Thị trường Phân bón ngày 26/10/2017

0943.411.411 Chat trực tuyến
Chat trực tuyến


Thị trường Phân bón ngày 26/10/2017

1. Thị trường Việt Nam

* Sài Gòn: Thị trường trầm lắng

+ Ngày 26/10, tại chợ Trần Xuân Soạn, chào bán DAP xanh hồng hà 64% và DAP xanh Đình Vũ tạm giữ ở mức 11200-11250 đ/kg và 9100-9200 đ/kg; DAP Phú Mỹ ở mức 9900-10000 đ/kg.

Tham khảo bảng giá giao dịch các mặt hàng phân bón tại chợ Trần Xuân Soạn năm 2017, Vnd/kg

 

26/10/17

25/10/17

Urê

 

 

Ure Phú Mỹ

6800-7100 (hàng ít)

6800-7100 (hàng ít)

Ure Cà Mau

6700-7000 (hàng ít)

6700-7000 (hàng ít)

Ure Hà Bắc

6400

6400

Kali

 

 

Kali Phú Mỹ (miểng)

6900-7000

6900-7000

Kali Israel (miểng)

7050 (tùy lượng)

7050 (tùy lượng)

Kali Nga (miểng)

6900-7000

6900-7000

DAP

 

 

DAP xanh hồng hà, 64%

11200-11250

11200-11250

DAP xanh Tường Phong 64%

Khan hàng

Khan hàng

DAP Đình Vũ 16-45

9100-9200 (Đen/xanh); 9000-9050 (vàng) Hàng chưa về

9100-9200 (Đen/xanh); 9000-9050 (vàng) Hàng chưa về

NPK

 

 

NPK 5 sao 16-16-8+13S

8200-8300

8200-8300

NPK Việt Nhật 16-16-8+13S

8000-8100

8000-8100

NPK Bình Điền 16-16-8+9S+TE

8665

8665

NPK Phú Mỹ (16-16-8 + 13S + TE)

8500-8700

8500-8700

SA

 

 

SA Nhật – K.Cương

3600-3700

3600-3700

SA Phú Mỹ (Nhật)

3450-3600

3450-3600

SA Trung Quốc bột mịn

2700

2700

Nguồn: AgroMonitor tổng hợp

* Miền Trung: Nhu cầu thấp

+ Tại miền Trung, nhu cầu phân bón thấp, giao dịch chậm do chưa vào vụ. Urea Phú Mỹ chào tại kho đại lý cấp 1 Quy Nhơn/ Đà Nẵng ở mức 6950-7000 đ/kg và 7000 đ/kg; tại kho đại lý cấp 1 Quảng Ngãi ở mức 7100-7200 đ/kg.

Bảng giá một số mặt hàng phân bón đại lý cấp 1 bán ra tại khu vực Đà Nẵng, Quy Nhơn, Quãng Ngãi, đồng/kg (giá tại kho cấp 1, chưa VAT, chưa phí vận chuyển)

Chủng loại

Thị trường

26/10/17

24/10/17

Urea Phú Mỹ

Đà Nẵng

7000

7000

Quy Nhơn

6950-7000

6950-7000

Quảng Ngãi

7100-7200

7100-7200

Urea Cà Mau hạt đục

Quy Nhơn

6500-6700

6500-6600

Quảng Ngãi

 

 

Nguồn: Agromonitor tổng hợp

Bảng giá một số mặt hàng phân bón đại lý cấp 1 bán ra tại khu vực Đà Nẵng, Quy Nhơn, Quãng Ngãi, đồng/kg (giá tại kho cấp 1, chưa VAT, chưa phí vận chuyển)

Chủng loại

Thị trường

26/10/17

24/10/17

Kali Phú Mỹ (bột)

Quy Nhơn

6300

6300

Quảng Ngãi

6200-6400

6200-6400

Kali Phú Mỹ (miểng)

Quy Nhơn

6900-6950

6900-6950

Quảng Ngãi

7000-7100

7000-7100

Nguồn: Agromonitor tổng hợp

Bảng giá một số mặt hàng phân bón đại lý cấp 1 bán ra tại khu vực Đà Nẵng, Quy Nhơn, Quãng Ngãi, đồng/kg (giá tại kho cấp 1, chưa VAT, chưa phí vận chuyển)

Chủng loại

Thị trường

26/10/17

24/10/17

NPK Phú Mỹ (16-16-8 + 13S + TE)

Quy Nhơn

8400

8400

Đà Nẵng

8400

8400

Quảng Ngãi

8600-8700

8600-8700

NPK Bình Điền (Quảng Trị) 20-20-15

Quảng Ngãi

11700-11800

11700-11800

Quảng Trị

11400-11500

11400-11500

Nguồn: Agromonitor tổng hợp

Bảng giá một số mặt hàng phân bón đại lý cấp 1 bán ra tại khu vực Đà Nẵng, Quy Nhơn, Quãng Ngãi, đồng/kg (giá tại kho cấp 1, chưa VAT, chưa phí vận chuyển)

Chủng loại

Thị trường

26/10/17

24/10/17

SA Nhật (hạt trung)

Quy Nhơn

3200-3300

3200-3300

Quảng Ngãi

3500-3550

3500-3550

SA Trung Quốc (bột)

Quy Nhơn

2400-2500

2400-2500

Quảng Ngãi

2600-2700

2600-2700

Nguồn: Agromonitor tổng hợp

* Thông tin hàng tàu phân bón:

+ Tiến độ làm hàng phân bón tại cụm cảng Sài Gòn, cập nhật ngày 26/10/17: Tính đến hết ngày 25/10, tàu phân bón Hải Phương 619 (nhập ngoại) đã dỡ hàng xong; các tàu Pasco 98, Vĩnh An, Majestic Pescadores, STC Athena, Nashico 6 (nhập ngoại) và Xà lan (xuất nội) hiện đang làm hàng.

+ Hàng tàu phân bón dự kiến cập cảng Quy Nhơn trong tháng 10/2017, cập nhật ngày 25/10: Trong tháng 10, đang có 30.375 tấn phân bón các loại dự kiến cập cảng Quy Nhơn; trong đó có 2.300 tấn Urea bao (Phú Mỹ) và 6.600 tấn SA rời (Vinacam) dự kiến cập cảng vào ngày 25 và 26/10.

2. Thị trường quốc tế

* Bảng giá:

+ Ngày 25/10, tại Trung Quốc, giá urea hạt trong/đục xuất xưởng, bán buôn tạm giữ tại hầu hết các khu vực. Riêng tại Hà Bắc, Hà Nam, Sơn Đông giá hạt trong xuất xưởng tăng/giảm nhẹ 5-20 NDT/tấn so với ngày 24/10.

Giá Urea xuất xưởng/bán buôn tại Trung Quốc năm 2017, NDT/tấn

Chủng loại

Địa phương

Hình thức

25/10

24/10

23/10

19/10

Ure hạt trong Trung Quốc

Hà Bắc

Xuất xưởng

1730-1750

1730

1730-1750

1730-1750

Bán buôn

1680-1780

1680-1780

1660-1760

1660-1760

Hà Nam

Xuất xưởng

1725-1730

1720-1740

1740-1745

1745-1750

Bán buôn

1700-1770

1700-1770

1650-1770

1650-1770

Sơn Đông

Xuất xưởng

1700-1720

1700-1750

1720-1750

1740-1750

Bán buôn

1700-1800

1700-1800

1700-1804

1700-1804

Sơn Tây

Xuất xưởng

-

-

-

-

Bán buôn

-

-

-

-

Giang Tô

Xuất xưởng

1820-1860

1820-1860

1820-1860

1820-1860

Bán buôn

1700-1860

1700-1860

1700-1860

1700-1860

An Huy

Xuất xưởng

1750-1770

1750-1770

1750-1770

1750-1770

Bán buôn

1680-1800

1680-1800

1680-1800

1680-1800

Tứ Xuyên

Xuất xưởng

1800-1880

1800-1880

1800-1830

1770-1830

Bán buôn

1650-1780

1650-1780

1650-1780

1650-1780

Cam Túc

Xuất xưởng

1750

1750

1750

1650

Bán buôn

1580-1700

1580-1700

1580-1700

1580-1700

Ninh Hạ

Xuất xưởng

1550

1550

1550

1520

Bán buôn

1520-1660

1520-1660

1520-1660

1520-1660

Hắc Long Giang

Xuất xưởng

1650

1650

1650

1650

Bán buôn

-

-

-

-

Ure hạt đục Trung Quốc

Hà Bắc

Xuất xưởng

1800

1800

1800

1800

Hà Nam

Xuất xưởng

-

-

-

-

Sơn Đông

Xuất xưởng

1800

1820

1820

1820

Sơn Tây

Xuất xưởng

-

-

-

-

Giang Tô

Xuất xưởng

1820-1860

1820-1860

1820-1860

1820-1860

Nguồn: Fert

+ Ngày 25/10, tại Trung Quốc, giá DAP tạm giữ ở mức 2452 NDT/tấn; giá MOP duy trì ở mức 1896.67 NDT/tấn.

Giá DAP/MOP bán buôn tại Trung Quốc năm 2017, NDT/tấn

Giá: NDT/tấn

24/10-25/10

18/10-23/10

16/10-17/10

12/10-15/10

09/10-11/10

25/09-08/10

20/09-24/09

15/09-19/09

DAP Trung Quốc bán buôn

2452

2502

2482

2472

2460

2462

2466

2456

MOP Trung Quốc bán buôn

1896.67

1896.67

1896.67

1896.67

1896.67

1896.67

1896.67

1896.67

Nguồn: sunsirs

Giá Urea hạt trong tại Yuzhnyy năm 2017, USD/tấn FOB

Kỳ hạn

Thay đổi 25/10 so với 24/10

25/10

24/10

23/10

20/10

19/10

10/17

-2.5

267.5

270

270

270

261.75

11/17

+2.5

271.25

268.75

268.75

268.75

263.75

12/17

+3.75

271.25

267.5

267.5

263.75

258.75

01/18

+7.5

262.5

255

255

245

245

Nguồn: CME

Giá Urea hạt đục tại Vịnh Mỹ năm 2017, USD/tấn FOB

Kỳ hạn

Thay đổi 25/10 so với 24/10

25/10

24/10

23/10

20/10

19/10

10/17

0

237.5

237.5

238.25

240

238.25

11/17

+4

259.5

255.5

258.75

258

255

12/17

+3.25

260.75

257.5

265

265

256

01/18

+5.75

262.25

256.5

260

260

256.5

Nguồn: CME

Giá DAP tại Nola năm 2017, USD/st FOB

Kỳ hạn

Thay đổi 25/10 so với 24/10

25/10

24/10

23/10

20/10

19/10

10/17

0

322.25

322.25

322.25

323

320

11/17

-0.5

324.5

325

321

320.25

320.25

12/17

+3.75

322.25

318.5

318.5

318.75

318.75

01/18

0

325

325

319.5

320.25

320.75

Nguồn: CME

Giá UAN tại Nola năm 2017, USD/st FOB

Kỳ hạn

Thay đổi 25/10 so với 24/10

25/10

24/10

23/10

20/10

19/10

10/17

0

144.25

144.25

144.25

144.25

137.5

11/17

0

147.5

147.5

147.5

146.75

146.75

12/17

0

151.25

151.25

152.5

150.5

150.5

01/18

+2.75

170.25

167.5

168

169

169

Nguồn: CME

* Tin vắn:­

+ Ngày 26/10, NHNN công bố tỷ giá trung tâm giữa VND/USD là 22.467 đồng/USD, hạ 3 đồng so với ngày 25/10. Với biên độ +/-3%, tỷ giá trần-sàn được NHTM áp dụng khoảng 23.141-21.793 đồng/USD.

Tham khảo giá phân bón bán ra của CTCP Vinacam ngày 26/10/2017

Chủng loại

Giá (đ/kg)

TP.HCM

Hà Nội

Quy Nhơn

SA Nhật hiệu Con hổ

3350

-

-

SA Trung Quốc Capro

3750

-

-

SA Trung Quốc Miểng

-

-

-

SA Trung Quốc bột trắng

2700

-

-

Kali Israel hạt Miểng

7150

-

-

Kali Israel hạt nhuyển (bột)

-

-

-

Kali Israel trắng

-

-

-

DAP Nga đen

11250

-

-

Urea hạt trong Nga

6700

-

-

Kali Chile trắng

-

-

-

SA Nhật vàng kim cương

3550

-

-

SA Nhật bột vàng

3350

-

-

NPK Korea 16-16-8+TE

8000

-

-

NPK Korea 16-8-16+TE

8400

-

-

DAP Korea đen

13700

-

-

DAP ÚC

10900

-

-

Urea Ninh Bình bao Vinacam

-

 

 

Urea Phú Mỹ

7000

-

-

Urea đục Cà Mau

7000

-

-

Urea đục Malaysia

-

-

-

Urea Indo hạt trong

6500

-

-

DAp Humic

11100

10500

-

Nguồn: Vinacam

Tin tham khảo