Thị trường Phân bón ngày 26/12/2017

0943.411.411 Chat trực tuyến
Chat trực tuyến


Thị trường Phân bón ngày 26/12/2017

1. Thị trường Việt Nam

* Sài Gòn: Thị trường trầm lắng

+ Sáng ngày 26/12, tại chợ Trần Xuân Soạn, chào bán DAP xanh hồng hà 64% và DAP xanh Đình Vũ tạm giữ ở mức 11500-11600 đ/kg và 9100-9200 đ/kg; DAP Phú Mỹ ở mức 9900-10000 đ/kg.

Tham khảo bảng giá giao dịch các mặt hàng phân bón tại chợ Trần Xuân Soạn năm 2017, Vnd/kg

 

26/12/17

25/12/17

Urê

 

 

Ure Phú Mỹ

6800-7100 (hàng ít)

6800-7100 (hàng ít)

Ure Cà Mau

6700-7000 (hàng ít)

6700-7000 (hàng ít)

Ure Hà Bắc

6600-6700

6600-6700

Kali

 

 

Kali Phú Mỹ (miểng)

6900-7000

6900-7000

Kali Israel (miểng)

6920-6930 (mua trên 500 tấn); 7100 (lượng mua ít)

6920-6930 (mua trên 500 tấn); 7100 (lượng mua ít)

Kali Nga (miểng)

6900-7000

6900-7000

DAP

 

 

DAP xanh hồng hà, 64%

11500-11600

11500-11600

DAP xanh Tường Phong 64%

Khan hàng

Khan hàng

DAP Đình Vũ 16-45

9100-9200 (Đen/xanh); 9000-9050 (vàng)

9100-9200 (Đen/xanh); 9000-9050 (vàng)

NPK

 

 

NPK 5 sao 16-16-8+13S

8200-8300

8200-8300

NPK Việt Nhật 16-16-8+13S

8200-8250

8200-8250

NPK Bình Điền 16-16-8+9S+TE

8665

8665

NPK Phú Mỹ (16-16-8 + 13S + TE)

8500-8700

8500-8700

SA

 

 

SA Nhật – K.Cương

3600-3700

3600-3700

SA Phú Mỹ (Nhật)

3450-3600

3450-3600

SA Trung Quốc bột mịn

2700

2700

Nguồn: AgroMonitor tổng hợp

* Miền Trung: nhu cầu tăng

+ Tại miền Trung, đại lý đang nhập hàng chuẩn bị vụ Đông Xuân tuy nhiên giá tạm chững.

Bảng giá một số mặt hàng phân bón đại lý cấp 1 bán ra tại khu vực Đà Nẵng, Quy Nhơn, Quãng Ngãi, đồng/kg (giá tại kho cấp 1, chưa VAT, chưa phí vận chuyển)

Chủng loại

Thị trường

26/12/17

21/12/17

Urea Phú Mỹ

Đà Nẵng

6850-6900

6850-6900

Quy Nhơn

6850-6900

6850-6900

Quảng Ngãi

7100-7200

7100-7200

Urea Cà Mau hạt đục

Quy Nhơn

6800

6800

Quảng Ngãi

7350

7350

Nguồn: Agromonitor tổng hợp

Bảng giá một số mặt hàng phân bón đại lý cấp 1 bán ra tại khu vực Đà Nẵng, Quy Nhơn, Quãng Ngãi, đồng/kg (giá tại kho cấp 1, chưa VAT, chưa phí vận chuyển)

Chủng loại

Thị trường

26/12/17

21/12/17

Kali Phú Mỹ (bột)

Quy Nhơn

6200 (trả tiền mặt); 6300 (trả chậm)

6200 (trả tiền mặt); 6300 (trả chậm)

Quảng Ngãi

6200-6400

6200-6400

Kali Phú Mỹ (miểng)

Quy Nhơn

6900-6950

6900-6950

Quảng Ngãi

7000-7100

7000-7100

Nguồn: Agromonitor tổng hợp

Bảng giá một số mặt hàng phân bón đại lý cấp 1 bán ra tại khu vực Đà Nẵng, Quy Nhơn, Quãng Ngãi, đồng/kg (giá tại kho cấp 1, chưa VAT, chưa phí vận chuyển)

Chủng loại

Thị trường

26/12/17

21/12/17

NPK Phú Mỹ (16-16-8 + 13S + TE)

Quy Nhơn

8300 (tiền mặt); 8400 (trả chậm)

8300 (tiền mặt); 8400 (trả chậm)

Đà Nẵng

8400

8400

Quảng Ngãi

8600-8700

8600-8700

NPK Bình Điền (Quảng Trị) 20-20-15

Quảng Ngãi

11700-11800

11700-11800

Quảng Trị

11400-11500

11400-11500

Nguồn: Agromonitor tổng hợp

Bảng giá một số mặt hàng phân bón đại lý cấp 1 bán ra tại khu vực Đà Nẵng, Quy Nhơn, Quãng Ngãi, đồng/kg (giá tại kho cấp 1, chưa VAT, chưa phí vận chuyển)

Chủng loại

Thị trường

26/12/17

21/12/17

SA Nhật (hạt trung)

Quy Nhơn

3200-3300

3200-3300

Quảng Ngãi

3500-3550

3500-3550

SA Trung Quốc (bột)

Quy Nhơn

2400-2500

2400-2500

Quảng Ngãi

2600-2700

2600-2700

Nguồn: Agromonitor tổng hợp

* Thông tin hàng tàu phân bón:

+ Hàng tàu phân bón dự kiến cập cảng Quy Nhơn trong tháng 12/2017, cập nhật ngày 26/12: Dự kiến trong tháng 12 có 69.340 tấn phân bón các loại cập cảng Quy Nhơn. Trong đó có 2.000 tấn NPK bao (Hoàng Minh) và 7.000 tấn phân SA rời (Hà Anh) về ngày 24 và 29/12.

2. Thị trường quốc tế

* Bảng giá:

+ Ngày 25/12, tại Trung Quốc, giá ure hạt trong/đục xuất xưởng/bán buôn tiếp tục tăng khoảng 40-140 NDT/tấn so với ngày 21/12 tại tất cả các khu vực sản xuất ngoại trừ Hắc Long Giang.

Giá Urea xuất xưởng/bán buôn tại Trung Quốc năm 2017, NDT/tấn

Chủng loại

Địa phương

Hình thức

25/12

21/12

20/12

19/12

Ure hạt trong Trung Quốc

Hà Bắc

Xuất xưởng

2020-2050

1950-1980

1900

1850-1870

Bán buôn

2010-2080

1920-2000

1880-1950

1850-1900

Hà Nam

Xuất xưởng

2055-2070

1945-1970

1915-1950

1885-1900

Bán buôn

2000-2010

1910-2050

1900-1980

1880-1920

Sơn Đông

Xuất xưởng

2050

1950-1960

1890-1920

1860-1920

Bán buôn

2080-2200

1950-2060

1900-2020

1900-1980

Sơn Tây

Xuất xưởng

1870-2050

1870-1980

1870-1920

1850-1870

Bán buôn

-

-

-

-

Giang Tô

Xuất xưởng

2100

2000

1950

1920

Bán buôn

2120-2220

1980-2120

1940-2070

1880-2000

An Huy

Xuất xưởng

2100

1980-2050

1950-2000

1900-1920

Bán buôn

2100-2200

1980-2080

1920-2050

1870-1990

Tứ Xuyên

Xuất xưởng

2130

2050

2050

2050

Bán buôn

2160-2200

2000-2150

2000-2150

1950-2100

Cam Túc

Xuất xưởng

-

-

-

-

Bán buôn

1850-2100

1850-1960

1850-1960

1850-1960

Ninh Hạ

Xuất xưởng

-

-

-

-

Bán buôn

-

-

-

-

Hắc Long Giang

Xuất xưởng

1800-1830

1800-1830

1800-1830

1800-1830

Bán buôn

-

-

-

-

Ure hạt đục Trung Quốc

Hà Bắc

Xuất xưởng

2100-2120

1970-2030

1920-1980

1930

Hà Nam

Xuất xưởng

-

-

-

-

Sơn Đông

Xuất xưởng

2130

1980

1940

1920

Sơn Tây

Xuất xưởng

1870-2050

1870-1980

1870-1920

1850-1870

Giang Tô

Xuất xưởng

2090

1990

1940

1910

Nguồn: Fert

+ Ngày 25/12, tại Trung Quốc, giá DAP bán buôn tạm giữ ở mức 2580 NDT/tấn và MOP ở mức 2050 NDT/tấn.

Giá DAP/MOP bán buôn tại Trung Quốc năm 2017, NDT/tấn

Giá: NDT/tấn

19/12-25/12

18/12

11/12-17/12

08/12-10/12

04/12-07/12

28/11-03/12

27/11

24/11-26/11

DAP Trung Quốc bán buôn

2580

2590

2550

2540

2540

2540

2620

2620

MOP Trung Quốc bán buôn

2050

2050

2050

2050

2000

2012.5

2012.5

2020

Nguồn: sunsirs

Giá Urea hạt trong tại Yuzhnyy năm 2017, USD/tấn FOB

Kỳ hạn

Thay đổi 22/12 so với 21/12

22/12

21/12

20/12

19/12

18/12

12/17

 

 

213.5

213.5

213.5

213.5

01/18

-7.5

222.5

230

230

230

220

02/18

-10

222.5

232.5

232.5

232.5

222.5

03/18

0

225

225

225

225

225

04/18

0

230

230

230

230

230

Nguồn: CME

 

Giá Urea hạt đục tại Vịnh Mỹ năm 2017, USD/tấn FOB

Kỳ hạn

Thay đổi 22/12 so với 21/12

22/12

21/12

20/12

19/12

18/12

12/17

 

 

240

245

250

255

01/18

+3

247

244

250

255

259.5

02/18

0

245

245

250

255

259.5

03/18

+1

244

243

250

255

259.5

04/18

0

240

240

245

254.5

251.5

Nguồn: CME

Giá DAP tại Nola năm 2017, USD/st FOB

Kỳ hạn

Thay đổi 22/12 so với 21/12

22/12

21/12

20/12

19/12

18/12

12/17

 

 

357.5

357.5

357.5

357.5

01/18

0

362

362

363

362

362

02/18

0

363

363

363.5

362

363.5

03/18

+0.5

363

362.5

363.5

362

363.5

04/18

0

355

355

355

355

355

Nguồn: CME

Giá UAN tại Nola năm 2017, USD/st FOB

Kỳ hạn

Thay đổi 22/12 so với 21/12

22/12

21/12

20/12

19/12

18/12

12/17

 

 

161

161

161

161

01/18

0

173.5

173.5

175.5

172.5

172

02/18

0

175.5

175.5

175.5

173.5

173

03/18

0

176

176

176

174

173.5

04/18

0

176

176

175

175

170

Nguồn: CME

* Tin vắn:­

+ Ngày 26/12, NHNN công bố tỷ giá trung tâm giữa VND/USD là 22.425 đồng/USD, hạ 5 đồng so với ngày 25/12. Với biên độ +/-3%, tỷ giá trần-sàn được NHTM áp dụng khoảng 23.098-21.752 đồng/USD.

Tham khảo giá phân bón bán ra của CTCP Vinacam ngày 26/12/2017

Chủng loại

Giá (đ/kg)

TP.HCM

Hà Nội

Quy Nhơn

SA Nhật hiệu Con hổ

3350

-

-

SA Trung Quốc Capro

3750

-

-

SA Trung Quốc Miểng

-

-

-

SA Trung Quốc bột trắng

2700

-

-

Kali Israel hạt Miểng

7150

-

-

Kali Israel hạt nhuyển (bột)

-

-

-

Kali Israel trắng

-

-

-

DAP Nga đen

11250

-

-

Urea hạt trong Nga

6700

-

-

Kali Chile trắng

-

-

-

SA Nhật vàng kim cương

3550

-

-

SA Nhật bột vàng

3350

-

-

NPK Korea 16-16-8+TE

8000

-

-

NPK Korea 16-8-16+TE

8400

-

-

DAP Korea đen

13700

-

-

DAP ÚC

10900

-

-

Urea Ninh Bình bao Vinacam

-

-

-

Urea Phú Mỹ

7000

-

-

Urea đục Cà Mau

7000

-

-

Urea đục Malaysia

-

-

-

Urea Indo hạt trong

6500

-

-

DAp Humic

11100

10500

-

Nguồn: Vinacam

Tin tham khảo