Thị trường Phân bón ngày 27/09/2017

0943.411.411 Chat trực tuyến
Chat trực tuyến


Thị trường Phân bón ngày 27/09/2017

1. Thị trường Việt Nam

* Sài Gòn: Nhu cầu thấp

+ Sáng 27/09, tại chợ Trần Xuân Soạn, chào giá Kali Phú Mỹ miểng, Phú Mỹ bột ở mức 6900-7000 đ/kg và 5850-5900 đ/kg; chào giá Kali Nga miểng, Kali Nga bột ở mức 7000-7050 đ/kg và 6000-6100 đ/kg.

Tham khảo bảng giá giao dịch các mặt hàng phân bón tại chợ Trần Xuân Soạn năm 2017, Vnd/kg

 

27/09/17

26/09/17

Urê

 

 

Ure Phú Mỹ

6600-6900 (hàng ít)

6200-6800 (hàng ít)

Ure Cà Mau

6330-6600 (hàng ít)

6150-6600 (hàng ít)

Ure Hà Bắc

6400

6400

Kali

 

 

Kali Phú Mỹ (miểng)

6800-6850

6800-6850

Kali Israel (miểng)

7050-7150 (tùy lượng)

7050-7150 (tùy lượng)

Kali Nga (miểng)

7000-7050

7000-7050

DAP

 

 

DAP xanh hồng hà, 64%

11100-11200 (giao cuối tháng 9-đầu tháng 10)

11100-11200 (giao cuối tháng 9-đầu tháng 10)

DAP xanh Tường Phong 64%

10900 tại cảng Cần Thơ (hàng ít)

10900 tại cảng Cần Thơ (hàng ít)

DAP Đình Vũ 16-45

8530 (hạt xanh, trả tiền trước, tháng 10 giao hàng)

8530 (hạt xanh, trả tiền trước, tháng 10 giao hàng)

NPK

 

 

NPK 5 sao 16-16-8+13S

8200-8300

8200-8300

NPK Việt Nhật 16-16-8+13S

8000-8100

8000-8100

NPK Bình Điền 16-16-8+9S+TE

8665

8665

NPK Phú Mỹ (16-16-8 + 13S + TE)

8500-8700

8500-8700

SA

 

 

SA Nhật – K.Cương

3600-3700

3600-3700

SA Phú Mỹ (Nhật)

3450-3600

3450-3600

SA Trung Quốc bột mịn

2700

2700

Nguồn: AgroMonitor tổng hợp       

* Miền Trung: Giá Ure tăng

+ Tại miền Trung, nhu cầu phân bón thấp tuy nhiên giá phân bón liên tục điều chỉnh tăng, các giao dịch thực tế với mức giá tăng hạn chế. Phú Mỹ chưa có lệnh ra hàng mới tại miền Trung.

Bảng giá một số mặt hàng phân bón đại lý cấp 1 bán ra tại khu vực Đà Nẵng, Quy Nhơn, Quãng Ngãi, đồng/kg (giá tại kho cấp 1, chưa VAT, chưa phí vận chuyển)

Chủng loại

Thị trường

27/09/17

21/09/17

Urea Phú Mỹ

Đà Nẵng

6850 (hàng ít)

6300-6400

Quy Nhơn

6850 (hàng ít)

6300-6400

Quảng Ngãi

6900-7000 (hàng ít)

6500-6600

Urea Cà Mau hạt đục

Quy Nhơn

6500-6600

 

Quảng Ngãi

 

 

Nguồn: Agromonitor tổng hợp

Bảng giá một số mặt hàng phân bón đại lý cấp 1 bán ra tại khu vực Đà Nẵng, Quy Nhơn, Quãng Ngãi, đồng/kg (giá tại kho cấp 1, chưa VAT, chưa phí vận chuyển)

Chủng loại

Thị trường

27/09/17

21/09/17

Kali Phú Mỹ (bột)

Quy Nhơn

5900-6000

5900-6000

Quảng Ngãi

6200-6400

6200-6400

Kali Phú Mỹ (miểng)

Quy Nhơn

6900-6950

6900-6950

Quảng Ngãi

7000-7100

7000-7100

Nguồn: Agromonitor tổng hợp

Bảng giá một số mặt hàng phân bón đại lý cấp 1 bán ra tại khu vực Đà Nẵng, Quy Nhơn, Quãng Ngãi, đồng/kg (giá tại kho cấp 1, chưa VAT, chưa phí vận chuyển)

Chủng loại

Thị trường

27/09/17

21/09/17

NPK Phú Mỹ (16-16-8 + 13S + TE)

Quy Nhơn

8300-8400

8300-8400

Đà Nẵng

8300-8400

8300-8400

Quảng Ngãi

8500-8600

8500-8600

NPK Bình Điền (Quảng Trị) 20-20-15

Quảng Ngãi

11700-11800

11700-11800

Quảng Trị

11400-11500

11400-11500

Nguồn: Agromonitor tổng hợp

Bảng giá một số mặt hàng phân bón đại lý cấp 1 bán ra tại khu vực Đà Nẵng, Quy Nhơn, Quãng Ngãi, đồng/kg (giá tại kho cấp 1, chưa VAT, chưa phí vận chuyển)

Chủng loại

Thị trường

27/09/17

21/09/17

SA Nhật (hạt trung)

Quy Nhơn

3200-3300

3200-3300

Quảng Ngãi

3500-3550

3500-3550

SA Trung Quốc (bột)

Quy Nhơn

2400-2500

2400-2500

Quảng Ngãi

2600-2700

2600-2700

Nguồn: Agromonitor tổng hợp

* Thương mại:

+ Theo Bộ NN&PTNT, nhập khẩu phân bón của Việt Nam trong tháng 9/2017 ước tính đạt 260 nghìn tấn, trị giá 58 triệu USD. Lũy kế 9 tháng đầu năm 2017, tổng nhập 3,57 triệu tấn-kim ngạch 955 triệu USD, tăng 19,7% về lượng và 16,7% về giá trị so với cùng kỳ năm 2016; Trong đó, ngoài sự gia tăng về DAP, NPK thì hàng phân bón thuộc danh mục “Khác” cũng về nhiều hơn.

Trên kênh xuất khẩu, trong tháng 9/2017, Việt Nam ước tính xuất khẩu 110 nghìn tấn phân bón, giá trị khoảng 31 triệu USD. Lũy kế 9 tháng đầu năm 2017, tổng xuất khẩu đạt 752 nghìn tấn, trị giá 211 triệu USD, tăng 42,1% về lượng và 38,5% về kim ngạch so với cùng kỳ năm 2016.

Xuất nhập khẩu phân bón của Việt Nam trong tháng 8-9/2017

Chỉ tiêu

T8/2017

Ước tính T9/2017

Ước tính 9T/2017

% tăng/giảm 9T/17 so với 9T/16

Lượng, nghìn tấn

Trị giá, triệu USD

Lượng, nghìn tấn

Trị giá, triệu USD

Lượng, nghìn tấn

Trị giá, triệu USD

Về lượng

Về trị giá

Nhập khẩu

Tổng

380

108

260

58

3574

955

19.7

16.7

Ure

25

6

31

7

338

85

-21.1

-14.8

SA

74

8

107

13

821

97

11

8.8

DAP

129

47

34

12

738

269

38.6

31.4

NPK

27

10

23

9

385

139

66.6

43.7

Khác

124

36

64

18

1291

365

22.4

11.4

Xuất khẩu

93

26

110

31

752

211

42.1

38.5

Nguồn: Bộ NN&PTNT

2. Thị trường quốc tế

* Bảng giá:

Diễn biến giá Urea giao dịch quốc tế năm 2017, USD/tấn FOB (CFR)

Khu vực

Chủng loại

26/09

18/09

13/09

04/09

22/08

14/08

Vịnh Mỹ

Hạt đục

245

225

213

198

198

196

Iran

Hạt đục

273

228

228

203

198

195

Ai Cập

Hạt đục

294

269

246

228

225

220

Indonesia/Malaysia

Hạt đục

264

235

225

209

209

206

Vịnh Ả Rập

Hạt đục

257

229

216

207

207

198

Biển Atlantic Pháp (CFR)

Hạt đục

264

235

235

220

220

213

Venezuela

Hạt đục

243

223

204

196

191

192

Trung Quốc

Hạt đục (XK)

266

250

245

227

219

213

Vịnh Ả Rập

Hạt trong

267

220

234

213

 

 

Ukraine

Hạt trong

244

225

225

208

208

198

Biển Baltic

Hạt trong

243

220

219

203

204

199

Romania

Hạt trong

258

238

238

219

219

213

Trung Quốc

Hạt trong (XK)

263

242

238

226

227

225

Nguồn: AgroMonitor tổng hợp

Giá Ammonia giao dịch quốc tế năm 2017, USD/tấn FOB

Khu vực

26/09

12/09

04/09

22/08

17/08

01/08

25/07

11/07

Bắc Phi

226

214

206

204

196

209

211

234

Vịnh Mỹ

211

214

191

191

179

174

186

-

Vịnh Caribbean

-

-

176

164

164

151

176

-

Ukraine

206

201

199

194

191

191

196

216

Latvia

242

212

189

-

-

-

-

234

Trung Đông

-

241

234

216

204

201

-

201

Nguồn: AgroMonitor tổng hợp

+ Ngày 26/09, tại Trung Quốc, giá urea hạt trong/đục xuất xưởng/bán buôn tiếp tục tăng 10-70 NDT/tấn tại một số khu vực sản xuất chính như Hà Nam, Sơn Tây, Giang Tô. Riêng giá urea hạt trong xuất xưởng tại Hà Bắc, Sơn Đông giảm nhẹ 10-20 NDT/tấn.

Giá Urea xuất xưởng/bán buôn tại Trung Quốc năm 2017, NDT/tấn

Chủng loại

Địa phương

Hình thức

26/09

25/09

21/09

20/09

Ure hạt trong Trung Quốc

Hà Bắc

Xuất xưởng

1660-1670

1650-1660

1660-1680

1620-1660

Bán buôn

1630-1730

1630-1730

1630-1700

1600-1700

Hà Nam

Xuất xưởng

1640-1645

1650-1665

1640-1645

1615-1620

Bán buôn

1600-1750

1600-1750

1600-1680

1580-1680

Sơn Đông

Xuất xưởng

1650-1680

1650-1660

1660

1640-1660

Bán buôn

1660-1760

1660-1760

1630-1730

1630-1730

Sơn Tây

Xuất xưởng

1640-1650

1600-1650

1550-1620

1550-1620

Bán buôn

-

-

-

-

Giang Tô

Xuất xưởng

1700-1720

1700-1720

1670-1700

1600-1640

Bán buôn

1660-1750

1660-1750

1660-1750

1600-1690

An Huy

Xuất xưởng

1680-1720

1680-1720

1660-1690

1640-1670

Bán buôn

1600-1670

1600-1670

1600-1670

1600-1670

Tứ Xuyên

Xuất xưởng

1700-1780

1700-1780

1700-1780

1700-1780

Bán buôn

1630-1750

1570-1750

-

1570-1750

Cam Túc

Xuất xưởng

1520-1600

1520-1600

1460-1540

1460-1540

Bán buôn

1430-1650

1430-1650

1430-1550

1430-1550

Ninh Hạ

Xuất xưởng

-

-

-

-

Bán buôn

1480-1550

1480-1550

1430-1500

1430-1500

Hắc Long Giang

Xuất xưởng

-

-

-

-

Bán buôn

-

-

-

1470-1600

Ure hạt đục Trung Quốc

Hà Nam

Xuất xưởng

-

-

-

-

Sơn Đông

Xuất xưởng

1700

1700

1660

1660

Sơn Tây

Xuất xưởng

1630-1700

1600-1650

1550-1620

1550-1620

Giang Tô

Xuất xưởng

1800

1800

1760

1690

Nguồn: Fert

Bảng giá Kali tại Trung Quốc năm 2017, NDT/tấn

Khu vực

Chủng loại

26/09

20/09

14/09

07/09

31/08

24/08

17/08

Cầu cảng

Kali Nga-Belarus 62%

1890-1910

1900-1920

1950-1970

1950-1970

1970-2000

1950-2000

1950-2000

Kali Nga trắng 60%

1870

 

 

1850-1870

 

1900

 

Kali Nga hồng/đỏ 60%

1830-1850

1830-1850

1880-1900

1880

1880-1900

1850-1880

1870-1900

Dinh Khẩu

Kali Nga trắng

1890

1890

1880

1890

 

 

 

Kali Nga đỏ 60%

 

 

 

 

1850-1880

 

1880

Phòng Thành cảng

Kali Nga trắng 62%

 

 

 

 

1980

 

 

Kali Nga đỏ 60%

 

 

 

 

1900

 

 

Biên giới

Kali Nga-Belarus 62%

1780-1800

1780-1800

1750-1800

1780-1800

1780-1800

1780-1800

 

Salt Lake

Kali 60%

1870

1870

 

1870

1870

 

 

Nguồn: Fert- Agromonitor tổng hợp

+ Ngày 26/09, tại Trung Quốc, giá DAP bán buôn tạm giưc ở mức 2462 NDT/tấn; giá MOP tạm duy trì ở mức 1896.67 NDT/tấn.

Giá DAP/MOP bán buôn tại Trung Quốc năm 2017, NDT/tấn

Giá: NDT/tấn

25/09-26/09

20/09-24/09

15/09-19/09

16/08-14/09

11/08-15/08

10/08

08/08-09/08

02/08-07/08

DAP Trung Quốc bán buôn

2462

2466

2456

2470

2460

2460

2460

2456

MOP Trung Quốc bán buôn

1896.67

1896.67

1896.67

1896.67

1896.67

1899

1907

1912

Nguồn: sunsirs

Giá Urea hạt trong tại Yuzhnyy năm 2017, USD/tấn FOB

Kỳ hạn

Thay đổi 26/09 so với 25/09

26/09

25/09

22/09

21/09

20/09

09/17

0

233.75

233.75

233.75

229.75

229.75

10/17

+2.5

250

247.5

246.75

251.75

222.5

11/17

0

245.75

245.75

245.5

250.5

220

12/17

0

240

240

240

240

240

Nguồn: CME

Giá Urea hạt đục tại Vịnh Mỹ năm 2017, USD/tấn FOB

Kỳ hạn

Thay đổi 26/09 so với 25/09

26/09

25/09

22/09

21/09

20/09

09/17

0

228

228

228

223.75

223.75

10/17

0

240

240

240.25

242.5

254

11/17

-0.75

239.75

240.5

241

243

254

12/17

+0.5

239.5

239

242

240

251

Nguồn: CME

Giá DAP tại Nola năm 2017, USD/st FOB

Kỳ hạn

Thay đổi 26/09 so với 25/09

26/09

25/09

22/09

21/09

20/09

09/17

0

329.75

329.75

329.75

327.25

327.25

10/17

-1

327.5

328.5

332

332

332

11/17

-0.75

318.25

319

319

319

318.25

12/17

0

313.25

313.25

313.25

313.25

313.25

Nguồn: CME

Giá UAN tại Nola năm 2017, USD/st FOB

Kỳ hạn

Thay đổi 26/09 so với 25/09

26/09

25/09

22/09

21/09

20/09

09/17

0

126.5

126.5

126.5

125.75

125.75

10/17

+3.25

150.5

147.25

142.75

142.75

142.75

11/17

0

154.25

154.25

151

149

149

12/17

0

159.25

159.25

155.25

155.25

155.25

Nguồn: CME

* Tin vắn:­

+ Ngày 27/09, NHNN công bố tỷ giá trung tâm giữa VND/USD là 22.464 đồng/USD, tăng 16 đồng so với ngày 26/09. Với biên độ +/-3%, tỷ giá trần-sàn được NHTM áp dụng khoảng 23.137-21.791 đồng/USD.

Tham khảo giá phân bón bán ra của CTCP Vinacam ngày 27/09/2017

Chủng loại

Giá (đ/kg)

TP.HCM

Hà Nội

Quy Nhơn

SA Nhật hiệu Con hổ

3350

-

-

SA Trung Quốc Capro

3750

-

-

SA Trung Quốc Miểng

3500

-

-

SA Trung Quốc bột trắng

2700

-

-

Kali Israel hạt Miểng

7150

-

-

Kali Israel hạt nhuyển (bột)

-

-

-

Kali Israel trắng

-

-

-

DAP Nga đen

11050

-

-

Urea hạt trong Nga

6500

-

-

Kali Chile trắng

-

-

-

SA Nhật vàng kim cương

3550

-

-

SA Nhật bột vàng

3350

-

-

NPK Korea 16-16-8+TE

8000

-

-

NPK Korea 16-8-16+TE

8400

-

-

DAP Korea đen

13700

-

-

DAP ÚC

10900

-

-

Urea Ninh Bình bao Vinacam

-

 

 

Urea Phú Mỹ

7000

-

-

Urea đục Cà Mau

7000

-

-

Urea đục Malaysia

-

-

-

Urea Indo hạt trong

6500

-

-

DAp Humic

11000

10500

-

Nguồn: Vinacam

 

Tin tham khảo