Thị trường phân bón ngày 26/5/2017

0943.411.411 Chat trực tuyến
Chat trực tuyến


Thị trường phân bón ngày 26/5/2017

1. Thị trường Việt Nam

* Sài Gòn: Giao dịch chậm, một số doanh nghiệp kinh doanh DAP giữ hàng

+ Sáng ngày 26/05, tại chợ Trần Xuân Soạn, giá DAP xanh Tường Phong 64%; DAP xanh hồng hà 64% chào bán ở mức 9200 đ/kg và 9600-9650 đ/kg. Doanh nghiệp Cà Mau; Phú Mỹ chào bán DAP tại Sài Gòn ở mức 9500-9550 đ/kg (DAP Trung Quốc); 10300 đ/kg (DAP Ả Rập). Giá DAP Đình Vũ (sản xuất nội địa) chào bán tại cảng Cần Thơ ở mức 8000 đ/kg

Tham khảo bảng giá giao dịch các mặt hàng phân bón tại chợ Trần Xuân Soạn năm 2017, Vnd/kg

 

26/05/17

25/05/17

Urê

 

 

Ure Trung Quốc hạt trong

5900 (ga Bình Dương)

5900 (ga Bình Dương)

Ure Phú Mỹ

6300-6500  (Tây Nam Bộ 6100-6150)

6300-6500  (Tây Nam Bộ 6100-6150)

Ure Cà Mau

6000-6100 (Tây Nam Bộ 5800-5900)

6000-6100 (Tây Nam Bộ 5800-5900)

Kali

 

 

Kali Phú Mỹ (miểng)

6700-6750

6700-6750

Kali Israel (miểng)

6800

6800

Kali Nga (miểng)

6600-6700

6600-6700

DAP

 

 

DAP xanh hồng hà, 64%

9600-9650 (Hoa Phong 9600)

9600-9650

DAP xanh Tường Phong 64% (hàng đóng lại bao)

9200

9200

NPK

 

 

NPK 5 sao 16-16-8+13S

8200-8300

8200-8300

NPK Việt Nhật 16-16-8+13S

8000-8100

8000-8100

NPK Bình Điền 16-16-8+9S+TE

8700-8750

8700-8750

NPK Phú Mỹ (16-16-8 + 13S + TE)

8500-8700

8500-8700

SA

 

 

SA Nhật – K.Cương

3900-4000

3900-4000

SA Phú Mỹ (Nhật)

3600-3850

3600-3850

Nguồn: AgroMonitor tổng hợp

* Tây Nam Bộ: Cần Thơ xuống giống vụ 3; Hòn Đất xuống giống vụ 2

+ Tại Cần Thơ, giá một số chủng loại phân bón tăng nhẹ. Ngày 26/05, giá bán ra một số chủng loại phân bón tại kho cấp 1 Cần Thơ, Kiên Giang (chưa bao gồm chi phí vận chuyển): Ure Cà Mau 6000 đ/kg; Ure Phú Mỹ 6300 đ/kg; DAP xanh hồng hà 64% ở mức 9700 đ/kg; DAP xanh Tường Phong 64% ở mức 9300 đ/kg; Kali miểng Irsael ở mức 7000 đ/kg.

Bảng giá Urea bán ra của đại lý cấp 1 tại khu vực Cần Thơ, đồng/kg.

Ngày

Urea Cà Mau

Urea Phú Mỹ

26/05/17

6000

6300

19/05/17

5900-6100

6300-6400

Nguồn: AgroMonitor tổng hợp

Bảng giá DAP bán ra của đại lý cấp 1 tại khu vực Cần Thơ, đồng/kg

Ngày

DAP xanh hồng hà 64%

DAP xanh Tường Phong 64%

DAP Đình Vũ 16-45 (xanh/đen)

26/05/17

9700

9400

8200-8300 (8200 giao kho cấp 1; 8300 giao kho cấp 2)

19/05/17

9600-9800

9200-9400

8200-8300

Nguồn: AgroMonitor tổng hợp

Bảng giá Kali bán ra của đại lý cấp 1 tại khu vực Cần Thơ, đồng/kg

Ngày

Kali Phú Mỹ miểng

Kali Israel miểng

Kali Canada/Belarus miểng

26/05/17

7000

7000

7000-7200

19/05/17

7000

7000

7000-7200

Nguồn: AgroMonitor tổng hợp

Bảng giá NPK bán ra của đại lý cấp 1 tại khu vực Cần Thơ, đồng/kg

Ngày

NPK Phú Mỹ (Nga 16-16-8 + 13S + TE)

NPK Việt Nhật (16-16-8 + 13S)

26/05/17

8700-8900

8300-8400

19/05/17

8700-8900

8300-8400

Nguồn: AgroMonitor tổng hợp

* Miền Trung, Tây Nguyên: giá Ure giảm trong khi nhu cầu bắt đầu nhích nhẹ

+ Ngày 26/05, giá Ure Phú Mỹ chào bán tại kho Quy Nhơn; Dung Quất; Đà Nẵng lần lượt ở mức 6300 đ/kg, 6450-6500 đ/kg và 6500-6550 đ/kg. Kali bột Nga, Kali miểng Nga bên Phú Mỹ, Apromaco chào bán tại Quy Nhơn lần lượt ở mức 5900-6000 đ/kg; 6600-6700 đ/kg (trả tiền mặt).

Bảng giá một số mặt hàng phân bón đại lý cấp 1 bán ra tại khu vực Đà Nẵng, Quy Nhơn, Quãng Ngãi, đồng/kg (giá tại kho cấp 1, chưa VAT, chưa phí vận chuyển)

Chủng loại

Thị trường

26/05/17

25/05/17

Urea Phú Mỹ

Đà Nẵng

6500-6550

6500-6550

Quy Nhơn

6300

6300-6350

Quảng Ngãi

6450-6500

6450-6500

Urea Cà Mau hạt đục

Quy Nhơn

6150-6200 (kho Vinaca

fe)

6150-6200 (kho Vinaca

fe)

Nguồn: Agromonitor tổng hợp

Bảng giá một số mặt hàng phân bón đại lý cấp 1 bán ra tại khu vực Đà Nẵng, Quy Nhơn, Quãng Ngãi, đồng/kg (giá tại kho cấp 1, chưa VAT, chưa phí vận chuyển)

Chủng loại

Thị trường

26/05/17

25/05/17

Kali Phú Mỹ (bột)

Quy Nhơn

5900-6100 (tùy điều kiện giao hàng)

5900-6100 (tùy điều kiện giao hàng)

Quảng Ngãi

6200

6200

Kali Phú Mỹ (miểng)

Quy Nhơn

6600-6700 (tiền mặt tại kho); 6800-6850 (trả chậm 20 ngày)

6750-6800 (tiền mặt tại kho); 6800-6850 (nợ dưới 20 ngày)

Quảng Ngãi

7000-7100

7000-7100

Nguồn: Agromonitor tổng hợp

Bảng giá một số mặt hàng phân bón đại lý cấp 1 bán ra tại khu vực Đà Nẵng, Quy Nhơn, Quãng Ngãi, đồng/kg (giá tại kho cấp 1, chưa VAT, chưa phí vận chuyển)

Chủng loại

Thị trường

26/05/17

25/05/17

NPK Phú Mỹ (16-16-8 + 13S + TE)

Quy Nhơn

8350-8400

8350-8400

Đà Nẵng

8200

8200

Quảng Ngãi

8600-8650

8600-8650

NPK Bình Điền (Quảng Trị) 20-20-15

Quảng Ngãi

12000-12050

12000-12050

Quảng Trị

11800-11900

11800-11900

Nguồn: Agromonitor tổng hợp

Bảng giá một số mặt hàng phân bón đại lý cấp 1 bán ra tại khu vực Đà Nẵng, Quy Nhơn, Quãng Ngãi, đồng/kg (giá tại kho cấp 1, chưa VAT, chưa phí vận chuyển)

Chủng loại

Thị trường

26/05/17

25/05/17

SA Nhật (hạt trung)

Quy Nhơn

3200-3300

3200-3300

Quảng Ngãi

3500-3550

3500-3550

SA Trung Quốc (bột)

Quy Nhơn

2400-2500

2400-2500

Quảng Ngãi

2600-2700

2600-2700

Nguồn: Agromonitor tổng hợp

* Thông tin hàng tàu phân bón:

+ Hàng tàu phân bón dự kiến cập cảng Quy Nhơn trong tháng 5/2017, cập nhật ngày 26/05: Từ ngày 03-29/05, dự kiến có 79.638 tấn phân bón cập cảng Quy Nhơn, trong đó 6.300 tấn DAP Hàn rời, 8.000 tấn SA Nhật rời (Apromaco), 2.300 tấn NPK bao (TM Gia Lai) và 910 tấn NPK Nga rời (NN Bình Định) về ngày 24-29/05.

2. Thị trường quốc tế

Giá urea quốc tế tháng 5/2017, cập nhật 24/05 (USD/tấn, FOB)

Khu vực

Chủng loại

Ngày 24/05

Ngày 15/05

Ngày 08/05

Ngày 29/04

+/- thay đổi 24/05 với 15/05

Vịnh Mỹ

Hạt đục

169

166

171

177

+3

Iran

Hạt đục

188

188

193

203

0

Ai Cập

Hạt đục

195

188

190

196

+7

Ukraine

Hạt trong

-

179

178

183

-

Biển Baltic

Hạt trong

181

180

183

195

+1

Romania

Hạt trong

191

185

188

195

+6

Indonesia/Malaysia

Hạt đục

205

209

210

214

-4

Vịnh Ả Rập

Hạt đục

178

178

178

183

0

Hạt trong

208

208

208

213

0

Biển Atlantic Pháp (CFR)

Hạt đục

212

210

222

232

+2

Venezuela

Hạt đục

171

170

-

-

+1

Trung Quốc

Hạt trong (XK)

217

212

212

210

+5

Hạt đục (XK)

210

210

209

211

0

Nguồn: AgroMonitor tổng hợp

Giá Phosphate quốc tế tháng 5/2017, cập nhật ngày 19/05, (USD/tấn FOB)

Khu vực

Chủng loại

Ngày 19/05

Ngày 12/05

Ngày 05/05

+/- thay đổi 19/05 với 12/05

Tampa

DAP

355

355

360

0

Tunisia

DAP

368-370

368-370

368-385

0

Morocco

DAP

370-375

370-375

380-385

0

Baltic (Lithuania)

DAP

360-365

360-365

365-370

0

MAP

340-345

340-345

345-350

0

Biển Đen

DAP

335-345

335-345

338-350

0

Ả rập xê út

DAP

358-360

358-360

360-368

0

Mexico

DAP

340-345

340-345

370-380

0

Australia

DAP/MAP

355-360

355-360

355-360

0

Vịnh Mỹ (xà lan, USD/st)

DAP

303-315

305-310

305-310

-2+5

Trung Quốc

DAP (nhà máy)

342-349

342-349

342-349

0

DAP (xuất khẩu)

348-350

349-352

349-352

-1-3

MAP 11-44

270-275

270-275

275-280

0

MAP 10-60

300-320

300-320

300-320

0

MAP 11-52

340-350

340-350

340-350

0

Nguồn: AgroMonitor tổng hợp

* Bảng giá:

+ Ngày 25/05, tại Trung Quốc, giá urea nhà máy (hạt trong, hạt đục) tại một số địa phương tăng nhẹ 10-20 NDT/tấn so với ngày 24/05; Giá bán buôn (urea hạt trong) chủ yếu duy trì ổn định.

Giá xuất xưởng và bán buôn urea hạt trong tại Trung Quốc năm 2017 (NDT/tấn)

 

Ngày 25/05

Ngày 24/05

Ngày 23/05

Ngày 22/05

Xuất xưởng

Bán buôn

Xuất xưởng

Bán buôn

Xuất xưởng

Bán buôn

Xuất xưởng

Bán buôn

Hắc Long Giang

1520-1550

1600-1680

1520-1550

1600-1680

1520-1550

1580-1650

1520-1550

1580-1630

Hà Bắc

1530-1560

1530-1600

1530-1560

1530-1600

1520-1560

1520-1550

1520-1550

1520-1550

Hà Nam

1590-1610

1530-1650

1590-1610

1530-1650

1570-1610

1500-1600

1570-1610

1500-1600

Sơn Đông

1550-1580

1550-1670

1550-1580

1550-1670

1540-1580

1490-1600

1530-1580

1490-1600

Sơn Tây

1530

-

1530

-

1530

-

1450-1530

-

Giang Tô

1700-1760

1600-1740

1700-1740

1600-1730

1700-1740

1600-1730

1680-1740

1600-1730

An Huy

1660-1710

1600-1720

1620-1690

1600-1720

1620-1670

1600-1660

1620-1670

1600-1660

Tứ Xuyên

1720-1730

1450-1690

1720-1730

1450-1690

1640-1720

1500-1690

1640-1720

1500-1690

Cam Túc

1450-1530

1420-1600

1450-1530

1420-1600

1450-1530

1420-1600

1450-1530

1420-1600

Ninh Hạ

1460

1430-1550

1460

1430-1550

1460

1430-1550

1460

1430-1550

Nguồn: fert

Giá xuất xưởng urea hạt đục tại Trung Quốc năm 2017 (NDT/tấn)

 

Ngày 25/05

Ngày 24/05

Ngày 23/05

Ngày 22/05

Hà Bắc

1560

1560

1530

1530

Hà Nam

-

-

-

-

Sơn Đông

1570

1570

1560

1550

Sơn Tây

1510-1520

1510

1510

1450-1510

Giang Tô

1700-1740

1700-1740

1700-1740

1670-1720

Nguồn: fert

+ Ngày 25/05, giá DAP nội địa Trung Quốc bình quân ở mức 2575 NDT/tấn

Tham khảo giá DAP nội địa Trung Quốc, NDT/tấn

Ngày

NDT/tấn

01/05-25/05

2575

26/04-30/04

2575

01/04-25/04

2550

30/03-31/03

2550

14/03-29/03

2575

01/03-13/03

2587.5

15/02-20/02

2606.25

Nguồn: sunsirs

+ Ngày 25/05, giá MOP nội địa Trung Quốc bình quân ở mức 1926 NDT/tấn

Tham khảo giá MOP nội địa Trung Quốc, NDT/tấn

Ngày

NDT/tấn

23/05-25/05

1917.78

11/05-22/05

1926

01/05-10/05

1927

12/04-30/04

1927

11/04

1928

01/04-11/04

1934

14/03-31/03

1934

Nguồn: sunsirs

Diễn biến giá ure hạt trong tại Yuzhnyy, USD/t (FOB)

Kỳ hạn

Thay đổi 25/05 so với 24/05

Ngày 25/05

Ngày 24/05

Ngày 23/05

Ngày 22/05

Ngày 19/05

05/17

0

179

179

179

179

179

06/17

+2.5

187

184.5

184.5

185.5

183.75

07/17

+2.5

186.25

183.75

183.75

184.25

183.25

08/17

+2.5

185

182.5

182.5

182.5

178.25

Nguồn: CME

Diễn biến giá ure hạt đục tại Vịnh Mỹ, USD/st (FOB)

Kỳ hạn

Thay đổi 25/05 so với 24/05

Ngày 25/05

Ngày 24/05

Ngày 23/05

Ngày 22/05

Ngày 19/05

05/17

0

169

169

169

169

169

06/17

-2.75

169.25

172

172.75

176

171.75

07/17

-2.5

169.5

172

172

176.5

171.75

08/17

-1.5

168.25

169.75

170

176.5

172

Nguồn: CME

Diễn biến giá DAP tại Nola, USD/st FOB

Kỳ hạn

Thay đổi 25/05 so với 24/05

Ngày 25/05

Ngày 24/05

Ngày 23/05

Ngày 22/05

Ngày 19/05

05/17

0

305

305

305

305

305

06/17

-1

315

316

312.5

310

302.5

07/17

-0.75

315

315.75

313

313

307

08/17

0

313

313

311.25

310

303.75

Nguồn: CME

Giá UAN kỳ hạn tại Nola, USD/st FOB

Kỳ hạn

Thay đổi 25/05 so với 24/05

Ngày 25/05

Ngày 24/05

Ngày 23/05

Ngày 22/05

Ngày 19/05

05/17

0

164.75

164.75

164.75

164.75

164.75

06/17

0

145

145

145

145

145

07/17

-3.75

136.25

140

140

140

140

08/17

-1.25

123.75

125

125

125

125

Nguồn: CME

* Tin vắn:­

+ Theo Quyết định số 636/QĐ-BCT, từ ngày 15/03 tới tháng 9/2017, Cục Quản lý Thị trường (QLTT) đang phối hợp với Chi cục QLTT các thành phố/tỉnh thành nghiêm túc thực hiện triển khai đợt cao điểm kiểm tra xử lý vi phạm trong sản xuất, kinh doanh phân bón vô cơ. Từ ngày ra quân tới nay, lực lượng QLTT đã kiểm tra 513 doanh nghiệp sản xuất, gia công, kinh doanh phân bón trên cả nước, xử lý 198 vụ vi phạm với mức xử phạt gần 1,35 tỷ đồng.

Theo ước tính của Cục QLTT (Bộ Công Thương), hàng năm, các lực lượng chức năng xử lý bình quân trên 3.000 vụ vi phạm, thu giữ gần 1.000 tấn phân bón các loại, chủ yếu là hàng quá hạn sử dụng, không có giấy phép kinh doanh, không niêm yết giá theo quy định, kinh doanh mặt hàng giả-kém chất lượng,... Trước những tác hại của nạn phân bón giả-kém chất lượng, Cục QLTT khuyến cáo nông dân nên lựa chọn các sản phẩm có thương hiệu, uy tín; Đồng thời truy cập website của Bộ (Sở) Công Thương để tìm hiểu thông tin về các sản phẩm phân vô cơ và DNSX được phép kinh doanh trên thị trường.

+ Ngày 26/05, NHNN công bố tỷ giá trung tâm giữa VND/USD là 22.384 đồng, không đổi so với ngày 25/05. Với biên độ +/-3%, tỷ giá trần-sàn được NHTM áp dụng là 23.055-21.713 đồng/USD.

Tham khảo giá phân bón bán ra của CTCP Vinacam ngày 26/05/2017

Chủng loại

Giá (đ/kg)

TP.HCM

Hà Nội

Quy Nhơn

SA Nhật hiệu Con hổ

3350

-

-

SA Trung Quốc Capro

3750

-

-

SA Trung Quốc Miểng

3400

-

-

SA Trung Quốc bột trắng

2700

-

-

Kali Israel hạt Miểng

6850

-

-

Kali Israel hạt nhuyển (bột)

6050

-

-

Kali Israel trắng

6600

-

-

Kali Chile trắng

6350

 

 

SA Nhật vàng kim cương

3500

 

 

SA Nhật bột vàng

3250

 

 

NPK Korea 16-16-8+TE

7950

 

 

NPK Korea 16-8-16+TE

8300

 

 

DAP Korea đen

12600

-

-

DAP ÚC

9450

-

-

Urea Ninh Bình bao Vinacam

6000

 

 

Urea Phú Mỹ

6000

-

-

Urea đục Cà Mau

5800

-

-

Urea đục Malaysia

5700

-

-

Urea Indo hạt trong

5800

-

-

DAp Humic

10500

10000

-

Nguồn: Vinacam

 

Tin tham khảo