Thị trường phân bón ngày 27/5/2017

0943.411.411 Chat trực tuyến
Chat trực tuyến


Thị trường phân bón ngày 27/5/2017

1. Thị trường Việt Nam

* Sài Gòn: Giao dịch chậm

+ Sáng ngày 27/05, tại chợ Trần Xuân Soạn, giá Kali Nga (miểng); Kali Nga (bột) lần lượt ở mức 6600-6700 đ/kg; 5750-5800 đ/kg.

Tham khảo bảng giá giao dịch các mặt hàng phân bón tại chợ Trần Xuân Soạn năm 2017, Vnd/kg

 

27/05/17

26/05/17

Urê

 

 

Ure Trung Quốc hạt trong

5900 (ga Bình Dương)

5900 (ga Bình Dương)

Ure Phú Mỹ

6300-6500  (Tây Nam Bộ 6100-6150)

6300-6500  (Tây Nam Bộ 6100-6150)

Ure Cà Mau

6000-6100 (Tây Nam Bộ 5800-5900)

6000-6100 (Tây Nam Bộ 5800-5900)

Kali

 

 

Kali Phú Mỹ (miểng)

6700-6750

6700-6750

Kali Israel (miểng)

6800

6800

Kali Nga (miểng)

6600-6700

6600-6700

DAP

 

 

DAP xanh hồng hà, 64%

9600-9650 (Hoa Phong 9600)

9600-9650 (Hoa Phong 9600)

DAP xanh Tường Phong 64% (hàng đóng lại bao)

9200

9200

NPK

 

 

NPK 5 sao 16-16-8+13S

8200-8300

8200-8300

NPK Việt Nhật 16-16-8+13S

8000-8100

8000-8100

NPK Bình Điền 16-16-8+9S+TE

8700-8750

8700-8750

NPK Phú Mỹ (16-16-8 + 13S + TE)

8500-8700

8500-8700

SA

 

 

SA Nhật – K.Cương

3900-4000

3900-4000

SA Phú Mỹ (Nhật)

3600-3850

3600-3850

SA Trung Quốc bột mịn

2850-2900 (giao đến nhà máy 3000-3200)

2850-2900 (giao đến nhà máy 3000-3200)

Nguồn: AgroMonitor tổng hợp

* Thương mại:

+ Theo số liệu của Bộ NN&PTNT, nhập khẩu phân bón của Việt Nam trong tháng 5/2017 ước tính đạt 427 nghìn tấn, trị giá 119 triệu USD. Lũy kế 5 tháng đầu năm 2017, Việt Nam đã nhập khẩu trên 2 triệu tấn phân bón, đạt kim ngạch 547 triệu USD, tăng 31,8% về lượng và 24,4% về giá trị so với cùng kỳ năm 2016 (chủ yếu do nhập khẩu Urea và NPK tăng mạnh)

Nhập khẩu phân bón của Việt Nam trong tháng 5/2017

Chỉ tiêu

Ước tính T5/2017

Thực hiện T4/2017

Ước tính 5T/2017

% so sánh 5T/17 với 5T/16

Lượng, nghìn tấn

Trị giá, triệu USD

Lượng, nghìn tấn

Trị giá, triệu USD

Lượng, nghìn tấn

Trị giá, triệu USD

Lượng, nghìn tấn

Trị giá, triệu USD

Phân bón các loại

427

119

350

96

2,013

547

131.8

124.4

Ure

29

7

13

3

230

60

122.4

132.1

SA

71

8

78

9

423

50

109.6

104.4

DAP

62

24

60

22

380

141

114.4

107.6

NPK

59

23

46

17

228

82

182.3

156.1

Khác

207

57

152

45

752

213

151.6

131.4

Nguồn: Bộ NN&PTNT (Sơ bộ)

2. Thị trường quốc tế

* Ammonia: Ngày 27/05, giá ghi nhận giảm tại nhiều khu vực

+ Trung Đông: giá giảm mạnh 45 USD/tấn từ 366 USD/tấn FOB (tuần trước) xuống 321 USD/tấn.

+ Caribbean: giá đã tụt 32 USD/tấn từ 291 USD/tấn FOB (tuần trước) xuống 259 USD/tấn.

+ Bắc Phi: giá hạ nhẹ 5 USD/tấn từ 326 USD/tấn FOB (tuần trước) xuống 321 USD/tấn.

* Dự án:

+ Ấn Độ: Zuari Agro Chemicals lên kế hoạch đầu tư 1300 crores rupee (tương đương 202 triệu USD) để nâng cấp hệ thống nhà máy Ammonia/Urea (tại Goa) từ 1350 tấn/ngày lên 1800 tấn/ngày.

+ Nga: KBR Inc đã trúng thêm 2 gói dịch vụ bảo trì bảo dưỡng từ Eurochem cho dự án nhà máy Ammonia tại Kingisepp, Nga.

+ Mỹ: Khu công nghiệp Mint Farm (Longview) sẽ được đầu tư 1 tỷ USD (hỗ trợ từ Pacific Coast Ferttilizer LP) để chuyển hóa thành nhà máy phân bón Ammonia.

* Bảng giá:

+ Ngày 26/05, giá DAP nội địa Trung Quốc bình quân ở mức 2575 NDT/tấn

Tham khảo giá DAP nội địa Trung Quốc, NDT/tấn

Ngày

NDT/tấn

01/05-26/05

2575

26/04-30/04

2575

01/04-25/04

2550

30/03-31/03

2550

14/03-29/03

2575

01/03-13/03

2587.5

15/02-20/02

2606.25

Nguồn: sunsirs

+ Ngày 26/05, giá MOP nội địa Trung Quốc bình quân ở mức 1926 NDT/tấn

Tham khảo giá MOP nội địa Trung Quốc, NDT/tấn

Ngày

NDT/tấn

23/05-26/05

1917.78

11/05-22/05

1926

01/05-10/05

1927

12/04-30/04

1927

11/04

1928

01/04-11/04

1934

14/03-31/03

1934

Nguồn: sunsirs

Diễn biến giá ure hạt trong tại Yuzhnyy, USD/t (FOB)

Kỳ hạn

Thay đổi 26/05 so với 25/05

Ngày 26/05

Ngày 25/05

Ngày 24/05

Ngày 23/05

Ngày 22/05

06/17

0

187

187

184.5

184.5

185.5

07/17

0

186.25

186.25

183.75

183.75

184.25

08/17

0

185

185

182.5

182.5

182.5

09/17

0

186

186

186

186

186

Nguồn: CME

Diễn biến giá ure hạt đục tại Vịnh Mỹ, USD/st (FOB)

Kỳ hạn

Thay đổi 26/05 so với 25/05

Ngày 26/05

Ngày 25/05

Ngày 24/05

Ngày 23/05

Ngày 22/05

06/17

-1.25

168

169.25

172

172.75

176

07/17

-0.25

169.25

169.5

172

172

176.5

08/17

-0.25

168

168.25

169.75

170

176.5

09/17

0

168.5

168.5

169.75

170

177

Nguồn: CME

Diễn biến giá DAP tại Nola, USD/st FOB

Kỳ hạn

Thay đổi 26/05 so với 25/05

Ngày 26/05

Ngày 25/05

Ngày 24/05

Ngày 23/05

Ngày 22/05

06/17

-0.25

314.75

315

316

312.5

310

07/17

0

315

315

315.75

313

313

08/17

+2.5

315.5

313

313

311.25

310

09/17

0

313.25

313.25

312.5

311.5

308.5

Nguồn: CME

Giá UAN kỳ hạn tại Nola, USD/st FOB

Kỳ hạn

Thay đổi 26/05 so với 25/05

Ngày 26/05

Ngày 25/05

Ngày 24/05

Ngày 23/05

Ngày 22/05

06/17

0

145

145

145

145

145

07/17

0

136.25

136.25

140

140

140

08/17

0

123.75

123.75

125

125

125

09/17

-1.25

122.5

123.75

125

125

125

Nguồn: CME

* Tin vắn:­

+ Ngày 27/05, NHNN công bố tỷ giá trung tâm giữa VND/USD là 22.384 đồng, không đổi so với ngày 26/05. Với biên độ +/-3%, NHTM được áp dụng mức tỷ giá trần-sàn là 23.056-21.712 đồng/USD.

Tham khảo giá phân bón bán ra của CTCP Vinacam ngày 27/05/2017

Chủng loại

Giá (đ/kg)

TP.HCM

Hà Nội

Quy Nhơn

SA Nhật hiệu Con hổ

3350

-

-

SA Trung Quốc Capro

3750

-

-

SA Trung Quốc Miểng

3400

-

-

SA Trung Quốc bột trắng

2700

-

-

Kali Israel hạt Miểng

6850

-

-

Kali Israel hạt nhuyển (bột)

6050

-

-

Kali Israel trắng

6600

-

-

Kali Chile trắng

6350

 

 

SA Nhật vàng kim cương

3500

 

 

SA Nhật bột vàng

3250

 

 

NPK Korea 16-16-8+TE

7950

 

 

NPK Korea 16-8-16+TE

8300

 

 

DAP Korea đen

12600

-

-

DAP ÚC

9450

-

-

Urea Ninh Bình bao Vinacam

6000

 

 

Urea Phú Mỹ

6000

-

-

Urea đục Cà Mau

5800

-

-

Urea đục Malaysia

5700

-

-

Urea Indo hạt trong

5800

-

-

DAp Humic

10500

10000

-

Nguồn: Vinacam

Tin tham khảo