Thị trường Phân bón ngày 27/06/2018

0943.411.411 Chat trực tuyến
Chat trực tuyến


Thị trường Phân bón ngày 27/06/2018

1. Thị trường quốc tế

* Bảng giá:                                                       

Giá DAP Trung Quốc tại một số khu vực năm 2018, NDT/tấn

Khu vực

Chủng loại

27/06/18

18/06/18

13/06/18

11/06/18

Sơn Đông

DAP 64%

2680-2700

 

 

 

Hồ Bắc

DAP 64%

2560-2640

2580-2650

2600-2650 (2550-2600)

2600 (2550-2600)

Tân Cương

DAP 64%

2800

 

 

 

Ninh Hạ

DAP 64%

 

 

 

2750

Thiềm Tây

DAP 64%

 

 

 

2750-2800

Tây Nam

DAP 64%

 

2450-2500

2450-2500

2450-2500

Tây Bắc

DAP 64%

 

2700

2700

2700

DAP 60%

 

2550

2550

2550

Bắc Trung Quốc

DAP 64%

2700-2750

2650-2750

 

2700

DAP 57%

2320-2350

2350

 

2350

Đông Bắc Trung Quốc

DAP 64%

 

2800-2850

2800-2850

2800-2850

Đông Trung Quốc

DAP 64%

 

2650

2650

2650

Nguồn: AgroMonitor tổng hợp

Diễn biến giá Kali tại Trung Quốc năm 2018, NDT/tấn

Khu vực

Chủng loại

27/06/18

18/06/18

11/06/18

05/06/18

Cầu cảng

Kali trắng 62%

2250-2300

2250-2300

2250-2300

2220-2300

Kali trắng 60%

 

 

2200

 

Kali bột hồng/ đỏ 60%

 

 

 

2020-2050

Đông Bắc

Kali trắng 62%

 

1950

 

 

Kali hạt

 

 

 

 

Kali bột hồng/ đỏ

 

 

1800-1850

 

Biên giới

Kali bột trắng 62%

1950

1950

 

1900-1950

Kali bột hồng/đỏ 60%

 

1850

 

1800-1850

Salt Lake

Kali 60%

2300

2300

2300

2300

Nguồn: Fert- Agromonitor tổng hợp

+ Ngày 26/06/2018, giá urea hạt trong xuất xưởng tăng nhẹ tại Hà Nam và Sơn Đông trong khi giảm nhẹ tại Sơn Tây và An Huy.

Giá Urea xuất xưởng/bán buôn tại Trung Quốc năm 2018, NDT/tấn

Chủng loại

Địa phương

Hình thức

26/06/18

25/06/18

21/06/18

20/06/18

Urea hạt trong Trung Quốc

Hà Bắc

Xuất xưởng

1980

1980

1980-1990

1980-1990

Bán buôn

1930-2030

1930-2030

1930-2030

1930-2030

Hà Nam

Xuất xưởng

1970-1985

1970-1975

1970-1975

1970-1975

Bán buôn

1960-2020

1960-2020

1960-2020

1960-2020

Sơn Đông

Xuất xưởng

1970-2020

1970-2010

1970-2040

1970-2040

Bán buôn

1950-2050

1950-2050

1950-2050

1950-2050

Sơn Tây

Xuất xưởng

1870-1920

1900-1920

1900-1920

1920

Bán buôn

-

-

-

-

Giang Tô

Xuất xưởng

2060

2060

2090

2090

Bán buôn

2100

2100

2100

2100

An Huy

Xuất xưởng

2030-2050

2030-2060

2050-2080

2050-2080

Bán buôn

2050-2110

2050-2110

2050-2110

2050-2110

Tứ Xuyên

Xuất xưởng

2050-2060

2050-2060

2050-2060

2050-2060

Bán buôn

1950-2100

1950-2100

1950-2100

1950-2100

Cam Túc

Xuất xưởng

1920

1920

1920

1880

Bán buôn

1800-2020

1800-2020

1800-2020

1800-2020

Ninh Hạ

Xuất xưởng

1860-1900

1860-1900

1830-1900

1830-1900

Bán buôn

1850-1950

1850-1950

1850-1950

1850-1950

Hắc Long Giang

Xuất xưởng

2070-2100

2070-2100

2070-2100

2070-2100

Bán buôn

2050-2120

2050-2120

2050-2120

2050-2120

Ure hạt đục Trung Quốc

Hà Bắc

Xuất xưởng

-

-

-

-

Hà Nam

Xuất xưởng

-

-

-

-

Sơn Đông

Xuất xưởng

2060

2060

2000-2010

2000-2010

Sơn Tây

Xuất xưởng

1870-1920

1870-1920

1880-1920

1920

Giang Tô

Xuất xưởng

2040

2040

2060

2060

Nguồn: Fert

+ Ngày 26/06/2018, tại Trung Quốc, giá DAP bán buôn ở mức 2559,29 NDT/tấn còn MOP ở mức 2216,67 NDT/tấn.

Giá DAP/MOP/S bán buôn tại Trung Quốc năm 2018, NDT/tấn

Giá: NDT/tấn

26/06/18

12/06-25/06/18

06/06-11/06/18

05/06/18

04/06/18

29/05/18

25/05-28/05/18

DAP

2559.29

2559.29

2559.29

2559.29

2559.29

2569.29

2569.29

MOP

2216.67

2216.67

2216.67

2300

2200

2200

2200

Lưu huỳnh

1075.56

1083.33

1095.56

1095.56

1122.22

1122.22

1124.44

Nguồn: Sunsirs

Giá Urea hạt đục tại Vịnh Mỹ năm 2018, USD/tấn FOB

Kỳ hạn

Thay đổi 26/06/18 so với 25/06/18

26/06/2018

25/06/2018

22/06/2018

21/06/2018

20/06/2018

06/18

0

239

239

239

237

237

07/18

0

249

249

250

249

250

08/18

0

248

248

248.5

245

244

09/18

0

256.5

256.5

245.5

243

243

Nguồn: CME

Giá Urea hạt đục tại Trung Đông năm 2018, USD/tấn FOB

Kỳ hạn

Thay đổi 26/06/18 so với 25/06/18

26/06/2018

25/06/2018

22/06/2018

21/06/2018

20/06/2018

06/18

0

255.5

255.5

255.5

251.75

251.75

07/18

0

273

273

272

272

271

Nguồn: CME

Giá Urea tại Ai Cập năm 2018, USD/tấn FOB

Kỳ hạn

Thay đổi 26/06/18 so với 25/06/18

26/06/2018

25/06/2018

22/06/2018

21/06/2018

20/06/2018

06/18

0

260.5

260.5

260.5

255.5

255.5

07/18

0

270

270

270

270

270

Nguồn: CME

Giá DAP tại Nola năm 2018, USD/st FOB

Kỳ hạn

Thay đổi 26/06/18 so với 25/06/18

26/06/2018

25/06/2018

22/06/2018

21/06/2018

20/06/2018

07/18

0

396.5

396.5

397.5

397.5

397

08/18

0

396.5

396.5

396.5

396

396

09/18

0

399

399

398

399

397.5

Nguồn: CME

Giá UAN tại Nola năm 2018, USD/st FOB

Kỳ hạn

Thay đổi 26/06/18 so với 25/06/18

26/06/2018

25/06/2018

22/06/2018

21/06/2018

20/06/2018

06/18

0

169.5

169.5

169.5

168

168

07/18

0

165

165

166

166

164.5

08/18

0

161

161

161

161

161

09/18

0

162

162

162

162

161

Nguồn: CME

2. Thị trường Việt Nam

* Sài Gòn

+ Ngày 27/06, tại chợ Trần Xuân Soạn, chào bán DAP xanh hồng hà 64%, DAP xanh tường phong 64% lần lượt ở mức 12200-12300 đ/kg và 11800 đ/kg.

Tham khảo bảng giá giao dịch các mặt hàng phân bón tại chợ Trần Xuân Soạn năm 2017, Vnd/kg

 

27/06/2018

26/06/2018

Urê

 

 

Ure Phú Mỹ

7000-7100

7000-7100

Ure Cà Mau

7000-7100

7000-7100

Ure Hà Bắc

6400-6500

6400-6500

Kali

 

 

Kali Phú Mỹ (miểng)

6900-7100

6900-7100

Kali Israel (miểng)

6750-6900 (tùy lượng)

6750-6900 (tùy lượng)

Kali Nga (miểng)

6700

6700

DAP

 

 

DAP xanh hồng hà, 64%

12200-12300

12200-12300

DAP xanh Tường Phong 60%

11100-11200 (kho)

11100-11200 (kho)

DAP xanh Tường Phong 64%

11800 (hàng ít)

11800 (hàng ít)

DAP Đình Vũ 16-45

9450

9450

NPK

 

 

NPK 5 sao 16-16-8+13S

8400-8500

8400-8500

NPK Việt Nhật 16-16-8+13S

8500-8600

8500-8600

NPK Bình Điền 16-16-8+9S+TE

8665

8665

NPK Phú Mỹ (16-16-8 + 13S + TE)

8200

8200

SA

 

 

SA Nhật – K.Cương

3600-3700

3600-3700

SA Phú Mỹ (Nhật)

3450-3600

3450-3600

SA Trung Quốc bột mịn

2700

2700

Nguồn: AgroMonitor tổng hợp

* Tin vắn:­

+ Ngày 27/06/2018, NHNN công bố tỷ giá trung tâm giữa VND/USD là 22.640 đồng/USD, tăng 15 đồng so với ngày 26/06. Với biên độ +/-3%, tỷ giá trần-sàn được NHTM áp dụng khoảng 23.319-21.961 đồng/USD.

Tỷ giá VND/USD và VND/CNY tại một số ngân hàng

 

VND/USD

VND/CNY

 

Vietcombank

Vietinbank

Eximbank

Vietinbank

Eximbank

Tỷ giá mua vào

Tỷ giá bán ra

Tỷ giá mua vào

Tỷ giá bán ra

Tỷ giá mua vào

Tỷ giá bán ra

Tỷ giá chuyển khoản

Tỷ giá bán ra

Tỷ giá chuyển khoản

Tỷ giá bán ra

22/06

22.830

22.900

22.830

22.910

22.820

22.910

3.492

3.552

3.485

3.565

23/06

22.830

22.900

22.830

22.910

22.820

22.910

3.492

3.552

3.480

3.560

25/06

22.850

22.920

22.865

22.945

22.850

22.940

3.473

3.533

3.484

3.565

26/06

22.890

22.960

22.903

22.983

22.890

22.980

3.463

3.523

3.464

3.544

26/06

22.905

22.975

22.896

22.976

22.890

22.980

3.467

3.527

3.451

3.531

Thay đổi

0.015

0.015

-0.007

-0.007

0.000

0.000

-0.006

-0.006

-0.013

-0.013

                         

Nguồn: AgroMonitor tổng hợp

Tham khảo giá phân bón bán ra của CTCP Vinacam ngày 27/06/2018

Chủng loại

Giá (đ/kg)

TP.HCM

Hà Nội

Quy Nhơn

Urea hạt đục Nga

7000

 

 

SA Nhật hiệu Con hổ

3350

-

-

SA Trung Quốc Capro

3750

-

-

SA Trung Quốc Miểng

-

-

-

SA Trung Quốc bột trắng

2700

-

-

Kali Israel hạt Miểng

6950

-

-

Kali Israel hạt nhuyển (bột)

6450

-

-

Kali Israel trắng

7000

-

-

DAP Nga đen

11800

-

-

Urea hạt trong Nga

6950

-

-

Kali Chile trắng

-

-

-

SA Nhật vàng kim cương

3400

-

-

SA Nhật bột vàng

-

-

-

NPK Korea 16-16-8+TE

-

-

-

NPK Korea 16-8-16+TE

-

-

-

DAP Korea đen

14400

-

-

DAP ÚC

11600

-

-

SA Korea Vàng

-

 

 

Urea Ninh Bình bao Vinacam

 

-

-

Urea Phú Mỹ

7000

-

-

Urea đục Cà Mau

7000

-

-

Urea đục Malaysia

6950

-

-

SA Vàng Thái Lan

-

 

 

Urea Indo hạt trong

6900

-

-

DAP Humic

11600

11000

-

Nguồn: Vinacam

Tin tham khảo