Thị trường Phân bón ngày 27/01/2018

0943.411.411 Chat trực tuyến
Chat trực tuyến


Thị trường Phân bón ngày 27/01/2018

1. Thị trường Việt Nam

* Sài Gòn: Thị trường trầm lắng

+ Sáng ngày 27/01, tại chợ Trần Xuân Soạn, chào bán DAP xanh hồng hà 64%, DAP xanh/đen Đình Vũ 16-45 và DAP Phú Mỹ lần lượt ở mức 12500-12900 đ/kg, 9100-9200 đ/kg và 10000-10500 đ/kg.

Tham khảo bảng giá giao dịch các mặt hàng phân bón tại chợ Trần Xuân Soạn năm 2017, Vnd/kg

 

27/01/18

26/01/18

Urê

 

 

Ure Phú Mỹ

6850-7050 (tại kho trung chuyển TNB 6850-6900)

6850-7050 (tại kho trung chuyển TNB 6850-6900)

Ure Cà Mau

6900-7100 (lệnh nhà máy 6800)

6900-7100 (lệnh nhà máy 6800)

Ure Hà Bắc

6600-6700

6600-6700

Kali

 

 

Kali Phú Mỹ (miểng)

6900-7000

6900-7000

Kali Israel (miểng)

6825-7000 (tùy lượng)

6825-7000 (tùy lượng)

Kali Nga (miểng)

6900-7000

6900-7000

DAP

 

 

DAP xanh hồng hà, 64%

12500-12900 (12500-12600 Nguyễn Phan; 12700-12900 Hồng Vân)

12500-12900 (12500-12600 Nguyễn Phan; 12700-12900 Hồng Vân)

DAP Phú Mỹ

10000-10500

10000-10500

DAP Đình Vũ 16-45

9100-9200 (Đen/xanh); 9000-9050 (vàng)

9100-9200 (Đen/xanh); 9000-9050 (vàng)

NPK

 

 

NPK 5 sao 16-16-8+13S

8200-8300

8200-8300

NPK Việt Nhật 16-16-8+13S

8500-8600

8500-8600

NPK Bình Điền 16-16-8+9S+TE

8665

8665

NPK Phú Mỹ (16-16-8 + 13S + TE)

8200

8200

SA

 

 

SA Nhật – K.Cương

3600-3700

3600-3700

SA Phú Mỹ (Nhật)

3450-3600

3450-3600

SA Trung Quốc bột mịn

2700

2700

Nguồn: AgroMonitor tổng hợp

*Thông tin hàng tàu phân bón:

+ Hàng tàu phân bón dự kiến cập cảng Quy Nhơn trong tháng 1-2/2018, cập nhật ngày 27/01/2018: Dự kiến ngày 03/02, có 8.000 tấn SA rời (Minh Tân) về cảng Quy Nhơn.

Trong tháng 1 đang có có 48.450 tấn phân bón các loại cập cảng Quy Nhơn. Trong đó có 1.750 tấn Đạm Cà Mau (Quý Phước) và 8.000 tấn SA Nhật rời (NN Bình Định) cập cảng ngày 27 và 29/01, ngoài ra còn có 950 tấn Đạm Cà Mau (Quý Phước) chưa rõ ngày về.

2. Thị trường quốc tế

* Bảng giá:

+ Ngày 26/01/2018, tại Trung Quốc, giá DAP bán buôn tạm giữ ở mức 2712.5 NDT/tấn còn MOP ở mức 2066,67 NDT/tấn.

Giá DAP/MOP bán buôn tại Trung Quốc năm 2017-2018, NDT/tấn

Giá: NDT/tấn

26/01/18

25/01/18

24/01/18

23/01/18

16/01-22/01/18

15/01/18

09/01-14/01/18

DAP

2712.5

2712.5

2725

2725

2725

2725

2712.5

MOP

2066.67

2066.67

2066.67

2100

2100

2100

2100

Lưu huỳnh

1318.89

1341.11

1352.22

1352.22

1420

1445.56

1445.56

Nguồn: sunsirs

Giá Urea tại một số khu vực trên thế giới trong tháng 12/2017-01/2018

Thị trường

Đơn vị

22/01-26/01/18

15/01-19/01/18

08/01-12/01/18

01/01-05/01/18

11/12-15/12/17

04/12-08/12/17

Hạt trong-Yuzhny

USD/t FOB

227

224

225

222

216

216

Hạt đục-Middle East

USD/t FOB

243

239

243

243

227

223

Hạt đục-Nola

USD/st FOB

243

239

244

243

234

226

Hạt đục-

Ai Cập

USD/t FOB

251

256

266

263

247

233

Nguồn: Mosaicco

Giá Phosphate tại một số khu vực trên thế giới trong tháng 12/2017-01/2018

Thị trường

Đơn vị

22/01-26/01/18

15/01-19/01/18

08/01-12/01/18

01/01-05/01/18

11/12-15/12/17

04/12-08/12/17

DAP Tampa

USD/t FOB

395

395

393

390

385

385

DAP Morocco

USD/t FOB

403

402

402

400

400

398

DAP CFL

USD/st FOB

375

373

365

365

360

360

DAP Nola

USD/st FOB

358

359

363

362

360

357

DAP Ả rập xê út

USD/t FOB

409

405

405

405

407

402

DAP Trung Quốc

USD/t FOB

411

410

410

407

405

403

DAP Ấn Độ C&F

USD/t CFR

407

401

394

394

393

392

MAP Brazil C&F

USD/t CFR

415

414

410

404

401

402

MAP Nola

USD/st FOB

385

384

386

388

385

378

Nguồn: Mosaicco

Giá MOP tại một số khu vực trên thế giới trong tháng 12/2017-01/2018

Thị trường

Đơn vị

22/01-26/01/18

15/01-19/01/18

08/01-12/01/18

01/01-05/01/18

11/12-15/12/17

04/12-08/12/17

Nola

USD/st FOB

235

235

233

233

228

225

Cornbelt

USD/t FOB

267

267

267

267

260

260

Brazil C&F

USD/t CFR

291

288

281

281

276

276

SE Asia C&F

USD/t CFR

259

259

259

260

259

259

Nguồn: Mosaicco

Giá Ammonia/Sulphur tại Tampa (Mỹ) trong tháng 12/2017-01/2018, USD/tấn CFR

Thị trường

22/01-26/01/18

15/01-19/01/18

08/01-12/01/18

01/01-05/01/18

11/12-15/12/17

04/12-08/12/17

Ammonia Tampa C&F

340

355

355

355

345

345

Sulphur Tampa C&F

116

110

110

110

110

110

Nguồn: Mosaicco

Giá Urea hạt trong tại Yuzhnyy năm 2018, USD/tấn FOB

Kỳ hạn

Thay đổi 26/01/18 so với 25/01/18

26/01/18

25/01/18

24/01/18

23/01/18

22/01/18

02/18

0

230

230

227.5

227.5

227.5

03/18

0

230

230

227.5

227.5

227.5

04/18

0

225

225

220

220

220

05/18

0

220

220

220

220

220

Nguồn: CME

Giá Urea hạt đục tại Vịnh Mỹ năm 2018, USD/tấn FOB

Kỳ hạn

Thay đổi 26/01/18 so với 25/01/18

26/01/18

25/01/18

24/01/18

23/01/18

22/01/18

02/18

+2

251

249

247

246.5

242

03/18

0

254

254

250

246.5

246.5

04/18

0

250

250

246.5

246.5

245.5

05/18

0

243

243

244.5

239

237.5

Nguồn: CME

Giá DAP tại Nola năm 2018, USD/st FOB

Kỳ hạn

Thay đổi 26/01/18 so với 25/01/18

26/01/18

25/01/18

24/01/18

23/01/18

22/01/18

02/18

0

356

356

356

356

356

03/18

0

356.5

356.5

356.5

356.5

356.5

04/18

0

353.5

353.5

353.5

353.5

353.5

05/18

0

352

352

352

352

352

Nguồn: CME

Giá DAP tại Tampa năm 2018, USD/st FOB

Kỳ hạn

Thay đổi 26/01/18 so với 25/01/18

26/01/18

25/01/18

24/01/18

23/01/18

22/01/18

02/18

+5

395

390

390

390

390

03/18

+5

395

390

390

390

390

04/18

+5

390

385

385

385

385

05/18

+2.5

385

382.5

382.5

382.5

382.5

Nguồn: CME

Giá UAN tại Nola năm 2018, USD/st FOB

Kỳ hạn

Thay đổi 26/01/18 so với 25/01/18

26/01/18

25/01/18

24/01/18

23/01/18

22/01/18

02/18

0

176

176

176

176

176

03/18

0

178

178

178

177.5

177

04/18

0

176.5

176.5

176

176

176

05/18

0

174.5

174.5

174.5

174.5

174.5

Nguồn: CME

* Tin vắn:­

+ Ngày 27/01/2018, NHNN công bố tỷ giá trung tâm giữa VND/USD là 22.416 đồng/USD, ngang giá so với ngày 26/01. Với biên độ +/-3%, tỷ giá trần-sàn được NHTM áp dụng khoảng 23.088-21.744 đồng/USD.

Tỷ giá VND/USD và VND/CNY tại một số ngân hàng

Ngày

VND/USD

VND/CNY

Vietcombank

Vietinbank

Eximbank

Vietinbank

Eximbank

Tỷ giá mua vào

Tỷ giá bán ra

Tỷ giá mua vào

Tỷ giá bán ra

Tỷ giá mua vào

Tỷ giá bán ra

Tỷ giá chuyển khoản

Tỷ giá bán ra

Tỷ giá chuyển khoản

Tỷ giá bán ra

23/01

22.675

22.745

22.665

22.745

22.670

22.740

3.515

3.575

3.507

3.588

24/01

22.675

22.745

22.665

22.745

22.670

22.740

3.531

3.591

3.518

3.599

25/01

22.675

22.745

22.664

22.744

22.670

22.740

3.558

3.618

3.545

3.627

26/01

22.675

22.745

22.665

22.745

22.670

22.740

3.561

3.621

3.550

3.632

27/01

22.675

22.745

22.665

22.745

22.670

22.740

3.561

3.621

3.554

3.636

Thay đổi

0.000

0.000

0.000

0.000

0.000

0.000

0.000

0.000

0.004

0.004

Nguồn: AgroMonitor tổng hợp

Tham khảo giá phân bón bán ra của CTCP Vinacam ngày 27/01/2018

Chủng loại

Giá (đ/kg)

TP.HCM

Hà Nội

Quy Nhơn

SA Nhật hiệu Con hổ

3350

-

-

SA Trung Quốc Capro

3750

-

-

SA Trung Quốc Miểng

3650

-

-

SA Trung Quốc bột trắng

2700

-

-

Kali Israel hạt Miểng

7150

-

-

Kali Israel hạt nhuyển (bột)

6450

-

-

Kali Israel trắng

-

-

-

DAP Nga đen

12000

-

-

Urea hạt trong Nga

6500

-

-

Kali Chile trắng

-

-

-

SA Nhật vàng kim cương

3450

-

-

SA Nhật bột vàng

3400

-

-

NPK Korea 16-16-8+TE

8050

-

-

NPK Korea 16-8-16+TE

8400

-

-

DAP Korea đen

14500

-

-

DAP ÚC

11600

-

-

SA Korea Vàng

3350

 

 

Urea Ninh Bình bao Vinacam

6400

-

-

Urea Phú Mỹ

6850

-

-

Urea đục Cà Mau

6850

-

-

Urea đục Malaysia

6850

-

-

SA Vàng Thái Lan

3100

 

 

Urea Indo hạt trong

6450

-

-

DAp Humic

11600

11000

-

Nguồn: Vinacam

Tin tham khảo