Thị trường Phân bón ngày 27/10/2017

0943.411.411 Chat trực tuyến
Chat trực tuyến


Thị trường Phân bón ngày 27/10/2017

1. Thị trường Việt Nam

* Sài Gòn: Thị trường trầm lắng

+ Ngày 27/10, tại chợ Trần Xuân Soạn, chào bán Kali Canada miểng, Kali Nga miểng và Kali Isreal miểng lần lượt ở mức 7000 đ/kg, 6900-7000 đ/kg và 7050 đ/kg. Chào bán Kali Isreal bột ở mức 6300-6400 đ/kg.

Tham khảo bảng giá giao dịch các mặt hàng phân bón tại chợ Trần Xuân Soạn năm 2017, Vnd/kg

 

27/10/17

26/10/17

Urê

 

 

Ure Phú Mỹ

6800-7100 (hàng ít)

6800-7100 (hàng ít)

Ure Cà Mau

6700-7000 (hàng ít)

6700-7000 (hàng ít)

Ure Hà Bắc

6400

6400

Kali

 

 

Kali Phú Mỹ (miểng)

6900-7000

6900-7000

Kali Israel (miểng)

7050 (tùy lượng)

7050 (tùy lượng)

Kali Nga (miểng)

6900-7000

6900-7000

DAP

 

 

DAP xanh hồng hà, 64%

11200-11250

11200-11250

DAP xanh Tường Phong 64%

Khan hàng

Khan hàng

DAP Đình Vũ 16-45

9100-9200 (Đen/xanh); 9000-9050 (vàng)

9100-9200 (Đen/xanh); 9000-9050 (vàng)

NPK

 

 

NPK 5 sao 16-16-8+13S

8200-8300

8200-8300

NPK Việt Nhật 16-16-8+13S

8000-8100

8000-8100

NPK Bình Điền 16-16-8+9S+TE

8665

8665

NPK Phú Mỹ (16-16-8 + 13S + TE)

8500-8700

8500-8700

SA

 

 

SA Nhật – K.Cương

3600-3700

3600-3700

SA Phú Mỹ (Nhật)

3450-3600

3450-3600

SA Trung Quốc bột mịn

2700

2700

Nguồn: AgroMonitor tổng hợp

* Tây Nam Bộ: Nhu cầu thấp

Tại Cần Thơ, Kiên Giang, An Giang,… nhu cầu tiêu thụ thấp do chưa vào vụ, giá ổn định. Tại Sóc Trăng đang vào vụ Đông Xuân sớm, Bạc Liêu hiên cũng đã xuống giống vụ Đông Xuân.

Bảng giá Urea bán ra của đại lý cấp 1 tại khu vực Cần Thơ, đồng/kg.

Ngày

Urea Cà Mau

Urea Phú Mỹ

Ure Hà Bắc

27/10/17

6900-6950 (giao thẳng); 6950-7000 (giao tại kho)

7000-7150

-

25/10/17

6900-6950 (giao thẳng); 6950-7000 (giao tại kho)

7000-7150

-

Nguồn: AgroMonitor tổng hợp

Bảng giá DAP bán ra của đại lý cấp 1 tại khu vực Cần Thơ, đồng/kg

Ngày

DAP xanh hồng hà 64%

DAP xanh Tường Phong 64%

27/10/17

11400-11500

10800-10900

25/10/17

11400-11500

10800-10900

Nguồn: AgroMonitor tổng hợp

Bảng giá Kali bán ra của đại lý cấp 1 tại khu vực Cần Thơ, đồng/kg

Ngày

Kali Phú Mỹ miểng

Kali Israel miểng

Kali Canada/Belarus miểng

27/10/17

7000-7100

7200-7300

7000-7200

25/10/17

7000-7100

7200-7300

7000-7200

Nguồn: AgroMonitor tổng hợp       

Bảng giá NPK bán ra của đại lý cấp 1 tại khu vực Cần Thơ, đồng/kg

Ngày

NPK Phú Mỹ (Nga 16-16-8 + 13S + TE)

NPK Việt Nhật (16-16-8 + 13S)

27/10/17

8700-8900

8400

25/10/17

8700-8900

8400

Nguồn: AgroMonitor tổng hợp

Bảng giá Ure bán ra của đại lý cấp 1 tại khu vực Sóc Trăng, đồng/kg.

Ngày

 

Ure Phú Mỹ (nhà máy/kho)

Ure Cà Mau (nhà máy)

27/10/17

Bán ra tại kho cấp 1

7000-7150

6900-6950 (giao thẳng); 6950-7000 (giao tại kho)

25/10/17

Bán ra tại kho cấp 1

7000-7150

6900-6950 (giao thẳng); 6950-7000 (giao tại kho)

Nguồn: AgroMonitor tổng hợp

Bảng giá DAP bán ra của đại lý cấp 1 tại khu vực Sóc Trăng, đồng/kg

Ngày

 

DAP xanh hồng hà 64%

DAP xanh Tường Phong 64% (đóng lại bao)

DAP xanh Đình Vũ

27/10/17

Bán ra tại kho cấp 1

11200-11300

11000

Cấp 1 hết hàng

25/10/17

Bán ra tại kho cấp 1

11200-11300

11000

Cấp 1 hết hàng

Nguồn: AgroMonitor tổng hợp

Bảng giá Kali bán ra của đại lý cấp 1 tại khu vực Sóc Trăng, đồng/kg

Ngày

 

Kali Nga/ Israel bột (SG)

Kali Israel miểng (SG)

Kali Nga miểng (SG)

27/10/17

Bán ra tại kho cấp 1

-

-

7200-7300

25/10/17

Bán ra tại kho cấp 1

-

-

7200-7300

Nguồn: AgroMonitor tổng hợp

* Thông tin hàng tàu phân bón:

+ Hàng tàu phân bón dự kiến cập cảng tại cụm cảng Sài Gòn trong tháng 10-11/2017, cập nhật ngày 27/10:

Ngày 03/11/2017, dự kiến có 6.000 tấn DAP Trung Quốc xá (Nguyễn Phan) cập cảng Sài Gòn.

Dự kiến trong tháng 10 có 154.447 tấn phân bón các loại cập cụm cảng Sài Gòn, trong đó có 33.000 tấn phân DAP Mexico xá (Apromaco) về ngày 27/10 và 6.600 tấn NPK xá (Đạm Cà Mau) cập cảng ngày 19/10.

+ Hàng tàu phân bón dự kiến cập cảng Quy Nhơn trong tháng 10/2017, cập nhật ngày 26/10: Trong tháng 10, đang có 38.330 tấn phân bón các loại dự kiến cập cảng Quy Nhơn; trong đó có 4.700 tấn Urea rời (Tường Nguyên), 2.300 tấn Urea bao (Phú Mỹ) và 9.855 tấn SA Trung Quốc rời (Vinacam, Tiến Phước) dự kiến cập cảng vào từ ngày 26-28/10.

* Thương mại:

+ Theo Bộ NN&PTNT, nhập khẩu phân bón của Việt Nam trong tháng 10/2017 ước tính đạt 310 nghìn tấn, trị giá 67 triệu USD. Lũy kế 10 tháng đầu năm 2017, tổng nhập 3,83 triệu tấn- kim ngạch 1,02 tỷ USD, tăng 14,7% về lượng và 11,4% về giá trị so với cùng kỳ năm 2016.

Trên kênh xuất khẩu, trong tháng 10/2017, Việt Nam ước tính xuất khẩu 94 nghìn tấn phân bón, giá trị khoảng 29 triệu USD. Lũy kế 10 tháng đầu năm 2017, tổng xuất khẩu đạt 824 nghìn tấn, trị giá 232 triệu USD, tăng 36,4% về lượng và 33,9% về kim ngạch so với cùng kỳ năm 2016.

Xuất nhập khẩu phân bón của Việt Nam trong tháng 9-10/2017

Chỉ tiêu

T9/2017

Ước tính T10/2017

Ước tính 10T/2017

% tăng/giảm 10T/17 so với 10T/16

Lượng, nghìn tấn

Trị giá, triệu USD

Lượng, nghìn tấn

Trị giá, triệu USD

Lượng, nghìn tấn

Trị giá, triệu USD

Về lượng

Về trị giá

Nhập khẩu

Tổng

225

52

310

67

3827

1015

14.7

11.4

Ure

34

8

 

7

407

102

-16.2

-8.4

SA

74

9

107

13

904

107

9.7

9.7

DAP

3

1

34

12

742

270

20.6

16.2

NPK

60

20

23

9

442

158

75.3

49.8

Khác

55

15

64

18

1332

377

15

3.7

Xuất khẩu

100

27

94

29

824

232

36.4

33.9

Nguồn: Bộ NN&PTNT

2. Thị trường quốc tế

* Bảng giá:

+ Ngày 26/10, tại Trung Quốc, giá urea hạt trong/đục xuất xưởng, bán buôn tạm giữ tại hầu hết các khu vực. Riêng tại Hà Nam, Sơn Đông và Cam Túc giá hạt trong xuất xưởng tăng nhẹ 10-30 NDT/tấn so với ngày 25/10.

Giá Urea xuất xưởng/bán buôn tại Trung Quốc năm 2017, NDT/tấn

Chủng loại

Địa phương

Hình thức

26/10

25/10

24/10

23/10

Ure hạt trong Trung Quốc

Hà Bắc

Xuất xưởng

1730-1750

1730-1750

1730

1730-1750

Bán buôn

1680-1780

1680-1780

1680-1780

1660-1760

Hà Nam

Xuất xưởng

1725-1740

1725-1730

1720-1740

1740-1745

Bán buôn

1700-1770

1700-1770

1700-1770

1650-1770

Sơn Đông

Xuất xưởng

1700-1740

1700-1720

1700-1750

1720-1750

Bán buôn

1700-1800

1700-1800

1700-1800

1700-1804

Sơn Tây

Xuất xưởng

-

-

-

-

Bán buôn

-

-

-

-

Giang Tô

Xuất xưởng

1820-1860

1820-1860

1820-1860

1820-1860

Bán buôn

1700-1860

1700-1860

1700-1860

1700-1860

An Huy

Xuất xưởng

1750-1770

1750-1770

1750-1770

1750-1770

Bán buôn

1680-1800

1680-1800

1680-1800

1680-1800

Tứ Xuyên

Xuất xưởng

1800-1880

1800-1880

1800-1880

1800-1830

Bán buôn

1680-1780

1650-1780

1650-1780

1650-1780

Cam Túc

Xuất xưởng

1750

1750

1750

1750

Bán buôn

1580-1700

1580-1700

1580-1700

1580-1700

Ninh Hạ

Xuất xưởng

1550

1550

1550

1550

Bán buôn

1520-1660

1520-1660

1520-1660

1520-1660

Hắc Long Giang

Xuất xưởng

1650

1650

1650

1650

Bán buôn

-

-

-

-

Ure hạt đục Trung Quốc

Hà Bắc

Xuất xưởng

1800

1800

1800

1800

Hà Nam

Xuất xưởng

-

-

-

-

Sơn Đông

Xuất xưởng

1800

1800

1820

1820

Sơn Tây

Xuất xưởng

-

-

-

-

Giang Tô

Xuất xưởng

1820-1860

1820-1860

1820-1860

1820-1860

Nguồn: Fert

+ Ngày 26/10, tại Trung Quốc, giá DAP tạm giữ ở mức 2452 NDT/tấn; giá MOP duy trì ở mức 1896.67 NDT/tấn.

Giá DAP/MOP bán buôn tại Trung Quốc năm 2017, NDT/tấn

Giá: NDT/tấn

24/10-26/10

18/10-23/10

16/10-17/10

12/10-15/10

09/10-11/10

25/09-08/10

20/09-24/09

15/09-19/09

DAP Trung Quốc bán buôn

2452

2502

2482

2472

2460

2462

2466

2456

MOP Trung Quốc bán buôn

1896.67

1896.67

1896.67

1896.67

1896.67

1896.67

1896.67

1896.67

Nguồn: sunsirs

Giá Urea hạt trong tại Yuzhnyy năm 2017, USD/tấn FOB

Kỳ hạn

Thay đổi 26/10 so với 25/10

26/10

25/10

24/10

23/10

20/10

10/17

-3.75

263.75

267.5

270

270

270

11/17

0

271.25

271.25

268.75

268.75

268.75

12/17

0

271.25

271.25

267.5

267.5

263.75

01/18

0

262.5

262.5

255

255

245

Nguồn: CME

Giá Urea hạt đục tại Vịnh Mỹ năm 2017, USD/tấn FOB

Kỳ hạn

Thay đổi 26/10 so với 25/10

26/10

25/10

24/10

23/10

20/10

10/17

+1.75

239.25

237.5

237.5

238.25

240

11/17

-0.25

259.25

259.5

255.5

258.75

258

12/17

+1.5

262.25

260.75

257.5

265

265

01/18

+2.75

265

262.25

256.5

260

260

Nguồn: CME

Giá DAP tại Nola năm 2017, USD/st FOB

Kỳ hạn

Thay đổi 26/10 so với 25/10

26/10

25/10

24/10

23/10

20/10

10/17

0

322.25

322.25

322.25

322.25

323

11/17

+2.25

326.75

324.5

325

321

320.25

12/17

+2.25

324.5

322.25

318.5

318.5

318.75

01/18

+5

330

325

325

319.5

320.25

Nguồn: CME

Giá UAN tại Nola năm 2017, USD/st FOB

Kỳ hạn

Thay đổi 26/10 so với 25/10

26/10

25/10

24/10

23/10

20/10

10/17

-0.5

143.75

144.25

144.25

144.25

144.25

11/17

0

147.5

147.5

147.5

147.5

146.75

12/17

0

151.25

151.25

151.25

152.5

150.5

01/18

+1.5

171.75

170.25

167.5

168

169

Nguồn: CME

* Tin vắn:­

+ Ngày 27/10, NHNN công bố tỷ giá trung tâm giữa VND/USD là 22.474 đồng/USD, tăng 7 đồng so với ngày 26/10. Với biên độ +/-3%, tỷ giá trần-sàn được NHTM áp dụng khoảng 23.148-21.780 đồng/USD.

Tham khảo giá phân bón bán ra của CTCP Vinacam ngày 27/10/2017

Chủng loại

Giá (đ/kg)

TP.HCM

Hà Nội

Quy Nhơn

SA Nhật hiệu Con hổ

3350

-

-

SA Trung Quốc Capro

3750

-

-

SA Trung Quốc Miểng

-

-

-

SA Trung Quốc bột trắng

2700

-

-

Kali Israel hạt Miểng

7150

-

-

Kali Israel hạt nhuyển (bột)

-

-

-

Kali Israel trắng

-

-

-

DAP Nga đen

11250

-

-

Urea hạt trong Nga

6700

-

-

Kali Chile trắng

-

-

-

SA Nhật vàng kim cương

3550

-

-

SA Nhật bột vàng

3350

-

-

NPK Korea 16-16-8+TE

8000

-

-

NPK Korea 16-8-16+TE

8400

-

-

DAP Korea đen

13700

-

-

DAP ÚC

10900

-

-

Urea Ninh Bình bao Vinacam

-

 

 

Urea Phú Mỹ

7000

-

-

Urea đục Cà Mau

7000

-

-

Urea đục Malaysia

-

-

-

Urea Indo hạt trong

6500

-

-

DAp Humic

11100

10500

-

Nguồn: Vinacam

Tin tham khảo