Thị trường phân bón ngày 26/6/2017

0943.411.411 Chat trực tuyến
Chat trực tuyến


Thị trường phân bón ngày 26/6/2017

1. Thị trường Việt Nam

* Sài Gòn: Thị trường trầm lắng

+ Đầu tuần này, thị trường Sài Gòn trầm lắng, giá tạm chững. Ngày 26/06, tại chợ Trần Xuân Soạn, doanh nghiệp chào bán Urea Phú Mỹ, Urea Cà Mau và Urea Ninh Bình lần lượt ở mức 6100-6200 đ/kg, 6000-6100 đ/kg và 5800-5850 đ/kg.

Tham khảo bảng giá giao dịch các mặt hàng phân bón tại chợ Trần Xuân Soạn năm 2017, Vnd/kg

 

26/06/17

24/06/17

Urê

 

 

Ure Phú Mỹ

6100-6200  (TNB; ĐNB 6050-6100)

6100-6200  (TNB; ĐNB 6050-6100)

Ure Cà Mau

6000-6100 (TNB; ĐNB 5950-6000)

6000-6100 (TNB; ĐNB 5950-6000)

Ure Hà Bắc

5850-5900 (Nguyễn Phan)

5850-5900 (Nguyễn Phan)

Kali

 

 

Kali Phú Mỹ (miểng)

6700-6750

6700-6750

Kali Israel (miểng)

6680-6700 (tùy lượng)

6680-6700 (tùy lượng)

Kali Nga (miểng)

6600-6700

6600-6700

DAP

 

 

DAP xanh hồng hà, 64%

9500 (Nguyễn Phan, Long Hải)

9500 (Nguyễn Phan, Long Hải)

DAP xanh Tường Phong 64% (hàng đóng lại bao)

9100 (9150 giao tháng 7)

9100 (9150 giao tháng 7)

NPK

 

 

NPK 5 sao 16-16-8+13S

8200-8300

8200-8300

NPK Việt Nhật 16-16-8+13S

8000-8100

8000-8100

NPK Bình Điền 16-16-8+9S+TE

8700-8750

8700-8750

NPK Phú Mỹ (16-16-8 + 13S + TE)

8500-8700

8500-8700

SA

 

 

SA Nhật – K.Cương

3900-4000

3900-4000

SA Phú Mỹ (Nhật)

3600-3850

3600-3850

SA Trung Quốc bột mịn

2850-2900 (giao đến nhà máy 3000-3200)

2850-2900 (giao đến nhà máy 3000-3200)

Nguồn: AgroMonitor tổng hợp

* Tây Nam Bộ: Thị trường trầm lắng

+ Ngày 26/6, giá bán ra một số chủng loại phân bón tại kho cấp 1 Cần Thơ, Kiên Giang (chưa bao gồm chi phí vận chuyển): Ure Cà Mau 6100-6150 đ/kg; Ure Phú Mỹ 6300 đ/kg; DAP xanh hồng hà 64% ở mức 9600-9700 đ/kg; DAP xanh Cà Mau 64% ở mức 9600-9700 đ/kg.

Bảng giá Urea bán ra của đại lý cấp 1 tại khu vực Cần Thơ, đồng/kg.

Ngày

Urea Cà Mau

Urea Phú Mỹ

26/06/17

6100-6150 (6100 giao thẳng; 6150 bán tại kho cấp 1)

6300

23/06/17

6100-6150 (6100 giao thẳng; 6150 bán tại kho cấp 1)

6300

Nguồn: AgroMonitor tổng hợp

Bảng giá DAP bán ra của đại lý cấp 1 tại khu vực Cần Thơ, đồng/kg

Ngày

DAP xanh hồng hà 64%

DAP xanh Tường Phong 64%

DAP Đình Vũ 16-45 (xanh/đen)

26/06/17

9600-9700

9300-9400

8200-8300 (8200 giao kho cấp 1; 8300 giao kho cấp 2)

23/06/17

9600-9700

9300-9400

8200-8300 (8200 giao kho cấp 1; 8300 giao kho cấp 2)

Nguồn: AgroMonitor tổng hợp

Bảng giá Kali bán ra của đại lý cấp 1 tại khu vực Cần Thơ, đồng/kg

Ngày

Kali Phú Mỹ miểng

Kali Israel miểng

Kali Canada/Belarus miểng

26/06/17

7000

7000

7000-7200

23/06/17

7000

7000

7000-7200

Nguồn: AgroMonitor tổng hợp

Bảng giá NPK bán ra của đại lý cấp 1 tại khu vực Cần Thơ, đồng/kg

Ngày

NPK Phú Mỹ (Nga 16-16-8 + 13S + TE)

NPK Việt Nhật (16-16-8 + 13S)

26/06/17

8700-8900

8300-8400

23/06/17

8700-8900

8300-8400

Nguồn: AgroMonitor tổng hợp

+ Ngày 26/06, tại Long An, đại lý cấp 1 chào bán một số chủng loại phân bón tới kho đại lý cấp 2: giá Urea Phú Mỹ, Urea Cà Mau lần lượt là 6200 đ/kg và 6000 đ/kg; giá DAP xanh Hồng Hà 64%, Kali Israel miểng giữ ở mức 9500 đ/kg và 7000 đ/kg.

* Thông tin hàng tàu phân bón:

+ Tiến độ làm hàng phân bón tại cụm cảng Sài Gòn, cập nhật ngày 26/06/17: Tính đến hết ngày 25/06, tàu Sun Island (DAP Hàn Quốc xá-nhập ngoại) đang dỡ hàng; các tàu Daytona Beach (MOP Israel xá-nhập ngoại) và Xà lan (phân bao-xuất nội) đã làm hàng xong.

+ Hàng tàu phân bón dự kiến cập cảng Quy Nhơn trong tháng 6/2017, cập nhật ngày 26/06: Từ ngày 01-28/06, có 65.612 tấn phân bón dự kiến cập cảng Quy Nhơn, trong đó 9.500 tấn Kali Nga rời (Phú Mỹ), 3.500 tấn Phân lân (Thái Bình Dương), 1.700 tấn NPK bao (NN Diêu Trì, Minh Tân) và 3.080 tấn NPK Nga rời (NN Bình Định) về ngày 23-28/06.

2. Thị trường quốc tế

* Bảng giá:

+ Ngày 25/06, giá DAP nội địa Trung Quốc bình quân ở mức 2575 NDT/tấn.

Giá DAP nội địa Trung Quốc năm 2017, NDT/tấn

Ngày

NDT/tấn

01/06-25/06

2575

01/05-31/05

2575

26/04-30/04

2575

01/04-25/04

2550

30/03-31/03

2550

14/03-29/03

2575

01/03-13/03

2587.5

Nguồn: sunsirs

+ Ngày 25/06, giá MOP nội địa Trung Quốc bình quân ở mức 1907.78 NDT/tấn.

Giá MOP nội địa Trung Quốc năm 2017, NDT/tấn

Ngày

NDT/tấn

14/06-25/06

1907.78

01/06-13/06

1917.78

23/05-31/05

1917.78

11/05-22/05

1926

01/05-10/05

1927

12/04-30/04

1927

11/04

1928

Nguồn: sunsirs

Giá Urea hạt trong và hạt đục tại một số khu vực trên thế giới trong tháng 5-6/2017, USD/tấn FOB

Sản phẩm

Urea hạt trong

Urea hạt đục

Địa điểm

Yuzhnyy

Trung Đông

Nola

Cornbelt

Tuần 19/06-23/06

185

173

163

194

Tuần 12/06-16/06

188

182

169

193

Tuần 05/06-09/06

189

182

162

193

Tuần 29/05-02/06

187

180

163

196

Tuần 22/05-26/05

186

182

169

208

Tuần 15/05-19/05

177

174

169

211

Tuần 08/05-12/05

178

174

168

205

Tuần 01/05-05/05

179

179

172

211

Nguồn: Mosaicco

Giá Phosphate tại một số khu vực trên thế giới trong tháng 5-6/2017, USD/tấn FOB

Sản phẩm

DAP

MAP

Địa điểm

Tampa

Morocco

CFL

Nola

Brazil C&F

Tuần 19/06-23/06

347

365

330

311

364

Tuần 12/06-16/06

344

365

330

310

367

Tuần 05/06-09/06

353

367

330

311

369

Tuần 29/05-02/06

353

367

330

314

371

Tuần 22/05-26/05

356

369

330

311

372

Tuần 15/05-19/05

355

370

330

307

363

Tuần 08/05-12/05

355

371

330

306

363

Tuần 01/05-05/05

359

373

330

308

365

Nguồn: Mosaicco

Giá MOP tại một số khu vực trên thế giới trong tháng 5-6/2017, USD/tấn FOB

Sản phẩm

MOP hạt đục Cornbelt

MOP hạt đục Brazil C&F

MOP tiêu chuẩn SE Asia C&F

Tuần 19/06-23/06

250

265

248

Tuần 12/06-16/06

253

265

248

Tuần 05/06-09/06

253

265

248

Tuần 29/05-02/06

253

265

248

Tuần 22/05-26/05

252

265

248

Tuần 15/05-19/05

254

263

248

Tuần 08/05-12/05

254

261

247

Tuần 01/05-05/05

254

260

246

Nguồn: Mosaicco

Giá Ammonia/Sulphur tại một số khu vực trên thế giới trong tháng 5-6/2017, USD/tấn FOB

Sản phẩm

Ammonia Tampa C&F

Sulphur Tampa C&F

Tuần 19/06-23/06

240

70

Tuần 12/06-16/06

265

70

Tuần 05/06-09/06

265

70

Tuần 29/05-02/06

277

70

Tuần 22/05-26/05

330

70

Tuần 15/05-19/05

330

70

Tuần 08/05-12/05

330

70

Tuần 01/05-05/05

330

70

Nguồn: Mosaicco

Giá Urea hạt trong tại Yuzhnyy năm 2017, USD/tấn FOB

Kỳ hạn

Thay đổi 23/06 so với 22/06

Ngày 23/06

Ngày 22/06

Ngày 21/06

Ngày 20/06

Ngày 19/06

06/17

0

186.25

186.25

186.25

186.25

186.25

07/17

0

181.25

181.25

181.25

182.5

182.5

08/17

0

181.25

181.25

181.25

182.5

182.5

09/17

0

182.5

182.5

182.5

183.75

183.75

Nguồn: CME

Giá Urea hạt đục tại Vịnh Mỹ năm 2017, USD/tấn FOB

Kỳ hạn

Thay đổi 23/06 so với 22/06

Ngày 23/06

Ngày 22/06

Ngày 21/06

Ngày 20/06

Ngày 19/06

06/17

-0.25

164.75

165

165

165

166

07/17

0

165

165

165

166.25

167.75

08/17

+0.75

167.25

166.5

167

168.5

169.75

09/17

0

168.25

168.25

168.5

167.75

169

Nguồn: CME

Giá DAP tại Nola năm 2017, USD/st FOB

Kỳ hạn

Thay đổi 23/06 so với 22/06

Ngày 23/06

Ngày 22/06

Ngày 21/06

Ngày 20/06

Ngày 19/06

06/17

+0.25

310.25

310

310

309.75

309.75

07/17

+0.25

310.25

310

309.25

310

308.5

08/17

+0.25

310.75

310.5

311

310

309

09/17

+0.75

310.5

309.75

309.75

309

309

Nguồn: CME

Giá UAN tại Nola năm 2017, USD/st FOB

Kỳ hạn

Thay đổi 23/06 so với 22/06

Ngày 23/06

Ngày 22/06

Ngày 21/06

Ngày 20/06

Ngày 19/06

06/17

-1.75

140.5

142.25

142.25

144.75

144.75

07/17

0

125

125

123.75

123.5

124.75

08/17

0

122.5

122.5

122.5

121.75

122.75

09/17

0

122.5

122.5

122.5

122.25

123.5

Nguồn: CME

* Tin vắn:­

Tham khảo giá phân bón bán ra của CTCP Vinacam ngày 26/06/2017

Chủng loại

Giá (đ/kg)

TP.HCM

Hà Nội

Quy Nhơn

SA Nhật hiệu Con hổ

3350

-

-

SA Trung Quốc Capro

3750

-

-

SA Trung Quốc Miểng

3400

-

-

SA Trung Quốc bột trắng

2700

-

-

Kali Israel hạt Miểng

6850

-

-

Kali Israel hạt nhuyển (bột)

6050

-

-

Kali Israel trắng

6600

-

-

Kali Chile trắng

6350

 

 

SA Nhật vàng kim cương

3500

 

 

SA Nhật bột vàng

3250

 

 

NPK Korea 16-16-8+TE

7950

 

 

NPK Korea 16-8-16+TE

8300

 

 

DAP Korea đen

12600

-

-

DAP ÚC

9450

-

-

Urea Ninh Bình bao Vinacam

6000

 

 

Urea Phú Mỹ

6000

-

-

Urea đục Cà Mau

5800

-

-

Urea đục Malaysia

5700

-

-

Urea Indo hạt trong

5800

-

-

DAp Humic

10500

10000

-

Nguồn: Vinacam

Tin tham khảo