

27/06/17

21/06/17

Urea Phú Mỹ

Đà Nẵng

6450

6450

Quy Nhơn

6250

6250

Quảng Ngãi

6450

6450

Urea Cà Mau hạt đục

Quy Nhơn

6050

6150 (tại kho tuy nhiên chưa có người mua)

Nguồn: Agromonitor tổng hợp

Bảng giá một số mặt hàng phân bón đại lý cấp 1 bán ra tại khu vực Đà Nẵng, Quy Nhơn, Quãng Ngãi, đồng/kg (giá tại kho cấp 1, chưa VAT, chưa phí vận chuyển)

Chủng loại

Thị trường

27/06/17

21/06/17

Kali Phú Mỹ (bột)

Quy Nhơn

5700-5750

5700-5750

Quảng Ngãi

6000-6050

6000-6050

Kali Phú Mỹ (miểng)

Quy Nhơn

6600-6700 (tiền mặt tại kho); 6800-6850 (trả chậm 20 ngày)

6600-6700 (tiền mặt tại kho); 6800-6850 (trả chậm 20 ngày)

Quảng Ngãi

7000-7100

7000-7100

Nguồn: Agromonitor tổng hợp

Bảng giá một số mặt hàng phân bón đại lý cấp 1 bán ra tại khu vực Đà Nẵng, Quy Nhơn, Quãng Ngãi, đồng/kg (giá tại kho cấp 1, chưa VAT, chưa phí vận chuyển)

Chủng loại

Thị trường

27/06/17

21/06/17

NPK Phú Mỹ (16-16-8 + 13S + TE)

Quy Nhơn

8100-8200

8100-8200

Đà Nẵng

8100-8200

8100-8200

Quảng Ngãi

8300-8400

8300-8400

NPK Bình Điền (Quảng Trị) 20-20-15

Quảng Ngãi

12000-12050

12000-12050

Quảng Trị

11800-11900

11800-11900

Nguồn: Agromonitor tổng hợp

Bảng giá một số mặt hàng phân bón đại lý cấp 1 bán ra tại khu vực Đà Nẵng, Quy Nhơn, Quãng Ngãi, đồng/kg (giá tại kho cấp 1, chưa VAT, chưa phí vận chuyển)

Chủng loại

Thị trường

27/06/17

21/06/17

SA Nhật (hạt trung)

Quy Nhơn

3200-3300

3200-3300

Quảng Ngãi

3500-3550

3500-3550

SA Trung Quốc (bột)

Quy Nhơn

2400-2500

2400-2500

Quảng Ngãi

2600-2700

2600-2700

Nguồn: Agromonitor tổng hợp

* Thông tin hàng tàu phân bón:

+ Hàng tàu phân bón dự kiến cập cụm cảng Sài Gòn trong tháng 6/2017, cập nhật ngày 26/06: Từ ngày 14/06-28/06, có 40.500 tấn phân bón dự kiến cập cụm cảng Sài Gòn, trong đó 3.000 tấn Urea Trung Quốc bao (Tường Nguyên), 1.500 tấn Urea Ninh Bình bao (Vận tải Vinacam), 3.500 tấn Urea Indo xá (Long Hưng), 6.000 tấn DAP Hàn Quốc xá (Nguyễn Phan) và 6.000 tấn DAP Trung Quốc bao (Tường Nguyên, Thiên Thành Lộc) về ngày 25-28/06.

+ Hàng tàu phân bón dự kiến cập cảng Quy Nhơn trong tháng 6/2017, cập nhật ngày 27/06: Từ ngày 01-28/06, có 66.532 tấn phân bón dự kiến cập cảng Quy Nhơn, trong đó 920 tấn Urea bao (Apromaco), 9.500 tấn Kali Nga rời (Phú Mỹ), 3.500 tấn Phân lân (Thái Bình Dương) và 3.080 tấn NPK Nga rời (NN Bình Định) về ngày 24-28/06.

+ Hàng tàu phân bón dự kiến cập cảng-rời cảng Hải Phòng trong tháng 6/2017, cập nhật ngày 26/06: Từ ngày 13-23/06, có 4.050 tấn phân bón (NPK, Phân bón) từ Đồng Nai, Long An cập cảng Hải Phòng và 6.605 tấn phân bón (DAP, Phân bón) từ Hải Phòng xuất đi Cần Thơ.

2. Thị trường quốc tế

* Bảng giá:

+ Ngày 26/06, giá urea hạt trong xuất xưởng tại một số khu vực lớn của Trung Quốc như Sơn Đông, Hà Nam nhích nhẹ (tối đa tăng 10 NDT/tấn) so với ngày 22/06 trong khi giá tại các địa phương khác tạm chững. Đối với urea hạt đục, giá nhà máy cũng không đổi.

Giá urea hạt trong (xuất xưởng/bán buôn) tại Trung Quốc năm 2017, NDT/tấn

Địa phương

Ngày 26/06

Ngày 22/06

Ngày 21/06

Ngày 20/06

Xuất xưởng

Bán buôn

Xuất xưởng

Bán buôn

Xuất xưởng

Bán buôn

Xuất xưởng

Bán buôn

Hắc Long Giang

1660-1690

1650-1900

1660-1690

1650-1880

1660-1690

1650-1900

1660-1690

1650-1900

Hà Bắc

1540-1560

1530-1600

1550

1530-1600

1550

1530-1600

1550

1530-1600

Hà Nam

1600

1530-1660

1590-1600

1530-1660

1590-1600

1530-1660

1600

1530-1660

Sơn Đông

1570-1600

1590-1670

1560-1600

1590-1670

1560-1600

1590-1670

1560-1600

1590-1670

Sơn Tây

1520-1530

 

1520-1530

 

1520-1530

 

1520-1530

 

Giang Tô

1730-1760

1670-1800

1730-1760

1670-1800

1730-1760

1670-1800

1740-1760

1670-1800

An Huy

1690-1720

1650-1750

1690-1720

1650-1750

1690-1720

1650-1750

1690-1720

1650-1750

Tứ Xuyên

1730-1800

1500-1750

1730-1800

1500-1750

1730-1800

1500-1750

1730-1800

1500-1750

Cam Túc

1580-1600

1500-1670

1580-1600

1500-1670

1580-1600

1500-1670

1550-1580

1500-1650

Ninh Hạ

1500

1500-1560

1500

1500-1560

1500

1500-1560

1500

1460-1550

Nguồn: fert

Giá urea hạt đục xuất xưởng tại Trung Quốc năm 2017, NDT/tấn

 

Ngày 26/06

Ngày 22/06

Ngày 21/06

Ngày 20/06

Sơn Đông

1560

1560

1550

1560

Sơn Tây

1490-1530

1490-1530

1490-1530

1490-1530

Giang Tô

1740

1740

1740

1740

Nguồn: fert

+ Ngày 26/06, giá DAP nội địa Trung Quốc bình quân ở mức 2575 NDT/tấn.

Giá DAP nội địa Trung Quốc năm 2017, NDT/tấn

Ngày

NDT/tấn

01/06-26/06

2575

01/05-31/05

2575

26/04-30/04

2575

01/04-25/04

2550

30/03-31/03

2550

14/03-29/03

2575

01/03-13/03

2587.5

Nguồn: sunsirs

Giá DAP xuất xưởng một số địa phương Trung Quốc năm 2017, NDT/tấn

Khu vực

Chủng loại

27/06

19/06-20/06

04/06-05/06

Hà Bắc

DAP 64%

2450-2550

2450-2500

 

Thiểm Tây

DAP 60%

 

2206

 

Sơn Đông

DAP 64%

2450-2550

2450-2500

2450-2500

DAP 57% xanh

2180-2200

 

2200

Vân Nam-Quý Châu

DAP 64%

2400-2450

2350-2400

2450

Hồ Bắc

DAP 64%

2350

2350-2400

2320-2350-2400

Tây Nam

DAP 64%

 

2250-2300

 

Tây Bắc

DAP 64%

2450

2450

2450

DAP 57% xanh

   

2200

DAP 57% nâu

   

2050-2150

Đông Bắc

DAP 64%

2450

2450

2450

Miền Đông

DAP 64%

 

2500

 

DAP 57% nâu

 

2250

 

Kho cầu cảng

DAP 64%

 

2550

 

Nguồn: AgroMontior tổng hợp

Giá DAP xuất khẩu của Trung Quốc năm 2017, USD/tấn FOB

Ngày

Giá DAP XK

27/06

340

12/06

340-344

29/05

345

18/05

348-350

10/05

350

01/05

352-355

14/04-27/04

350-360

07/04

360-370

Nguồn: AgroMonitor tổng hợp

+ Ngày 26/06, giá MOP nội địa Trung Quốc bình quân ở mức 1907.78 NDT/tấn.

Giá MOP nội địa Trung Quốc năm 2017, NDT/tấn

Ngày

NDT/tấn

14/06-26/06

1907.78

01/06-13/06

1917.78

23/05-31/05

1917.78

11/05-22/05

1926

01/05-10/05

1927

12/04-30/04

1927

11/04

1928

Nguồn: sunsirs

Giá Urea hạt trong tại Yuzhnyy năm 2017, USD/tấn FOB

Kỳ hạn

Thay đổi 26/06 so với 23/06

Ngày 26/06

Ngày 23/06

Ngày 22/06

Ngày 21/06

Ngày 20/06

06/17

0

186.25

186.25

186.25

186.25

186.25

07/17

0

181.25

181.25

181.25

181.25

182.5

08/17

0

181.25

181.25

181.25

181.25

182.5

09/17

0

182.5

182.5

182.5

182.5

183.75

Nguồn: CME

Giá Urea hạt đục tại Vịnh Mỹ năm 2017, USD/tấn FOB

Kỳ hạn

Thay đổi 26/06 so với 23/06

Ngày 26/06

Ngày 23/06

Ngày 22/06

Ngày 21/06

Ngày 20/06

06/17

0

164.75

164.75

165

165

165

07/17

0

165

165

165

165

166.25

08/17

0

167.25

167.25

166.5

167

168.5

09/17

0

168.25

168.25

168.25

168.5

167.75

Nguồn: CME

Giá DAP tại Nola năm 2017, USD/st FOB

Kỳ hạn

Thay đổi 26/06 so với 23/06

Ngày 26/06

Ngày 23/06

Ngày 22/06

Ngày 21/06

Ngày 20/06

06/17

0

310.25

310.25

310

310

309.75

07/17

0

310.25

310.25

310

309.25

310

08/17

0

310.75

310.75

310.5

311

310

09/17

+0.5

311

310.5

309.75

309.75

309

Nguồn: CME

Giá UAN tại Nola năm 2017, USD/st FOB

Kỳ hạn

Thay đổi 26/06 so với 23/06

Ngày 26/06

Ngày 23/06

Ngày 22/06

Ngày 21/06

Ngày 20/06

06/17

0

140.5

140.5

142.25

142.25

144.75

07/17

0

125

125

125

123.75

123.5

08/17

-0.5

122

122.5

122.5

122.5

121.75

09/17

-0.5

122

122.5

122.5

122.5

122.25

Nguồn: CME

* Tin vắn:­

+ Ngày 27/06, NHNN công bố tỷ giá trung tâm giữa VND/USD là 22.436 đồng, tăng 5 đồng so với ngày 26/06. Với biên độ +/-3%, tỷ giá trần-sàn được NHTM áp dụng là 23.109-21.763 đồng.

Tham khảo giá phân bón bán ra của CTCP Vinacam ngày 27/06/2017

Chủng loại

Giá (đ/kg)

TP.HCM

Hà Nội

Quy Nhơn

SA Nhật hiệu Con hổ

3350

-

-

SA Trung Quốc Capro

3750

-

-

SA Trung Quốc Miểng

3400

-

-

SA Trung Quốc bột trắng

2700

-

-

Kali Israel hạt Miểng

6850

-

-

Kali Israel hạt nhuyển (bột)

6050

-

-

Kali Israel trắng

6600

-

-

Kali Chile trắng

6350

 

 

SA Nhật vàng kim cương

3500

 

 

SA Nhật bột vàng

3250

 

 

NPK Korea 16-16-8+TE

7950

 

 

NPK Korea 16-8-16+TE

8300

 

 

DAP Korea đen

12600

-

-

DAP ÚC

9450

-

-

Urea Ninh Bình bao Vinacam

6000

 

 

Urea Phú Mỹ

6000

-

-

Urea đục Cà Mau

5800

-

-

Urea đục Malaysia

5700

-

-

Urea Indo hạt trong

5800

-

-

DAp Humic

10500

10000

-

Nguồn: Vinacam

Tin tham khảo