Thị trường Phân bón ngày 26/07/2017

0943.411.411 Chat trực tuyến
Chat trực tuyến


Thị trường Phân bón ngày 26/07/2017

1. Thị trường Việt Nam

* Sài Gòn: Thị trường trầm lắng

+ Ngày 26/07, tại chợ Trần Xuân Soạn, chào bán Kali Phú Mỹ bột, Kali Phú Mỹ miểng lần lượt là 5750 đ/kg và 6600 đ/kg; Giá Kali Nga miểng, Kali Israel miểng giữ ở mức 6600 đ/kg và 6650-6700 đ/kg.

Tham khảo bảng giá giao dịch các mặt hàng phân bón tại chợ Trần Xuân Soạn năm 2017, Vnd/kg

 

26/07/17

25/07/17

Urê

 

 

Ure Phú Mỹ

6100-6150 (giá nhà máy 6050)

6100-6150 (giá nhà máy 6050)

Ure Cà Mau

6000-6100 (giá nhà máy 5900)

6000-6100 (giá nhà máy 5900)

Ure Hà Bắc

5800-5850 (Nguyễn Phan)

5800-5850 (Nguyễn Phan)

Kali

 

 

Kali Phú Mỹ (miểng)

6600

6600

Kali Israel (miểng)

6650-6700 (tùy lượng)

6680-6700 (tùy lượng)

Kali Nga (miểng)

6600

6600

DAP

 

 

DAP xanh hồng hà, 64%

9300-9400

9450-9600

DAP xanh Tường Phong 64%

8900-9100

9000-9200

NPK

 

 

NPK 5 sao 16-16-8+13S

8200-8300

8200-8300

NPK Việt Nhật 16-16-8+13S

8000-8100

8000-8100

NPK Bình Điền 16-16-8+9S+TE

8700-8750

8700-8750

NPK Phú Mỹ (16-16-8 + 13S + TE)

8500-8700

8500-8700

SA

 

 

SA Nhật – K.Cương

3600-3700

3600-3700

SA Phú Mỹ (Nhật)

3450-3600

3450-3600

SA Trung Quốc bột mịn

2850-2900 (giao đến nhà máy 3000-3200)

2850-2900 (giao đến nhà máy 3000-3200)

Nguồn: AgroMonitor tổng hợp

* Đông Nam Bộ: nhu cầu thấp

+ Nhu cầu phân bón tại Đông Nam Bộ thấp do cây công nghiệp đã bón xong vụ 1.

* Tây Nam Bộ: Thị trường trầm lắng, giá giảm

+ Tại Sóc Trăng, Hậu Giang, Cần Thơ, Kiên Giang nhu cầu phân bón thấp, giao trầm lắng. Các đại lý hạn chế nhập hàng do sức mua yếu.

Bảng giá Ure bán ra của đại lý cấp 1 tại khu vực Sóc Trăng, đồng/kg.

Ngày

 

Ure Phú Mỹ (nhà máy/kho)

Ure Cà Mau (nhà máy)

26/07/17

Bán ra tại kho cấp 1

6100-6150

6000-6100

19/07/17

Bán ra tại kho cấp 1

6100-6150

6000-6100

Nguồn: AgroMonitor tổng hợp

Bảng giá DAP bán ra của đại lý cấp 1 tại khu vực Sóc Trăng, đồng/kg

Ngày

 

DAP xanh hồng hà 64%

DAP xanh Tường Phong 64% (đóng lại bao)

DAP xanh Đình Vũ

26/07/17

Bán ra tại kho cấp 1

9500-9600

9200-9300

8300-8400

19/07/17

Bán ra tại kho cấp 1

9500-9600

9200-9300

8300-8400

Nguồn: AgroMonitor tổng hợp

Bảng giá Kali bán ra của đại lý cấp 1 tại khu vực Sóc Trăng, đồng/kg

Ngày

 

Kali Nga/ Israel bột (SG)

Kali Israel miểng (SG)

Kali Nga miểng (SG)

26/07/17

Bán ra tại kho cấp 1

6100-6300

7000

6900-7000

19/07/17

Bán ra tại kho cấp 1

6100-6300

7000

7100-7300

Nguồn: AgroMonitor tổng hợp

* Thông tin hàng tàu phân bón:

+ Hàng tàu phân bón dự kiến cập cảng Quy Nhơn trong tháng 7/2017, cập nhật ngày 26/07: Trong tháng 7, dự kiến có 72.924 tấn phân bón cập cảng Quy Nhơn, trong đó 2.250 tấn Urea bao (Phú Mỹ), 3.900 tấn Phân lân hàng nội (Thái Bình Dương), 6.000 tấn NPK Hàn rời (Tiến Phước) và 1.900 tấn NPK bao (TM Gia Lai, Hoàng Minh) về từ 24-28/07.

2. Thị trường quốc tế

* Bảng giá:

+ Ngày 25/07, tại Trung Quốc, giá urea hạt trong và hạt đục nhà máy ở một số địa phương sản xuất chính (Sơn Đông, Sơn Tây, An Huy) giảm 10-50 NDT/tấn so với ngày 24/07. Tuy nhiên, giá bán buôn vẫn tạm giữ.

Giá Urea xuất xưởng/bán buôn tại Trung Quốc năm 2017, NDT/tấn

Giá: NDT/tấn

Địa phương

Hình thức

25/07

24/07

Ure hạt trong Trung Quốc

Hà Bắc

Xuất xưởng

1550-1560

1550-1560

Bán buôn

1525-1640

1525-1640

Hà Nam

Xuất xưởng

1570-1580

1570-1580

Bán buôn

1560-1680

1560-1680

Sơn Đông

Xuất xưởng

1560-1630

1580-1630

Bán buôn

1630-1690

 

Sơn Tây

Xuất xưởng

1480-1500

1510-1550

Bán buôn

-

-

Giang Tô

Xuất xưởng

1640-1760

1640-1760

Bán buôn

1670-1800

1670-1800

An Huy

Xuất xưởng

1610-1660

1630-1660

Bán buôn

1650-1750

1650-1750

Tứ Xuyên

Xuất xưởng

1600-1800

1600-1800

Bán buôn

1500-1750

1500-1750

Cam Túc

Xuất xưởng

1480-1560

1480-1560

Bán buôn

1500-1670

1500-1670

Ninh Hạ

Xuất xưởng

1460

1460

Bán buôn

1500-1560

1500-1560

Hắc Long Giang

Xuất xưởng

1400

1400

Bán buôn

1410-1520

1410-1520

Ure hạt đục Trung Quốc

Sơn Đông

Xuất xưởng

1620

1620

Sơn Tây

Xuất xưởng

1480

1480-1500

Giang Tô

Xuất xưởng

-

1730

Nguồn: Fert

Giá DAP xuất xưởng tại Trung Quốc năm 2017

Khu vực

Chủng loại

26/07

21/07

18/07

13/07

Hà Bắc

DAP 64%

2500-2550

 

2450-2550

2450-2550

Sơn Đông

DAP 64%

2500-2550

2500-2550

2450-2550

2450-2550

Sơn Đông

DAP 57% xanh

2200-2250

   

2180-2200

Sơn Đông

DAP 57% nâu

     

2050

Vân Nam-Quý Châu

DAP 64%

2480-2500

2500-2550

   

An Huy

DAP 64%

 

2320

2300-2350

 

Hồ Bắc

DAP 64%

2350

2350

2350

2350-2400

Tân Cương

DAP 64%

2600-2650

 

2600

 

Tây Nam

DAP 64%

2450-2480

   

2450

Tây Bắc

DAP 64%

 

2450-2480

2480

 

Đông Bắc

DAP 64%

 

2450-2480

   

Nguồn: AgroMonitor tổng hợp

Giá DAP xuất khẩu của Trung Quốc năm 2017, USD/tấn FOB

Ngày

Giá DAP XK

24/07

335

10/07

335-338

01/07

338-340

22/06

340

12/06

340-344

29/05

345

18/05

348-350

10/05

350

+ Ngày 25/07, tại Trung Quốc, giá DAP bán buôn duy trì ở 2403,75 NDT/tấn trong khi giá MOP bán buôn điều chỉnh giảm còn 1924 NDT/tấn.

Giá DAP/MOP bán buôn tại Trung Quốc năm 2017, NDT/tấn

Chủng loại

Hình thức

25/07

19/07-24/07

18/07

17/07

13/07-16/07

DAP Trung Quốc bán buôn

Bán buôn

2403.75

2403.75

2391.25

2391.25

2387.5

MOP Trung Quốc bán buôn

Bán buôn

1924

1925.56

1925.56

1920

1920

Nguồn: sunsirs

Giá Urea hạt trong tại Yuzhnyy năm 2017, USD/tấn FOB

Kỳ hạn

Thay đổi 25/07 so với 24/07

Ngày 25/07

Ngày 24/07

Ngày 21/07

Ngày 20/07

Ngày 19/07

07/17

0

183.25

183.25

182.5

182.25

182

08/17

0

185.5

185.5

184.75

184.75

182

09/17

0

186.25

186.25

186.25

186.25

185

10/17

+1.25

186.25

185

185

185

185

Nguồn: CME

Giá Urea hạt đục tại Vịnh Mỹ năm 2017, USD/tấn FOB

Kỳ hạn

Thay đổi 25/07 so với 24/07

Ngày 25/07

Ngày 24/07

Ngày 21/07

Ngày 20/07

Ngày 19/07

07/17

-0.5

169.5

170

170

168

172.5

08/17

0

180.75

180.75

180.75

180.75

185

09/17

0

179.25

179.25

179.25

180.75

182

10/17

+1.5

181

179.5

179.5

178.75

180

Nguồn: CME

Giá DAP tại Nola năm 2017, USD/st FOB

Kỳ hạn

Thay đổi 25/07 so với 24/07

Ngày 25/07

Ngày 24/07

Ngày 21/07

Ngày 20/07

Ngày 19/07

07/17

+0.25

312.75

312.5

312.5

311.5

312

08/17

-0.75

315.75

316.5

317.25

319

320.75

09/17

-1.75

315

316.75

316.75

317.75

320.5

10/17

-1.25

309

310.25

315.25

317

318.5

Nguồn: CME

Giá UAN tại Nola năm 2017, USD/st FOB

Kỳ hạn

Thay đổi 25/07 so với 24/07

Ngày 25/07

Ngày 24/07

Ngày 21/07

Ngày 20/07

Ngày 19/07

07/17

0

127

127

127

126.25

125

08/17

0

120.5

120.5

120.5

120.5

122.5

09/17

0

120.75

120.75

120.75

120.75

122.5

10/17

+1.25

128

126.75

125

124.5

125

Nguồn: CME

* Tin vắn:­

+ Ngày 26/07, NHNN công bố tỷ giá trung tâm giữa VND/USD là 22.433 đồng/USD, tăng 4 đơn vị so với ngày 25/07. Với biên độ +/-3%, tỷ giá trần-sàn được NHTM áp dụng là 23.105-21.761 đồng/USD.

Tham khảo giá phân bón bán ra của CTCP Vinacam ngày 26/07/2017

Chủng loại

Giá (đ/kg)

TP.HCM

Hà Nội

Quy Nhơn

SA Nhật hiệu Con hổ

3350

-

-

SA Trung Quốc Capro

3750

-

-

SA Trung Quốc Miểng

3500

-

-

SA Trung Quốc bột trắng

2700

-

-

Kali Israel hạt Miểng

6850

-

-

Kali Israel hạt nhuyển (bột)

6050

-

-

Kali Israel trắng

6700

-

-

Kali Chile trắng

6350

 

 

SA Nhật vàng kim cương

3450

 

 

SA Nhật bột vàng

3250

 

 

NPK Korea 16-16-8+TE

7950

 

 

NPK Korea 16-8-16+TE

8300

 

 

DAP Korea đen

12500

-

-

DAP ÚC

9450

-

-

Urea Ninh Bình bao Vinacam

6000

 

 

Urea Phú Mỹ

6200

-

-

Urea đục Cà Mau

5950

-

-

Urea đục Malaysia

5900

-

-

Urea Indo hạt trong

5850

-

-

DAp Humic

10500

10000

-

Nguồn: Vinacam

 

 

Tin tham khảo