Thị trường Phân bón ngày 27/12/2017

0943.411.411 Chat trực tuyến
Chat trực tuyến


Thị trường Phân bón ngày 27/12/2017

1. Thị trường Việt Nam

* Sài Gòn: Thị trường trầm lắng

+ Tại cảng Sài Gòn, tàu Kali Israel miểng đang dỡ hàng, chào cầu tàu 6800 đ/kg; các loại Kali miểng khác chào kho cao hơn khoảng 100đ/kg. DAP xanh Vân Thiên Hóa 64% chào tại kho Sài Gòn 11600-11650 đ/kg (hàng cũ); hàng mới về bên Nguyễn Phan chào tại cảng 11800-11900 đ/kg nhưng không có giao dịch hàng đang chuyển về gửi kho.

+ Do bão số 16 không đổ bổ vào khu vực đất liền khu vực miền Nam (Việt Nam) nên không ảnh hưởng gì đến vụ Đông Xuân tại ĐBSCL. Tại Cần Thơ, Kiên Giang đang chăm bón đợt 1-2 cho lúa Đông Xuân; tại An Giang đang xuống giống lúa Đông Xuân. Tuy nhiên nhu cầu phân bón không mạnh, giá DAP doanh nghiệp chào tăng nhưng không có nhu cầu do đó đại lý cấp 1 còn hàng tồn vẫn bán giá không đổi. Các chủng loại khác giá cũng chững so với tuần trước.

Tham khảo bảng giá giao dịch các mặt hàng phân bón tại chợ Trần Xuân Soạn năm 2017, Vnd/kg

 

27/12/17

26/12/17

Urê

 

 

Ure Phú Mỹ

6800-7100 (hàng ít)

6800-7100 (hàng ít)

Ure Cà Mau

6700-7000 (hàng ít)

6700-7000 (hàng ít)

Ure Hà Bắc

6600-6700

6600-6700

Kali

 

 

Kali Phú Mỹ (miểng)

6900-7000

6900-7000

Kali Israel (miểng)

6800 (hàng mới về đang dỡ hàng tại cầu tàu SG)

6920-6930 (mua trên 500 tấn); 7100 (lượng mua ít)

Kali Nga (miểng)

6900-7000

6900-7000

DAP

 

 

DAP xanh hồng hà, 64%

11600-11650 (hàng cũ); 11800-11900 (hàng mới về nhưng chưa ai mua nên hàng gửi kho)

11500-11600

DAP xanh Tường Phong 64%

Khan hàng

Khan hàng

DAP Đình Vũ 16-45

9100-9200 (Đen/xanh); 9000-9050 (vàng)

9100-9200 (Đen/xanh); 9000-9050 (vàng)

NPK

 

 

NPK 5 sao 16-16-8+13S

8200-8300

8200-8300

NPK Việt Nhật 16-16-8+13S

8200-8250

8200-8250

NPK Bình Điền 16-16-8+9S+TE

8665

8665

NPK Phú Mỹ (16-16-8 + 13S + TE)

8500-8700

8500-8700

SA

 

 

SA Nhật – K.Cương

3600-3700

3600-3700

SA Phú Mỹ (Nhật)

3450-3600

3450-3600

SA Trung Quốc bột mịn

2700

2700

Nguồn: AgroMonitor tổng hợp

Bảng giá Ure bán ra của đại lý cấp 1 tại khu vực Sóc Trăng, đồng/kg.

Ngày

 

Ure Phú Mỹ (nhà máy/kho)

Ure Cà Mau (nhà máy)

27/12/17

Bán ra tại kho cấp 1

6900-7000

6900-7000

25/12/17

Bán ra tại kho cấp 1

6900-7000

6900-7000

Nguồn: AgroMonitor tổng hợp      

Bảng giá DAP bán ra của đại lý cấp 1 tại khu vực Sóc Trăng, đồng/kg

Ngày

 

DAP xanh hồng hà 64%

DAP xanh Tường Phong 64% (đóng lại bao)

DAP xanh Đình Vũ

27/12/17

Bán ra tại kho cấp 1

11700-11800

11500-11600

9000 (hàng cũ)

25/12/17

Bán ra tại kho cấp 1

11700-11800

11500-11600

9000 (hàng cũ)

Nguồn: AgroMonitor tổng hợp

Bảng giá Kali bán ra của đại lý cấp 1 tại khu vực Sóc Trăng, đồng/kg

Ngày

 

Kali Nga/ Israel bột (SG)

Kali Israel miểng (SG)

Kali Nga miểng (SG)

27/12/17

Bán ra tại kho cấp 1

-

7200-7300

7200-7300

25/12/17

Bán ra tại kho cấp 1

-

-

7200-7300

Nguồn: AgroMonitor tổng hợp

Bảng giá Urea bán ra của đại lý cấp 1 tại khu vực Cần Thơ, đồng/kg.

Ngày

Urea Cà Mau

Urea Phú Mỹ

Ure Hà Bắc

27/12/17

6870-6900-7000

6900-7000

-

25/12/17

6870-6900-7000

6900-7000

-

Nguồn: AgroMonitor tổng hợp

Bảng giá DAP bán ra của đại lý cấp 1 tại khu vực Cần Thơ, đồng/kg

Ngày

DAP xanh hồng hà 64%

DAP xanh Tường Phong 64%

DAP Đình Vũ 16-45 (xanh/đen)

27/12/17

11700-11800

11500-11600

9000 (hàng cũ)

25/12/17

11700-11800

11500-11600

9000 (hàng cũ)

Nguồn: AgroMonitor tổng hợp

Bảng giá Kali bán ra của đại lý cấp 1 tại khu vực Cần Thơ, đồng/kg

Ngày

Kali Phú Mỹ miểng

Kali Israel miểng

Kali Canada/Belarus miểng

27/12/17

7000-7100

7200-7300

7000-7200

25/12/17

7000-7100

7200-7300

7000-7200

Nguồn: AgroMonitor tổng hợp       

Bảng giá NPK bán ra của đại lý cấp 1 tại khu vực Cần Thơ, đồng/kg

Ngày

NPK Phú Mỹ (Nga 16-16-8 + 13S + TE)

NPK Việt Nhật (16-16-8 + 13S)

27/12/17

8700-8900

8400

25/12/17

8700-8900

8400

Nguồn: AgroMonitor tổng hợp      

* Thông tin hàng tàu phân bón:

+ Hàng tàu phân bón dự kiến cập cảng tại cụm cảng Sài Gòn trong tháng 12/2017 và tháng 1/2018, cập nhật ngày 27/12: Dự kiến ngày 4 và 7/01/2018, 2 tàu phân bón chứa 7.500 tấn DAP Hàn Quốc xá (Vinacam+ Nguyễn Phan) và 7.000 tấn SA Nhật xá (Nguyên Ngọc) sẽ cập cảng Sài Gòn.

Dự kiến trong tháng 12/2017 có 78.746 tấn phân bón các loại cập cụm cảng Sài Gòn, trong đó có 6.497 tấn Urea Malay xá (Vinacam) và 7.300 tấn NPK Hàn xá (Nguyễn Duy) về ngày 21 và 29/12.

+ Tiến độ làm hàng phân bón tại cụm cảng Sài Gòn, cập nhật ngày 27/12/17: Tính đến hết ngày 25/12, tàu phân bón Nashico 08 (Gia Vũ) và Gail (Vinacam) hiện đang dỡ hàng tại cảng Sài Gòn.

+ Hàng tàu phân bón dự kiến cập cảng Quy Nhơn trong tháng 12/2017, cập nhật ngày 27/12: Dự kiến trong tháng 12 có 82.367 tấn phân bón các loại cập cảng Quy Nhơn. Trong đó có 2.000 tấn NPK bao (Hoàng Minh) và 19.500 tấn phân SA rời (Hà Anh, Minh Tân) về ngày 24 và 29,30/12.

* Thương mại:

+ Theo Bộ NN&PTNT, nhập khẩu phân bón của Việt Nam trong tháng 12/2017 ước tính đạt 486 nghìn tấn, trị giá 118 triệu USD. Lũy kế 12 tháng đầu năm 2017, tổng nhập 4,725 triệu tấn- kim ngạch 1,247 tỷ USD, tăng 12,7% về lượng và 24,5% về giá trị so với cùng kỳ năm 2016.

Trên kênh xuất khẩu, trong tháng 12/2017, Việt Nam ước tính xuất khẩu 43 nghìn tấn phân bón, giá trị khoảng 12 triệu USD. Lũy kế 12 tháng đầu năm 2017, tổng xuất khẩu đạt 924 nghìn tấn, trị giá 261 triệu USD, tăng 23,8% về lượng và 24,7% về kim ngạch so với cùng kỳ năm 2016.

Xuất nhập khẩu phân bón của Việt Nam trong tháng 11-12/2017

Chỉ tiêu

T11/2017

Ước tính T12/2017

Ước tính 12T/2017

% tăng/giảm 12T/17 so với 12T/16

Lượng, nghìn tấn

Trị giá, triệu USD

Lượng, nghìn tấn

Trị giá, triệu USD

Lượng, nghìn tấn

Trị giá, triệu USD

Về lượng

Về trị giá

Nhập khẩu

Tổng

324

83

486

118

4725

1247

12,7

24,5

Ure

48

13

24

6

482

122

-20.8

-11.5

SA

91

11

147

18

1130

135

9.0

11

DAP

63

23

27

10

870

317

8.0

6.8

NPK

23

8

45

16

512

183

60.9

41.2

Khác

99

28

243

68

1731

489

21.7

55.6

Xuất khẩu

60

18

43

12

924

261

23.8

24.7

Nguồn: Bộ NN&PTNT

2. Thị trường quốc tế

* Lưu huỳnh:

+ Canada: Giá lưu huỳnh giảm 4,5 USD/tấn so với tuần trước xuống còn khoảng 140 USD/tấn FOB.

+ Trung Đông: giá hợp đồng lưu huỳnh giảm 5 USD/tấn so với tuần trước xuống mức 140 USD/tấn FOB.

* Bảng giá:

+ Ngày 26/12, tại Trung Quốc, giá ure hạt trong/đục xuất xưởng/bán buôn tạm chững hoặc tăng nhẹ trong khi đó, giá urea tại Sơn Đông giảm nhẹ 30 NDT/tấn so với ngày 25/12.

Giá Urea xuất xưởng/bán buôn tại Trung Quốc năm 2017, NDT/tấn

Chủng loại

Địa phương

Hình thức

26/12

25/12

21/12

20/12

Ure hạt trong Trung Quốc

Hà Bắc

Xuất xưởng

2020-2050

2020-2050

1950-1980

1900

Bán buôn

2010-2080

2010-2080

1920-2000

1880-1950

Hà Nam

Xuất xưởng

2055-2070

2055-2070

1945-1970

1915-1950

Bán buôn

2000-2010

2000-2010

1910-2050

1900-1980

Sơn Đông

Xuất xưởng

2020-2050

2050

1950-1960

1890-1920

Bán buôn

2080-2200

2080-2200

1950-2060

1900-2020

Sơn Tây

Xuất xưởng

2000-2070

1870-2050

1870-1980

1870-1920

Bán buôn

-

-

-

-

Giang Tô

Xuất xưởng

2100

2100

2000

1950

Bán buôn

2120-2220

2120-2220

1980-2120

1940-2070

An Huy

Xuất xưởng

2100

2100

1980-2050

1950-2000

Bán buôn

2100-2200

2100-2200

1980-2080

1920-2050

Tứ Xuyên

Xuất xưởng

2130

2130

2050

2050

Bán buôn

2160-2200

2160-2200

2000-2150

2000-2150

Cam Túc

Xuất xưởng

-

-

-

-

Bán buôn

1930-2100

1850-2100

1850-1960

1850-1960

Ninh Hạ

Xuất xưởng

-

-

-

-

Bán buôn

-

-

-

-

Hắc Long Giang

Xuất xưởng

1800-1830

1800-1830

1800-1830

1800-1830

Bán buôn

-

-

-

-

Ure hạt đục Trung Quốc

Hà Bắc

Xuất xưởng

2100-2120

2100-2120

1970-2030

1920-1980

Hà Nam

Xuất xưởng

-

-

-

-

Sơn Đông

Xuất xưởng

2100

2130

1980

1940

Sơn Tây

Xuất xưởng

1980-2070

1870-2050

1870-1980

1870-1920

Giang Tô

Xuất xưởng

2090

2090

1990

1940

Nguồn: Fert

+ Ngày 26/12, tại Trung Quốc, giá DAP bán buôn ở mức 2580 NDT/tấn và MOP ở mức 2050 NDT/tấn.

Giá DAP/MOP bán buôn tại Trung Quốc năm 2017, NDT/tấn

Giá: NDT/tấn

19/12-26/12

18/12

11/12-17/12

08/12-10/12

04/12-07/12

28/11-03/12

27/11

24/11-26/11

DAP Trung Quốc bán buôn

2580

2590

2550

2540

2540

2540

2620

2620

MOP Trung Quốc bán buôn

2050

2050

2050

2050

2000

2012.5

2012.5

2020

Nguồn: sunsirs

Diễn biến giá Urea giao dịch quốc tế năm 2017, USD/tấn FOB (CFR)

Khu vực

Chủng loại

26/12

18/12

11/12

04/12

28/11

20/11

Vịnh Mỹ

Hạt đục

250

233

221

218

219

227

Iran

Hạt đục

246

226

223

218

240

265

Ai Cập

Hạt đục

259

247

232

222

253

285

Indonesia/Malaysia

Hạt đục

250

245

242

253

266

272

Vịnh Ả Rập

Hạt đục

248

228

219

213

223

245

Biển Atlantic Pháp (CFR)

Hạt đục

 

245

241

250

266

280

Venezuela

Hạt đục

242

220

218

215

222

243

Trung Quốc

Hạt đục (XK)

280

272

268

265

268

272

Vịnh Ả Rập

Hạt trong

273

262

 

237

273

273

Ukraine

Hạt trong

219

218

 

218

241

259

Biển Baltic

Hạt trong

 

216

208

212

226

244

Romania

Hạt trong

233

231

 

231

256

277

Trung Quốc

Hạt trong (XK)

 

273

265

263

269

272

Nguồn: AgroMonitor tổng hợp

Giá Urea hạt trong tại Yuzhnyy năm 2017, USD/tấn FOB

Kỳ hạn

Thay đổi 26/12 so với 22/12

26/12

22/12

21/12

20/12

19/12

12/17

0

216.5

216.5

213.5

213.5

213.5

01/18

0

222.5

222.5

230

230

230

02/18

0

222.5

222.5

232.5

232.5

232.5

03/18

0

225

225

225

225

225

04/18

0

230

230

230

230

230

Nguồn: CME

Giá Urea hạt đục tại Vịnh Mỹ năm 2017, USD/tấn FOB

Kỳ hạn

Thay đổi 26/12 so với 22/12

26/12

22/12

21/12

20/12

19/12

12/17

0

236.33

236.33

240

245

250

01/18

0

247

247

244

250

255

02/18

0

245

245

245

250

255

03/18

0

244

244

243

250

255

04/18

0

240

240

240

245

254.5

Nguồn: CME

Giá DAP tại Nola năm 2017, USD/st FOB

Kỳ hạn

Thay đổi 26/12 so với 22/12

26/12

22/12

21/12

20/12

19/12

12/17

0

359.33

359.33

357.5

357.5

357.5

01/18

0

362

362

362

363

362

02/18

0

363

363

363

363.5

362

03/18

0

363

363

362.5

363.5

362

04/18

0

355

355

355

355

355

Nguồn: CME

Giá UAN tại Nola năm 2017, USD/st FOB

Kỳ hạn

Thay đổi 26/12 so với 22/12

26/12

22/12

21/12

20/12

19/12

12/17

0

162.17

162.17

161

161

161

01/18

0

173.5

173.5

173.5

175.5

172.5

02/18

0

175.5

175.5

175.5

175.5

173.5

03/18

0

176

176

176

176

174

04/18

0

176

176

176

175

175

Nguồn: CME

* Tin vắn:­

+ Ngày 27/12, NHNN công bố tỷ giá trung tâm giữa VND/USD là 22.419 đồng/USD, hạ 6 đồng so với ngày 26/12. Với biên độ +/-3%, tỷ giá trần-sàn được NHTM áp dụng khoảng 23.092-21.746 đồng/USD.

Tham khảo giá phân bón bán ra của CTCP Vinacam ngày 27/12/2017

Chủng loại

Giá (đ/kg)

TP.HCM

Hà Nội

Quy Nhơn

SA Nhật hiệu Con hổ

3350

-

-

SA Trung Quốc Capro

3750

-

-

SA Trung Quốc Miểng

-

-

-

SA Trung Quốc bột trắng

2700

-

-

Kali Israel hạt Miểng

7150

-

-

Kali Israel hạt nhuyển (bột)

-

-

-

Kali Israel trắng

-

-

-

DAP Nga đen

11250

-

-

Urea hạt trong Nga

6700

-

-

Kali Chile trắng

-

-

-

SA Nhật vàng kim cương

3550

-

-

SA Nhật bột vàng

3350

-

-

NPK Korea 16-16-8+TE

8000

-

-

NPK Korea 16-8-16+TE

8400

-

-

DAP Korea đen

13700

-

-

DAP ÚC

10900

-

-

Urea Ninh Bình bao Vinacam

-

-

-

Urea Phú Mỹ

7000

-

-

Urea đục Cà Mau

7000

-

-

Urea đục Malaysia

-

-

-

Urea Indo hạt trong

6500

-

-

DAp Humic

11100

10500

-

Nguồn: Vinacam

Tin tham khảo