Thị trường Phân bón ngày 27/04/2018

0943.411.411 Chat trực tuyến
Chat trực tuyến


Thị trường Phân bón ngày 27/04/2018

1. Thị trường Việt Nam

* Sài Gòn

Tại chợ Trần Xuân Soạn, chào giá DAP tạm chững: DAP xanh hồng hà 64% ở mức 12000-12050 đ/kg; DAP xanh Tường Phong 64% giá 11600-11700 đ/kg; DAP Úc 11600 đ/kg.

Tham khảo bảng giá giao dịch các mặt hàng phân bón tại chợ Trần Xuân Soạn năm 2018, Vnd/kg

 

27/04/18

26/04/18

Urê

 

 

Ure Phú Mỹ

6900-7100 (lệnh tại ĐNB 6800)

6900-7100 (lệnh tại ĐNB 6800)

Ure Cà Mau

6900-7100 (lệnh nhà máy 6800)

6900-7100 (lệnh nhà máy 6800)

Ure Hà Bắc

6400-6500

6400-6500

Kali

 

 

Kali Phú Mỹ (miểng)

6900-7100

6900-7100

Kali Israel (miểng)

6800-7050 (6800 chào cầu cảng)

6800-7050 (6800 chào cầu cảng)

Kali Nga (miểng)

7000-7100

7000-7100

DAP

 

 

DAP xanh hồng hà, 64%

12000-12050

12000-12050

DAP xanh Tường Phong 60%

11200

11200

DAP xanh Tường Phong 64%

11600-11700

11600-11700

DAP Đình Vũ 16-45

9250-9450 (xanh, hàng cũ); 9550-9600 (đen, giá tại cầu cảng)

9250-9450 (xanh, hàng cũ); 9550-9600 (đen, giá tại cầu cảng)

NPK

 

 

NPK 5 sao 16-16-8+13S

8400-8500

8400-8500

NPK Việt Nhật 16-16-8+13S

8500-8600

8500-8600

NPK Bình Điền 16-16-8+9S+TE

8665

8665

NPK Phú Mỹ (16-16-8 + 13S + TE)

8200

8200

SA

 

 

SA Nhật – K.Cương

3500-3600

3500-3600

SA Phú Mỹ (Nhật)

3450-3600

3450-3600

SA Trung Quốc bột mịn

2700

2700

Nguồn: AgroMonitor tổng hợp

* Miền Trung:

Tại miền Trung, thị trường phân bón trầm lắng do cuối vụ Đông Xuân và chưa bắt đầu vụ Hè Thu. Giá Ure Phú Mỹ; Kali Phú Mỹ bột tại kho trung chuyển Quy Nhơn ở mức 6800-6850 đ/kg; 6100 đ/kg.

Bảng giá một số mặt hàng phân bón đại lý cấp 1 bán ra tại khu vực Đà Nẵng, Quy Nhơn, Quãng Ngãi, đồng/kg (giá tại kho cấp 1, chưa VAT, chưa phí vận chuyển)

Chủng loại

Địa phương

27/04/2018

26/04/2018

Ure Phú Mỹ

Đà Nẵng

6950-7000

6950-7000

Quy Nhơn

6900

6900

Quảng Ngãi

7100-7150

7100-7150

Ure Ninh Bình

Quy Nhơn

6700

6700

Kali Phú Mỹ (bột)

Quy Nhơn

6200-6300

6200-6300

Quảng Ngãi

6400-6500

6400-6500

Kali Phú Mỹ (miểng)

Quy Nhơn

6900-6950

6900-6950

Quảng Ngãi

7000-7100

7000-7100

NPK Phú Mỹ (Nga/Hàn 16-16-8 + 13S + TE)

Quy Nhơn

8600

8600

Đà Nẵng

 

 

Quảng Ngãi

8700-8750

8700-8750

NPK Bình Điền 20-20-15 (Quảng Trị)

Quảng Ngãi

11700-11800

11700-11800

Quảng Trị

11400-11500

11400-11500

SA Nhật (hạt trung)

Quy Nhơn

3200-3300

3200-3300

Quảng Ngãi

3500-3550

3500-3550

SA Trung Quốc (bột)

Quy Nhơn

2400-2500

2400-2500

Quảng Ngãi

2600-2700

2600-2700

Nguồn: AgroMontior tổng hợp

* Cửa khẩu: lượng nhập khẩu DAP tăng

Trong tuần này lượng hàng nhập khẩu qua cửa khẩu Lào Cai gia tăng đặc biệt với hàng DAP. Trung bình nhập khẩu DAP khoảng 2000 tấn/ngày và Amoni Clorua khoảng 300 tấn/ngày. Dự kiến sáng 27/04 có 500 tấn DAP của Huỳnh Thành được nhập khẩu.

2. Thị trường quốc tế

+ Ngày 26/04/2018, giá urea hạt trong xuất xưởng tại Hà Bắc tăng nhẹ so với ngày 25/04.

Giá Urea xuất xưởng/bán buôn tại Trung Quốc năm 2018, NDT/tấn

Chủng loại

Địa phương

Hình thức

26/04/18

25/04/18

24/04/18

23/04/18

Urea hạt trong Trung Quốc

Hà Bắc

Xuất xưởng

1960-1970

1940-1970

1940-1970

1950-1970

Bán buôn

1900-1970

1900-1970

1900-1970

1900-1970

Hà Nam

Xuất xưởng

1920-1925

1920-1925

1920-1925

1925-1930

Bán buôn

1880-1970

1870-1970

1870-1970

1870-1970

Sơn Đông

Xuất xưởng

1960-1980

1960-1980

1960-1980

1960-1980

Bán buôn

1920-2030

1950-2030

1950-2030

1950-2030

Sơn Tây

Xuất xưởng

1850-1890

1850-1890

1850-1910

1850-1910

Bán buôn

-

-

-

-

Giang Tô

Xuất xưởng

2000

2000

2000

2000

Bán buôn

1970-2030

1970-2030

1970-2030

1970-2030

An Huy

Xuất xưởng

1980-2000

1980-2000

1980-2000

1980-2000

Bán buôn

1950-2000

1950-2000

1970-2000

1970-2000

Tứ Xuyên

Xuất xưởng

1980-2020

1980-2020

1980-2020

1980-2020

Bán buôn

1900-2050

1880-2050

1880-2050

1880-2050

Cam Túc

Xuất xưởng

1910

1910

1910

1910

Bán buôn

1730-2020

1730-2020

1730-2020

1730-2020

Ninh Hạ

Xuất xưởng

1750-1780

1750-1780

1750-1780

1750-1780

Bán buôn

1720-1820

1720-1820

1720-1820

1720-1820

Hắc Long Giang

Xuất xưởng

2000-2030

2000-2030

2000-2030

2000-2030

Bán buôn

2000-2130

2000-2130

2000-2130

1980-2080

Ure hạt đục Trung Quốc

Hà Bắc

Xuất xưởng

2030-2050

2030-2050

2030-2050

2030-2050

Hà Nam

Xuất xưởng

1900

-

-

-

Sơn Đông

Xuất xưởng

2050-2060

2050-2060

2050-2060

2050-2060

Sơn Tây

Xuất xưởng

1850-1880

1850-1880

1850-1880

1850-1880

Giang Tô

Xuất xưởng

1980

1980

1980

1980

Nguồn: Fert

+ Ngày 25/04/2018, tại Trung Quốc, giá DAP bán buôn tạm giữ ở mức 2654.38 NDT/tấn còn MOP ở mức 2275 NDT/tấn.

Giá DAP/MOP/S bán buôn tại Trung Quốc năm 2018, NDT/tấn

Giá: NDT/tấn

19/04-25/04/18

17/04-18/04/18

10/04-16/04/18

04/04-09/04/18

03/04/18

27/03-02/04/18

21/03-26/03/18

DAP

2654.38

2697.5

2697.5

2696.67

2696.67

2666.67

2666.67

MOP

2275

2275

2250

2250

2200

2200

2100

Lưu huỳnh

1148.89

1148.89

1177.78

1204.44

1204.44

1241.11

1263.33

Nguồn: Sunsirs

Giá Urea hạt đục tại Vịnh Mỹ năm 2018, USD/tấn FOB

Kỳ hạn

Thay đổi 25/04/18 so với 24/04/18

25/04/2018

24/04/2018

23/04/2018

20/04/2018

19/04/2018

04/18

0

223.75

223.75

223.75

224.75

225.25

05/18

1

224.5

223.5

221.5

224

223

06/18

2.5

212.5

210

212

212

212

07/18

0.5

207.5

207

206.5

206.5

206.5

Nguồn: CME

Giá Urea hạt đục tại Trung Đông năm 2018, USD/tấn FOB

Kỳ hạn

Thay đổi 25/04/18 so với 24/04/18

25/04/2018

24/04/2018

23/04/2018

20/04/2018

19/04/2018

04/18

0

242.25

242.25

242.25

242.25

242

05/18

0.5

232

231.5

231.5

230.5

230.5

Nguồn: CME

Giá Urea tại Ai Cập năm 2018, USD/tấn FOB

Kỳ hạn

Thay đổi 25/04/18 so với 24/04/18

25/04/2018

24/04/2018

23/04/2018

20/04/2018

19/04/2018

04/18

0

246.75

246.75

246.75

246.75

247

Giá DAP tại Nola năm 2018, USD/st FOB

Kỳ hạn

Thay đổi 25/04/18 so với 24/04/18

25/04/2018

24/04/2018

23/04/2018

20/04/2018

19/04/2018

04/18

0

380.75

380.75

380.75

380.75

380.5

05/18

-1

375.5

376.5

378

378

374

Nguồn: CME

Giá UAN tại Nola năm 2018, USD/st FOB

Kỳ hạn

Thay đổi 25/04/18 so với 24/04/18

25/04/2018

24/04/2018

23/04/2018

20/04/2018

19/04/2018

04/18

0

177.75

177.75

177.75

177.75

178

05/18

-1

164.5

165.5

 

 

 

06/18

6

161

161

 

 

 

Nguồn: CME

* Tin vắn:­

Tỷ giá VND/USD và VND/CNY tại một số ngân hàng

 

VND/USD

VND/CNY

Vietcombank

Vietinbank

Eximbank

Vietinbank

Eximbank

Tỷ giá mua vào

Tỷ giá bán ra

Tỷ giá mua vào

Tỷ giá bán ra

Tỷ giá mua vào

Tỷ giá bán ra

Tỷ giá chuyển khoản

Tỷ giá bán ra

Tỷ giá chuyển khoản

Tỷ giá bán ra

20/04

22.740

22.810

22.730

22.810

22.720

22.810

3.597

3.657

3.585

3.668

23/04

22.740

22.810

22.727

22.807

22.720

22.810

3.587

3.647

3.579

3.662

24/04

22.735

22.805

22.723

22.803

22.720

22.810

3.574

3.634

3.567

3.649

26/04

22.735

22.805

22.722

22.802

22.720

22.810

3.569

3.629

3.562

3.645

27/04

22.730

22.800

22.722

22.802

22.710

22.800

3.563

3.623

3.555

3.637

Thay đổi

-0.005

-0.005

0.000

0.000

-0.010

-0.010

-0.006

-0.006

-0.007

-0.008

Tham khảo giá phân bón bán ra của CTCP Vinacam ngày 27/04/2018

Chủng loại

Giá (đ/kg)

TP.HCM

Hà Nội

Quy Nhơn

SA Nhật hiệu Con hổ

3350

-

-

SA Trung Quốc Capro

3750

-

-

SA Trung Quốc Miểng

3650

-

-

SA Trung Quốc bột trắng

2700

-

-

Kali Israel hạt Miểng

7150

-

-

Kali Israel hạt nhuyển (bột)

6450

-

-

Kali Israel trắng

-

-

-

DAP Nga đen

12500

-

-

Urea hạt trong Nga

6900

-

-

Kali Chile trắng

-

-

-

SA Nhật vàng kim cương

3450

-

-

SA Nhật bột vàng

3400

-

-

NPK Korea 16-16-8+TE

8050

-

-

NPK Korea 16-8-16+TE

8400

-

-

DAP Korea đen

14700

-

-

DAP ÚC

12100

-

-

SA Korea Vàng

3350

 

 

Urea Ninh Bình bao Vinacam

6800

-

-

Urea Phú Mỹ

7150

-

-

Urea đục Cà Mau

7200

-

-

Urea đục Malaysia

7100

-

-

SA Vàng Thái Lan

3100

 

 

Urea Indo hạt trong

-

-

-

DAp Humic

12100

12000

-

Nguồn: Vinacam

 

Tin tham khảo