Thị trường Phân bón ngày 27/11/2017

0943.411.411 Chat trực tuyến
Chat trực tuyến


Thị trường Phân bón ngày 27/11/2017

1. Thị trường Việt Nam

* Sài Gòn: Giá tạm giữ

+ Sáng này 27/11, tại chợ Trần Xuân Soạn, chào bán DAP xanh hồng hà 64% và DAP xanh Đình Vũ tạm giữ ở mức 11700 đ/kg và 9100-9200 đ/kg; DAP Phú Mỹ ở mức 9900-10000 đ/kg.

Tham khảo bảng giá giao dịch các mặt hàng phân bón tại chợ Trần Xuân Soạn năm 2017, Vnd/kg

 

27/11/17

25/11/17

Urê

 

 

Ure Phú Mỹ

6800-7100 (hàng ít)

6800-7100 (hàng ít)

Ure Cà Mau

6700-7000 (hàng ít)

6700-7000 (hàng ít)

Ure Hà Bắc

6600-6700

6600-6700

Kali

 

 

Kali Phú Mỹ (miểng)

6900-7000

6900-7000

Kali Israel (miểng)

7100

7100

Kali Nga (miểng)

6900-7000

6900-7000

DAP

 

 

DAP xanh hồng hà, 64%

11700 (có chào 12000 giao tháng 12 nhưng chưa có người mua)

11700 (có chào 12000 giao tháng 12 nhưng chưa có người mua)

DAP xanh Tường Phong 64%

Khan hàng

Khan hàng

DAP Đình Vũ 16-45

9100-9200 (Đen/xanh); 9000-9050 (vàng)

9100-9200 (Đen/xanh); 9000-9050 (vàng)

NPK

 

 

NPK 5 sao 16-16-8+13S

8200-8300

8200-8300

NPK Việt Nhật 16-16-8+13S

8200-8250

8200-8250

NPK Bình Điền 16-16-8+9S+TE

8665

8665

NPK Phú Mỹ (16-16-8 + 13S + TE)

8500-8700

8500-8700

SA

 

 

SA Nhật – K.Cương

3600-3700

3600-3700

SA Phú Mỹ (Nhật)

3450-3600

3450-3600

SA Trung Quốc bột mịn

2700

2700

Nguồn: AgroMonitor tổng hợp

* Tây Nam Bộ: nhu cầu chưa tăng mạnh

Tại Cần Thơ, nhu cầu vẫn chưa tăng mạnh do nước vẫn khá cao nên chưa xuống giống Đông Xuân. Địa phương đang có kế hoạch bơm rút nước để kịp xuống giống. Giá phân bón vẫn khá chững.

Bảng giá Urea bán ra của đại lý cấp 1 tại khu vực Cần Thơ, đồng/kg.

Ngày

Urea Cà Mau

Urea Phú Mỹ

Ure Hà Bắc

27/11/17

7000

7000

-

23/11/17

7000

7000-7050

-

Nguồn: AgroMonitor tổng hợp

Bảng giá DAP bán ra của đại lý cấp 1 tại khu vực Cần Thơ, đồng/kg

Ngày

DAP xanh hồng hà 64%

DAP xanh Tường Phong 64%

DAP Đình Vũ 16-45 (xanh/đen)

27/11/17

11800-11900

11500-11600

9200-9300

23/11/17

11900-12000

11500-11600

9200-9300

Nguồn: AgroMonitor tổng hợp

Bảng giá Kali bán ra của đại lý cấp 1 tại khu vực Cần Thơ, đồng/kg

Ngày

Kali Phú Mỹ miểng

Kali Israel miểng

Kali Canada/Belarus miểng

27/11/17

7000-7100

7200-7300

7000-7200

23/11/17

7000-7100

7200-7300

7000-7200

Nguồn: AgroMonitor tổng hợp       

Bảng giá NPK bán ra của đại lý cấp 1 tại khu vực Cần Thơ, đồng/kg

Ngày

NPK Phú Mỹ (Nga 16-16-8 + 13S + TE)

NPK Việt Nhật (16-16-8 + 13S)

27/11/17

8700-8900

8400

23/11/17

8700-8900

8400

Nguồn: AgroMonitor tổng hợp      

* Thông tin hàng tàu phân bón:

+ Hàng tàu phân bón dự kiến cập cảng Quy Nhơn trong tháng 11/2017, cập nhật ngày 27/11: Dự kiến trong tháng 11 có 37.890 tấn phân bón các loại cập cảng Quy Nhơn. Trong đó có 1.900 tấn Ure Indo rời (Apromaco) và 8.800 tấn Kali Nga bột (Phú Mỹ) về ngày 23 và 27/11.

* Thương mại:

+ Theo Bộ NN&PTNT, nhập khẩu phân bón của Việt Nam trong tháng 11/2017 ước tính đạt 395 nghìn tấn, trị giá 101 triệu USD. Lũy kế 11 tháng đầu năm 2017, tổng nhập 4,267 triệu tấn- kim ngạch 1,135 tỷ USD, tăng 15,5% về lượng và 13,3% về giá trị so với cùng kỳ năm 2016.

Trên kênh xuất khẩu, trong tháng 11/2017, Việt Nam ước tính xuất khẩu 92 nghìn tấn phân bón, giá trị khoảng 29 triệu USD. Lũy kế 11 tháng đầu năm 2017, tổng xuất khẩu đạt 892 nghìn tấn, trị giá 252,4 triệu USD, tăng 31,1% về lượng và 30,1% về kim ngạch so với cùng kỳ năm 2016.

Xuất nhập khẩu phân bón của Việt Nam trong tháng 10-11/2017

Chỉ tiêu

T10/2017

Ước tính T11/2017

Ước tính 11T/2017

% tăng/giảm 11T/17 so với 11T/16

Lượng, nghìn tấn

Trị giá, triệu USD

Lượng, nghìn tấn

Trị giá, triệu USD

Lượng, nghìn tấn

Trị giá, triệu USD

Về lượng

Về trị giá

Nhập khẩu

Tổng

395

101

349

87

4267

1135

15.5

13.3

Ure

151

18

73

20

564

123

2.2

-2.1

SA

103

13

112

14

1004

120

9.7

10.8

DAP

74

26

64

23

844

307

19.8

16.9

NPK

22

8

31

12

475

170

78.0

52.3

Khác

45

36

69

20

1380

415

9.7

5.5

Xuất khẩu

92

29

70

20.3

892

252.4

31.1

30.1

Nguồn: Bộ NN&PTNT

2. Thị trường quốc tế

* Bảng giá:

+ Ngày 26/11, tại Trung Quốc, giá DAP bán buôn ở mức 2620 NDT/tấn và MOP tạm giữ ở mức 2020 NDT/tấn.

Giá DAP/MOP bán buôn tại Trung Quốc năm 2017, NDT/tấn

Giá: NDT/tấn

24/11-26/11

21/11-23/11

20/11

17/11-19/11

14/11-16/11

13/11

06/11-12/11

03/11-05/11

DAP Trung Quốc bán buôn

2620

2620

2620

2472

2472

2472

2442

2442

MOP Trung Quốc bán buôn

2020

1987.5

1975

1975

1962.5

1950

1950

1930

Nguồn: sunsirs

Bảng giá Kali tại Trung Quốc năm 2017, NDT/tấn

Khu vực

Chủng loại

24/11

20/11

14/11-16/11

08/11

31/10

09/10-11/10

Cầu cảng

Kali trắng 62%

2150-2200

2100-2120

2050-2080 (2100)

2000-2050 (2030-2060)

2000

1900-1920

Kali trắng 60%

2100-2120

2100-2120

 

 

1830-1850

 

Kali hồng/ đỏ 60%

 

2060-2100

(2100)

1850-1900

1850-1870

1810-1830

Dinh Khẩu

Kali trắng

 

 

 

2030-2050

 

1890

Kali đỏ 60%

 

 

 

 

 

1930

Biên giới

Kali trắng 62%

1900-1920

1900-1910

 1850 (1900)

1780-1800

1800-1820

1780-1800

Salt Lake

Kali 60%

 

1950

1950

1950

1870

1870

Nguồn: Fert- Agromonitor tổng hợp

Giá Urea hạt trong tại Yuzhnyy năm 2017, USD/tấn FOB

Kỳ hạn

Thay đổi 24/11 so với 22/11

24/11

22/11

21/11

20/11

17/11

11/17

-28.5

233

261.5

261.5

261.5

261.5

12/17

-17.5

235

252.5

252.5

252.5

252.5

01/18

-15

235

250

250

250

250

02/18

-15

240

255

255

255

255

Nguồn: CME

Giá Urea hạt đục tại Vịnh Mỹ năm 2017, USD/tấn FOB

Kỳ hạn

Thay đổi 24/11 so với 22/11

24/11

22/11

21/11

20/11

17/11

11/17

-6

224.5

230.5

231.25

231.75

231.25

12/17

-2.5

220

225.5

222.5

228

232

01/18

-5.5

220

225.5

223

230

230

02/18

-7.5

220

227.5

225

230.5

230

Nguồn: CME

Giá DAP tại Nola năm 2017, USD/st FOB

Kỳ hạn

Thay đổi 24/11 so với 22/11

24/11

22/11

21/11

20/11

17/11

11/17

0

344

344

344

344

344

12/17

0

348

348.5

348.5

350

350

01/18

0

353.5

353.5

354

354

354

02/18

0

355

355

355

355

355

Nguồn: CME

Giá UAN tại Nola năm 2017, USD/st FOB

Kỳ hạn

Thay đổi 24/11 so với 22/11

24/11

22/11

21/11

20/11

17/11

11/17

0

157.5

157.5

157.5

157.5

157.5

12/17

0

160

160

160

160

157.5

01/18

0

158.5

158.5

159.5

163.5

162.5

02/18

0

158.5

158.5

158.5

163

162.5

Nguồn: CME

* Tin vắn:­

+ Ngày 27/11, NHNN công bố tỷ giá trung tâm giữa VND/USD là 22.431 đồng/USD, tăng 1 đồng so với ngày 25/11. Với biên độ +/-3%, tỷ giá trần-sàn được NHTM áp dụng khoảng 23.104-21.758 đồng/USD.

Tham khảo giá phân bón bán ra của CTCP Vinacam ngày 27/11/2017

Chủng loại

Giá (đ/kg)

TP.HCM

Hà Nội

Quy Nhơn

SA Nhật hiệu Con hổ

3350

-

-

SA Trung Quốc Capro

3750

-

-

SA Trung Quốc Miểng

-

-

-

SA Trung Quốc bột trắng

2700

-

-

Kali Israel hạt Miểng

7150

-

-

Kali Israel hạt nhuyển (bột)

-

-

-

Kali Israel trắng

-

-

-

DAP Nga đen

11250

-

-

Urea hạt trong Nga

6700

-

-

Kali Chile trắng

-

-

-

SA Nhật vàng kim cương

3550

-

-

SA Nhật bột vàng

3350

-

-

NPK Korea 16-16-8+TE

8000

-

-

NPK Korea 16-8-16+TE

8400

-

-

DAP Korea đen

13700

-

-

DAP ÚC

10900

-

-

Urea Ninh Bình bao Vinacam

-

 

 

Urea Phú Mỹ

7000

-

-

Urea đục Cà Mau

7000

-

-

Urea đục Malaysia

-

-

-

Urea Indo hạt trong

6500

-

-

DAp Humic

11100

10500

-

Nguồn: Vinacam

Tin tham khảo