Thị trường Phân bón ngày 26/4/2018

0943.411.411 Chat trực tuyến
Chat trực tuyến


Thị trường Phân bón ngày 26/4/2018

1. Thị trường Việt Nam

* Sài Gòn

Tại cảng Sài Gòn, sáng 26/04 các doanh nghiệp chào Ure Nga hạt đục; Ure Indo hạt đục; Ure Malay hạt đục ở mức 6650-6700 đ/kg. Chào bán Ure Nga hạt trong 6400-6550 đ/kg. Ure Ninh Bình đóng bao Vinacam và Nông Sản chào Sài Gòn ở mức 6500 đ/kg và 6400 đ/kg.

Tham khảo bảng giá giao dịch các mặt hàng phân bón tại chợ Trần Xuân Soạn năm 2017, Vnd/kg

 

26/04/18

24/04/18

Urê

 

 

Ure Phú Mỹ

6900-7100 (lệnh tại ĐNB 6800)

6900-7100 (lệnh tại ĐNB 6800)

Ure Cà Mau

6900-7100 (lệnh nhà máy 6800)

6900-7100 (lệnh nhà máy 6800)

Ure Hà Bắc

6400-6500

6400-6500

Kali

 

 

Kali Phú Mỹ (miểng)

6900-7100

6900-7100

Kali Israel (miểng)

6800-7050 (6800 chào cầu cảng)

6800-7050 (6800 chào cầu cảng)

Kali Nga (miểng)

7000-7100

7000-7100

DAP

 

 

DAP xanh hồng hà, 64%

12000-12050

12000-12050

DAP xanh Tường Phong 60%

11200

11200

DAP xanh Tường Phong 64%

11600-11700

11600-11700

DAP Đình Vũ 16-45

9250-9450 (xanh, hàng cũ); 9550-9600 (đen, giá tại cầu cảng)

9250-9450 (xanh, hàng cũ); 9550-9600 (đen, giá tại cầu cảng)

NPK

 

 

NPK 5 sao 16-16-8+13S

8400-8500

8400-8500

NPK Việt Nhật 16-16-8+13S

8500-8600

8500-8600

NPK Bình Điền 16-16-8+9S+TE

8665

8665

NPK Phú Mỹ (16-16-8 + 13S + TE)

8200

8200

SA

 

 

SA Nhật – K.Cương

3500-3600

3500-3600

SA Phú Mỹ (Nhật)

3450-3600

3450-3600

SA Trung Quốc bột mịn

2700

2700

Nguồn: AgroMonitor tổng hợp

* Tây Nam Bộ: đại lý bán hàng chậm, giá giảm

+ Lúa Hè Thu đã xuống giống xong nên nhu cầu thấp, các đại lý bán hàng chậm; giá phân bón vẫn giảm nhẹ.  

Bảng giá NPK bán ra của đại lý cấp 1 tại khu vực Cần Thơ, đồng/kg

Ngày

NPK Phú Mỹ (Nga 16-16-8 + 13S + TE)

NPK Việt Nhật (16-16-8 + 13S)

26/04/18

8700-8900

8400

23/04/18

8700-8900

8400

Nguồn: AgroMonitor tổng hợp      

Bảng giá Kali bán ra của đại lý cấp 1 tại khu vực Cần Thơ, đồng/kg

Ngày

Kali Phú Mỹ miểng

Kali Israel miểng

Kali Canada/Belarus miểng

26/04/18

7000-7100

7200-7300

7000-7200

23/04/18

7000-7100

7200-7300

7000-7200

Nguồn: AgroMonitor tổng hợp

Bảng giá DAP bán ra của đại lý cấp 1 tại khu vực Cần Thơ, đồng/kg

Ngày

DAP xanh hồng hà 64%

DAP xanh Tường Phong 64%

DAP Đình Vũ 16-45 (xanh/đen)

26/04/18

12200-12300

12000-12050

9600-9700

23/04/18

12200-12300

12000-12050

9600-9700

Nguồn: AgroMonitor tổng hợp

Bảng giá Urea bán ra của đại lý cấp 1 tại khu vực Cần Thơ, đồng/kg.

Ngày

Urea Cà Mau

Urea Phú Mỹ

26/04/18

6850-7000

6800-6950

23/04/18

6900-7000

6900-7000

Nguồn: AgroMonitor tổng hợp

* Thông tin hàng tàu phân bón:

Hàng tàu phân bón dự kiến cập cảng tại cụm cảng Sài Gòn trong tháng 4/2018, cập nhật ngày 26/04: Dự kiến trong tháng 4, có khoảng 228.631 tấn phân bón các loại cập cảng Sài Gòn. Ngoài ra cũng có tin đồn đầu tháng 5 dự kiến có tàu Ure Indo hạt đục 16500 tấn về cảng quốc tế Long An.

2. Thị trường quốc tế

+ Ngày 25/04/2018, giá urea hạt trong và hạt đục xuất xưởng tại các khu vực sản xuất chính tạm chững so với ngày 24/04.

Giá Urea xuất xưởng/bán buôn tại Trung Quốc năm 2018, NDT/tấn

Chủng loại

Địa phương

Hình thức

25/04/18

24/04/18

23/04/18

19/04/18

Urea hạt trong Trung Quốc

Hà Bắc

Xuất xưởng

1940-1970

1940-1970

1950-1970

1920-1930

Bán buôn

1900-1970

1900-1970

1900-1970

1900-1950

Hà Nam

Xuất xưởng

1920-1925

1920-1925

1925-1930

1925-1940

Bán buôn

1870-1970

1870-1970

1870-1970

1860-1970

Sơn Đông

Xuất xưởng

1960-1980

1960-1980

1960-1980

1910-1930

Bán buôn

1950-2030

1950-2030

1950-2030

1950-2000

Sơn Tây

Xuất xưởng

1850-1890

1850-1910

1850-1910

1880-1890

Bán buôn

-

-

-

-

Giang Tô

Xuất xưởng

2000

2000

2000

2000

Bán buôn

1970-2030

1970-2030

1970-2030

1970-2020

An Huy

Xuất xưởng

1980-2000

1980-2000

1980-2000

1980-2000

Bán buôn

1950-2000

1970-2000

1970-2000

1970-2000

Tứ Xuyên

Xuất xưởng

1980-2020

1980-2020

1980-2020

1950-2020

Bán buôn

1880-2050

1880-2050

1880-2050

1880-2050

Cam Túc

Xuất xưởng

1910

1910

1910

1910

Bán buôn

1730-2020

1730-2020

1730-2020

1730-2020

Ninh Hạ

Xuất xưởng

1750-1780

1750-1780

1750-1780

1720-1750

Bán buôn

1720-1820

1720-1820

1720-1820

1700-1820

Hắc Long Giang

Xuất xưởng

2000-2030

2000-2030

2000-2030

2000-2030

Bán buôn

2000-2130

2000-2130

1980-2080

1980-2080

Ure hạt đục Trung Quốc

Hà Bắc

Xuất xưởng

2030-2050

2030-2050

2030-2050

2020-2030

Hà Nam

Xuất xưởng

-

-

-

1920

Sơn Đông

Xuất xưởng

2050-2060

2050-2060

2050-2060

2020-2050

Sơn Tây

Xuất xưởng

1850-1880

1850-1880

1850-1880

1880-1890

Giang Tô

Xuất xưởng

1980

1980

1980

1980

Nguồn: Fert

+ Ngày 24/04/2018, tại Trung Quốc, giá DAP bán buôn tạm giữ ở mức 2654.38 NDT/tấn còn MOP ở mức 2275 NDT/tấn.

Giá DAP/MOP bán buôn tại Trung Quốc năm 2018, NDT/tấn

Giá: NDT/tấn

19/04-24/04/18

17/04-18/04/18

10/04-16/04/18

04/04-09/04/18

03/04/18

27/03-02/04/18

21/03-26/03/18

DAP

2654.38

2697.5

2697.5

2696.67

2696.67

2666.67

2666.67

MOP

2275

2275

2250

2250

2200

2200

2100

Lưu huỳnh

1148.89

1148.89

1177.78

1204.44

1204.44

1241.11

1263.33

Nguồn: Sunsirs

Giá Urea hạt đục tại Vịnh Mỹ năm 2018, USD/tấn FOB

Kỳ hạn

Thay đổi 24/04/18 so với 23/04/18

24/04/2018

23/04/2018

20/04/2018

19/04/2018

18/04/2018

04/18

0

223.75

223.75

224.75

225.25

225.25

05/18

2

223.5

221.5

224

223

224.5

06/18

-2

210

212

212

212

213.5

07/18

0.5

207

206.5

206.5

206.5

206

Nguồn: CME

Giá Urea hạt đục tại Trung Đông năm 2018, USD/tấn FOB

Kỳ hạn

Thay đổi 24/04/18 so với 23/04/18

24/04/2018

23/04/2018

20/04/2018

19/04/2018

18/04/2018

04/18

0

242.25

242.25

242.25

242

242

05/18

0

231.5

231.5

230.5

230.5

230.5

Nguồn: CME

Giá Urea tại Ai Cập năm 2018, USD/tấn FOB

Kỳ hạn

Thay đổi 24/04/18 so với 23/04/18

24/04/2018

23/04/2018

20/04/2018

19/04/2018

18/04/2018

04/18

0

246.75

246.75

246.75

247

247

Giá DAP tại Nola năm 2018, USD/st FOB

Kỳ hạn

Thay đổi 24/04/18 so với 23/04/18

24/04/2018

23/04/2018

20/04/2018

19/04/2018

18/04/2018

04/18

0

380.75

380.75

380.75

380.5

383

05/18

-1.5

376.5

378

378

374

372.5

Nguồn: CME

Giá UAN tại Nola năm 2018, USD/st FOB

Kỳ hạn

Thay đổi 24/04/18 so với 23/04/18

24/04/2018

23/04/2018

20/04/2018

19/04/2018

18/04/2018

04/18

0

177.75

177.75

177.75

178

178.5

Nguồn: CME

* Tin vắn:­

Tỷ giá VND/USD và VND/CNY tại một số ngân hàng

 

VND/USD

VND/CNY

Vietcombank

Vietinbank

Eximbank

Vietinbank

Eximbank

Tỷ giá mua vào

Tỷ giá bán ra

Tỷ giá mua vào

Tỷ giá bán ra

Tỷ giá mua vào

Tỷ giá bán ra

Tỷ giá chuyển khoản

Tỷ giá bán ra

Tỷ giá chuyển khoản

Tỷ giá bán ra

19/04

22.745

22.815

22.731

22.811

22.730

22.820

3.605

3.665

3.593

3.676

20/04

22.740

22.810

22.730

22.810

22.720

22.810

3.597

3.657

3.585

3.668

23/04

22.740

22.810

22.727

22.807

22.720

22.810

3.587

3.647

3.579

3.662

24/04

22.735

22.805

22.723

22.803

22.720

22.810

3.574

3.634

3.567

3.649

26/04

22.735

22.805

22.722

22.802

22.720

22.810

3.569

3.629

3.562

3.645

Thay đổi

0.000

0.000

-0.001

-0.001

0.000

0.000

-0.005

-0.005

-0.005

-0.004

Tham khảo giá phân bón bán ra của CTCP Vinacam ngày 26/04/2018

Chủng loại

Giá (đ/kg)

TP.HCM

Hà Nội

Quy Nhơn

SA Nhật hiệu Con hổ

3350

-

-

SA Trung Quốc Capro

3750

-

-

SA Trung Quốc Miểng

3650

-

-

SA Trung Quốc bột trắng

2700

-

-

Kali Israel hạt Miểng

7150

-

-

Kali Israel hạt nhuyển (bột)

6450

-

-

Kali Israel trắng

-

-

-

DAP Nga đen

12500

-

-

Urea hạt trong Nga

6900

-

-

Kali Chile trắng

-

-

-

SA Nhật vàng kim cương

3450

-

-

SA Nhật bột vàng

3400

-

-

NPK Korea 16-16-8+TE

8050

-

-

NPK Korea 16-8-16+TE

8400

-

-

DAP Korea đen

14700

-

-

DAP ÚC

12100

-

-

SA Korea Vàng

3350

 

 

Urea Ninh Bình bao Vinacam

6800

-

-

Urea Phú Mỹ

7150

-

-

Urea đục Cà Mau

7200

-

-

Urea đục Malaysia

7100

-

-

SA Vàng Thái Lan

3100

 

 

Urea Indo hạt trong

-

-

-

DAp Humic

12100

12000

-

Nguồn: Vinacam

 

Tin tham khảo