Thị trường Phân bón ngày 26/09/2017

0943.411.411 Chat trực tuyến
Chat trực tuyến


Thị trường Phân bón ngày 26/09/2017

1. Thị trường Việt Nam

* Sài Gòn: Nhu cầu thấp

+ Đầu tuần này, Ure Cà Mau có lệnh ra hàng mới, giá tại nhà máy 6100 đ/kg (dự kiến cuối tuần sẽ có hàng). Giá ngoài lệnh tại nhà máy 6300-6400-6500 đ/kg. Giá giao tới kho cấp 2 Tây Nam Bộ ở mức 6600-6700 đ/kg.

Tham khảo bảng giá giao dịch các mặt hàng phân bón tại chợ Trần Xuân Soạn năm 2017, Vnd/kg

 

26/09/17

25/09/17

Urê

 

 

Ure Phú Mỹ

6200-6800 (hàng ít)

6200-6800 (hàng ít)

Ure Cà Mau

6150-6600 (hàng ít)

6000-6600 (hàng ít)

Ure Hà Bắc

6400

6400

Kali

 

 

Kali Phú Mỹ (miểng)

6800-6850

6800-6850

Kali Israel (miểng)

7050-7150 (tùy lượng)

7050-7150 (tùy lượng)

Kali Nga (miểng)

7000-7050

7000-7050

DAP

 

 

DAP xanh hồng hà, 64%

11100-11200 (giao cuối tháng 9-đầu tháng 10)

11100-11200 (giao cuối tháng 9-đầu tháng 10)

DAP xanh Tường Phong 64%

10900 tại cảng Cần Thơ (hàng ít)

10900 tại cảng Cần Thơ (hàng ít)

DAP Đình Vũ 16-45

8530 (hạt xanh, trả tiền trước, tháng 10 giao hàng)

8530 (hạt xanh, trả tiền trước, tháng 10 giao hàng)

NPK

 

 

NPK 5 sao 16-16-8+13S

8200-8300

8200-8300

NPK Việt Nhật 16-16-8+13S

8000-8100

8000-8100

NPK Bình Điền 16-16-8+9S+TE

8665

8665

NPK Phú Mỹ (16-16-8 + 13S + TE)

8500-8700

8500-8700

SA

 

 

SA Nhật – K.Cương

3600-3700

3600-3700

SA Phú Mỹ (Nhật)

3450-3600

3450-3600

SA Trung Quốc bột mịn

2700

2700

Nguồn: AgroMonitor tổng hợp

* Tây Nam Bộ: Giá Ure tăng trong khi nhu cầu thấp

+ Tại Cần Thơ, Kiên Giang…nhu cầu phân bón thấp, giá Ure điều chỉnh tăng do giá thế giới tăng và lượng ra hàng chận. Đại lý cấp 1 chào bán tại kho Cần Thơ: Ure Cà Mau 6500-6600 đ/kg; Ure Phú Mỹ 6600-6800 đ/kg.

Bảng giá Urea bán ra của đại lý cấp 1 tại khu vực Cần Thơ, đồng/kg.

Ngày

Urea Cà Mau

Urea Phú Mỹ

Ure Hà Bắc

26/09/17

6500-6600

6600-6800 (giao dịch ít)

6000-6050

21/09/17

6200-6300 (giao dịch ít)

6400-6500 (giao dịch ít)

6000-6050

Nguồn: AgroMonitor tổng hợp

Bảng giá DAP bán ra của đại lý cấp 1 tại khu vực Cần Thơ, đồng/kg

Ngày

DAP xanh hồng hà 64%

DAP xanh Tường Phong 64%

26/09/17

11300

10800-10900

21/09/17

11300

10800-10900

Nguồn: AgroMonitor tổng hợp

Bảng giá Kali bán ra của đại lý cấp 1 tại khu vực Cần Thơ, đồng/kg

Ngày

Kali Phú Mỹ miểng

Kali Israel miểng

Kali Canada/Belarus miểng

26/09/17

7000-7100

7200-7300

7000-7200

21/09/17

7000-7100

7200-7300

7000-7200

Nguồn: AgroMonitor tổng hợp

Bảng giá NPK bán ra của đại lý cấp 1 tại khu vực Cần Thơ, đồng/kg

Ngày

NPK Phú Mỹ (Nga 16-16-8 + 13S + TE)

NPK Việt Nhật (16-16-8 + 13S)

26/09/17

8700-8900

8400

21/09/17

8700-8900

8400

Nguồn: AgroMonitor tổng hợp

*Thông tin hàng tàu phân bón:

+ Tiến độ làm hàng phân bón tại cụm cảng Sài Gòn, cập nhật ngày 26/09/17: Tính đến hết ngày 25/09, tàu phân bón Âu Cơ 10, Superior Pescadores, Nashico 8 (nhập ngoại) và Xà lan (nhập nội) hiện đang dỡ hàng.

2. Thị trường quốc tế

* Bảng giá:

+ Ngày 25/09, tại Trung Quốc, giá urea hạt trong/đục xuất xưởng/bán buôn tiếp tục tăng 10-70 NDT/tấn tại một số khu vực sản xuất chính như Hà Nam, Sơn Tây, Giang Tô. Riêng giá urea hạt trong xuất xưởng tại Hà Bắc, Sơn Đông giảm nhẹ 10-20 NDT/tấn.

Giá Urea xuất xưởng/bán buôn tại Trung Quốc năm 2017, NDT/tấn

Chủng loại

Địa phương

Hình thức

25/09

21/09

20/09

19/09

Ure hạt trong Trung Quốc

Hà Bắc

Xuất xưởng

1650-1660

1660-1680

1620-1660

1600

Bán buôn

1630-1730

1630-1700

1600-1700

1520-1550

Hà Nam

Xuất xưởng

1650-1665

1640-1645

1615-1620

1585-1600

Bán buôn

1600-1750

1600-1680

1580-1680

1550-1600

Sơn Đông

Xuất xưởng

1650-1660

1660

1640-1660

1610-1620

Bán buôn

1660-1760

1630-1730

1630-1730

1550-1600

Sơn Tây

Xuất xưởng

1600-1650

1550-1620

1550-1620

1530-1550

Bán buôn

-

-

-

-

Giang Tô

Xuất xưởng

1700-1720

1670-1700

1600-1640

1600-1640

Bán buôn

1660-1750

1660-1750

1600-1690

1600-1690

An Huy

Xuất xưởng

1680-1720

1660-1690

1640-1670

1640-1670

Bán buôn

1600-1670

1600-1670

1600-1670

1600-1670

Tứ Xuyên

Xuất xưởng

1700-1780

1700-1780

1700-1780

1660-1780

Bán buôn

1570-1750

-

1570-1750

1570-1750

Cam Túc

Xuất xưởng

1520-1600

1460-1540

1460-1540

1460-1540

Bán buôn

1430-1650

1430-1550

1430-1550

1430-1550

Ninh Hạ

Xuất xưởng

-

-

-

-

Bán buôn

1480-1550

1430-1500

1430-1500

1430-1500

Hắc Long Giang

Xuất xưởng

-

-

-

-

Bán buôn

-

-

1470-1600

1470-1600

Ure hạt đục Trung Quốc

Hà Nam

Xuất xưởng

-

-

-

-

Sơn Đông

Xuất xưởng

1700

1660

1660

1650

Sơn Tây

Xuất xưởng

1600-1650

1550-1620

1550-1620

1530-1560

Giang Tô

Xuất xưởng

1800

1760

1690

1690

Nguồn: Fert

+ Ngày 25/09, tại Trung Quốc, giá DAP bán buôn giảm xuống mức 2462 NDT/tấn; giá MOP tạm duy trì ở mức 1896.67 NDT/tấn.

Giá DAP/MOP bán buôn tại Trung Quốc năm 2017, NDT/tấn

Giá: NDT/tấn

25/09

20/09-24/09

15/09-19/09

16/08-14/09

11/08-15/08

10/08

08/08-09/08

02/08-07/08

DAP Trung Quốc bán buôn

2462

2466

2456

2470

2460

2460

2460

2456

MOP Trung Quốc bán buôn

1896.67

1896.67

1896.67

1896.67

1896.67

1899

1907

1912

Nguồn: sunsirs

Giá Urea hạt trong tại Yuzhnyy năm 2017, USD/tấn FOB

Kỳ hạn

Thay đổi 25/09 so với 22/09

25/09

22/09

21/09

20/09

19/09

09/17

0

233.75

233.75

229.75

229.75

229.75

10/17

+0.75

247.5

246.75

251.75

222.5

222.5

11/17

+0.25

245.75

245.5

250.5

220

220

12/17

0

240

240

240

240

232.5

Nguồn: CME

Giá Urea hạt đục tại Vịnh Mỹ năm 2017, USD/tấn FOB

Kỳ hạn

Thay đổi 25/09 so với 22/09

25/09

22/09

21/09

20/09

19/09

09/17

0

228

228

223.75

223.75

223.75

10/17

-0.25

240

240.25

242.5

254

253.75

11/17

-0.5

240.5

241

243

254

253.75

12/17

-3

239

242

240

251

251.75

Nguồn: CME

Giá DAP tại Nola năm 2017, USD/st FOB

Kỳ hạn

Thay đổi 25/09 so với 22/09

25/09

22/09

21/09

20/09

19/09

09/17

0

329.75

329.75

327.25

327.25

327.25

10/17

-3.5

328.5

332

332

332

323

11/17

0

319

319

319

318.25

318.75

12/17

0

313.25

313.25

313.25

313.25

313.25

Nguồn: CME

Giá UAN tại Nola năm 2017, USD/st FOB

Kỳ hạn

Thay đổi 25/09 so với 22/09

25/09

22/09

21/09

20/09

19/09

09/17

0

126.5

126.5

125.75

125.75

125.75

10/17

+4.5

147.25

142.75

142.75

142.75

142.75

11/17

+3.25

154.25

151

149

149

146.5

12/17

+4

159.25

155.25

155.25

155.25

148.75

Nguồn: CME

* Tin vắn:­

+ Quy định về việc người bán phân bón phải có chứng nhận bồi dưỡng chuyên môn như đề xuất trước đó của Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn (NN&PTNT) đã được Chính phủ thông qua và chính thức áp dụng từ 20-9.

Điều 19 về điều kiện cấp giấy chứng nhận đủ điều kiện buôn bán phân bón nằm trong Nghị định 108 về quản lý phân bón quy định người buôn bán phân bón phải đảm bảo đủ 4 điều kiện. Trong đó, ngoài việc được thành lập, đăng ký theo quy định pháp luật, có cửa hàng (đầy đủ biển hiệu, sổ ghi chép, niêm yết giá); kho chứa, trưng bày thì người trực tiếp bán phân bón phải có giấy chứng nhận bồi dưỡng chuyên môn về phân bón. Trong trường hợp đã có trình độ trung cấp trở lên một trong các chuyên ngành về lĩnh vực trồng trọt, bảo vệ thực vật, nông hóa thổ nhưỡng, nông học, hóa học, sinh học thì được miễn giấy chứng nhận này.

+ Ngày 26/09, NHNN công bố tỷ giá trung tâm giữa VND/USD là 22.456 đồng/USD, tăng 8 đồng so với ngày 25/09. Với biên độ +/-3%, tỷ giá trần-sàn được NHTM áp dụng khoảng 23.130-21.782 đồng/USD.

Tham khảo giá phân bón bán ra của CTCP Vinacam ngày 26/09/2017

Chủng loại

Giá (đ/kg)

TP.HCM

Hà Nội

Quy Nhơn

SA Nhật hiệu Con hổ

3350

-

-

SA Trung Quốc Capro

3750

-

-

SA Trung Quốc Miểng

3500

-

-

SA Trung Quốc bột trắng

2700

-

-

Kali Israel hạt Miểng

7150

-

-

Kali Israel hạt nhuyển (bột)

-

-

-

Kali Israel trắng

-

-

-

DAP Nga đen

11050

-

-

Urea hạt trong Nga

6500

-

-

Kali Chile trắng

-

-

-

SA Nhật vàng kim cương

3550

-

-

SA Nhật bột vàng

3350

-

-

NPK Korea 16-16-8+TE

8000

-

-

NPK Korea 16-8-16+TE

8400

-

-

DAP Korea đen

13700

-

-

DAP ÚC

10900

-

-

Urea Ninh Bình bao Vinacam

-

 

 

Urea Phú Mỹ

7000

-

-

Urea đục Cà Mau

7000

-

-

Urea đục Malaysia

-

-

-

Urea Indo hạt trong

6500

-

-

DAp Humic

11000

10500

-

Nguồn: Vinacam

Tin tham khảo