Thị trường Phân bón ngày 26/06/2018

0943.411.411 Chat trực tuyến
Chat trực tuyến


Thị trường Phân bón ngày 26/06/2018

1. Thị trường quốc tế

* Bảng giá:                                                       

+ Ngày 25/06/2018, giá urea hạt trong giảm nhẹ tại một vài khu vực như Hà Bắc, Sơn Đông, Giang Tô,…

Giá Urea xuất xưởng/bán buôn tại Trung Quốc năm 2018, NDT/tấn

Chủng loại

Địa phương

Hình thức

25/06/18

21/06/18

20/06/18

19/06/18

Urea hạt trong Trung Quốc

Hà Bắc

Xuất xưởng

1980

1980-1990

1980-1990

1980-1990

Bán buôn

1930-2030

1930-2030

1930-2030

1930-2030

Hà Nam

Xuất xưởng

1970-1975

1970-1975

1970-1975

1975-1980

Bán buôn

1960-2020

1960-2020

1960-2020

1960-2020

Sơn Đông

Xuất xưởng

1970-2010

1970-2040

1970-2040

1970-2040

Bán buôn

1950-2050

1950-2050

1950-2050

1950-2050

Sơn Tây

Xuất xưởng

1900-1920

1900-1920

1920

1920

Bán buôn

-

-

-

-

Giang Tô

Xuất xưởng

2060

2090

2090

2090

Bán buôn

2100

2100

2100

2100

An Huy

Xuất xưởng

2030-2060

2050-2080

2050-2080

2050-2080

Bán buôn

2050-2110

2050-2110

2050-2110

2050-2110

Tứ Xuyên

Xuất xưởng

2050-2060

2050-2060

2050-2060

2050-2060

Bán buôn

1950-2100

1950-2100

1950-2100

1950-2100

Cam Túc

Xuất xưởng

1920

1920

1880

1880

Bán buôn

1800-2020

1800-2020

1800-2020

1800-2020

Ninh Hạ

Xuất xưởng

1860-1900

1830-1900

1830-1900

1830-1900

Bán buôn

1850-1950

1850-1950

1850-1950

1850-1950

Hắc Long Giang

Xuất xưởng

2070-2100

2070-2100

2070-2100

2070-2100

Bán buôn

2050-2120

2050-2120

2050-2120

2050-2200

Ure hạt đục Trung Quốc

Hà Bắc

Xuất xưởng

-

-

-

-

Hà Nam

Xuất xưởng

-

-

-

-

Sơn Đông

Xuất xưởng

2060

2000-2010

2000-2010

2000-2010

Sơn Tây

Xuất xưởng

1870-1920

1880-1920

1920

1920

Giang Tô

Xuất xưởng

2040

2060

2060

2060

Nguồn: Fert

Diễn biến giá Urea trên thị trường quốc tế năm 2018, USD/tấn FOB

Chủng loại

18/06-21/06

11/06-14/06

04/06-07/06

28/05-31/05

21/05-24/05

14/05-17/05

07/05-10/05

Ure hạt trong

Yuzhnyy

240

230-235

225-230

220

219-221

215-220

215

Trung Quốc

300-310

300-310

300-310

300-310

300-310

300-310

295-300

Trung Đông

250-255

250-255

250-255

244-246

244-246

244-247

247

Đông Nam Á

260

260

260

260

260

260

260

Ure hạt đục

Trung Đông

225-275

209-255

209-255

209-250

187-235

183-226

188-240

Ai Cập

263-282

257-258

240-255

235-250

222-230

217-222

230-232

Nola (*)

248

241

232

234

224

202

210

Trung Quốc

275-290

275-290

272-275

260

260

258-261

258-261

Đông Nam Á

264-267

250-258

250-253

242-252

240-251

245-251

251-256

Đông Nam Á (CFR)

276-285

266-278

263-266

255-257

257-261

248-260

262-268

Brazil (CFR)

270-275

260-265

260-267

255-268

245-249

237-238

239-245

Brazil (*)

279

265

263

262

249

237

241

Baltic

242-249

232-242

233-240

228-235

210-220

215-220

211-219

Biển Đen

241-248

231-238

233-240

227-241

217-222

210-219

211-219

Nguồn: Fertecon- Agromonitor tổng hợp- (*) Mosaicco

Giá Phosphate tại một số khu vực trên thế giới trong năm 2018

Thị trường

Đơn vị

18/06-21/06

11/06-14/06

04/06-07/06

28/05-31/05

21/05-24/05

14/05-17/05/18

DAP Tampa

USD/t FOB

415

413

409

409

407

407

DAP Morocco

USD/t FOB

427

418

416

416

413

414

DAP CFL

USD/st FOB

395

395

395

389

385

385

DAP Nola

USD/st FOB

399

398

390

380

381

381

DAP Ả rập xê út

USD/t FOB

425

424

424

421

421

421

DAP Trung Quốc

USD/t FOB

415

414

413

413

413

412

DAP Ấn Độ C&F

USD/t CFR

431

430

429

430

430

430

MAP Brazil C&F

USD/t CFR

436

433

431

429

429

428

MAP Nola

USD/st FOB

405

401

390

379

376

376

Nguồn: Mosaicco

Giá MOP tại một số khu vực trên thế giới trong năm 2018

Thị trường

Đơn vị

18/06-21/06

11/06-14/06

04/06-07/06

28/05-31/05

21/05-24/05/18

14/05-17/05/18

Nola

USD/st FOB

255

248

245

243

243

242

Cornbelt

USD/t FOB

280

275

274

270

269

269

Brazil C&F

USD/t C&F

317

316

314

314

313

313

SE Asia C&F

USD/t C&F

283

283

283

282

282

281

Nguồn: Mosaicco

Giá Ammonia/Sulphur tại Tampa (Mỹ) trong năm 2018, USD/tấn CFR

Thị trường

18/06-21/06

11/06-14/06

04/06-07/06

28/05-31/05

21/05-24/05/18

14/05-17/05/18

Ammonia Tampa C&F

270

270

270

270

255

255

Sulphur Tampa C&F

115

115

115

115

115

115

Nguồn: Mosaicco

+ Ngày 25/06/2018, tại Trung Quốc, giá DAP bán buôn ở mức 2559,29 NDT/tấn còn MOP ở mức 2216,67 NDT/tấn.

Giá DAP/MOP/S bán buôn tại Trung Quốc năm 2018, NDT/tấn

Giá: NDT/tấn

12/06-25/06/18

06/06-11/06/18

05/06/18

04/06/18

29/05/18

25/05-28/05/18

23/05-24/05/18

DAP

2559.29

2559.29

2559.29

2559.29

2569.29

2569.29

2569.29

MOP

2216.67

2216.67

2300

2200

2200

2200

2200

Lưu huỳnh

1083.33

1095.56

1095.56

1122.22

1122.22

1124.44

1128.89

Nguồn: Sunsirs

Giá Urea hạt đục tại Vịnh Mỹ năm 2018, USD/tấn FOB

Kỳ hạn

Thay đổi 25/06/18 so với 22/06/18

25/06/2018

22/06/2018

21/06/2018

20/06/2018

19/06/2018

06/18

0

239

239

237

237

237.5

07/18

-1

249

250

249

250

250

08/18

-0.5

248

248.5

245

244

247.5

09/18

+1

256.5

245.5

243

243

243

Nguồn: CME

Giá Urea hạt đục tại Trung Đông năm 2018, USD/tấn FOB

Kỳ hạn

Thay đổi 25/06/18 so với 22/06/18

25/06/2018

22/06/2018

21/06/2018

20/06/2018

19/06/2018

06/18

0

255.5

255.5

251.75

251.75

251.75

07/18

+1

273

272

272

271

270

Nguồn: CME

Giá Urea tại Ai Cập năm 2018, USD/tấn FOB

Kỳ hạn

Thay đổi 25/06/18 so với 22/06/18

25/06/2018

22/06/2018

21/06/2018

20/06/2018

19/06/2018

06/18

0

260.5

260.5

255.5

255.5

255.5

07/18

0

270

270

270

270

270

Nguồn: CME

Giá DAP tại Nola năm 2018, USD/st FOB

Kỳ hạn

Thay đổi 25/06/18 so với 22/06/18

25/06/2018

22/06/2018

21/06/2018

20/06/2018

19/06/2018

07/18

-1

396.5

397.5

397.5

397

398

08/18

0

396.5

396.5

396

396

397

09/18

+1

399

398

399

397.5

399.5

Nguồn: CME

Giá UAN tại Nola năm 2018, USD/st FOB

Kỳ hạn

Thay đổi 25/06/18 so với 22/06/18

25/06/2018

22/06/2018

21/06/2018

20/06/2018

19/06/2018

06/18

0

169.5

169.5

168

168

168

07/18

-1

165

166

166

164.5

164.5

08/18

0

161

161

161

161

161

09/18

0

162

162

162

161

161

Nguồn: CME

2. Thị trường Việt Nam

* Sài Gòn

+ Ngày 26/06, tại chợ Trần Xuân Soạn, chào bán Ure Phú Mỹ, Ure Cà Mau ở mức 7000-7100 đ/kg.

Tham khảo bảng giá giao dịch các mặt hàng phân bón tại chợ Trần Xuân Soạn năm 2017, Vnd/kg

 

26/06/2018

25/06/2018

Urê

 

 

Ure Phú Mỹ

7000-7100

7000-7100

Ure Cà Mau

7000-7100

7000-7100

Ure Hà Bắc

6400-6500

6400-6500

Kali

 

 

Kali Phú Mỹ (miểng)

6900-7100

6900-7100

Kali Israel (miểng)

6750-6900 (tùy lượng)

6750-6900 (tùy lượng)

Kali Nga (miểng)

6700

6700

DAP

 

 

DAP xanh hồng hà, 64%

12200-12300

12200-12300

DAP xanh Tường Phong 60%

11100-11200 (kho)

11100-11200 (kho)

DAP xanh Tường Phong 64%

11800 (hàng ít)

11800 (hàng ít)

DAP Đình Vũ 16-45

9450

9450

NPK

 

 

NPK 5 sao 16-16-8+13S

8400-8500

8400-8500

NPK Việt Nhật 16-16-8+13S

8500-8600

8500-8600

NPK Bình Điền 16-16-8+9S+TE

8665

8665

NPK Phú Mỹ (16-16-8 + 13S + TE)

8200

8200

SA

 

 

SA Nhật – K.Cương

3600-3700

3600-3700

SA Phú Mỹ (Nhật)

3450-3600

3450-3600

SA Trung Quốc bột mịn

2700

2700

Nguồn: AgroMonitor tổng hợp

* Tin vắn:­

+ Ngày 26/06/2018, NHNN công bố tỷ giá trung tâm giữa VND/USD là 22.625 đồng/USD, tăng 10 đồng so với ngày 25/06. Với biên độ +/-3%, tỷ giá trần-sàn được NHTM áp dụng khoảng 23.304-21.946 đồng/USD.

Tỷ giá VND/USD và VND/CNY tại một số ngân hàng

 

VND/USD

VND/CNY

 

Vietcombank

Vietinbank

Eximbank

Vietinbank

Eximbank

Tỷ giá mua vào

Tỷ giá bán ra

Tỷ giá mua vào

Tỷ giá bán ra

Tỷ giá mua vào

Tỷ giá bán ra

Tỷ giá chuyển khoản

Tỷ giá bán ra

Tỷ giá chuyển khoản

Tỷ giá bán ra

21/06

22.855

22.925

22.860

22.940

22.850

22.940

3.493

3.553

3.488

3.568

22/06

22.830

22.900

22.830

22.910

22.820

22.910

3.492

3.552

3.485

3.565

23/06

22.830

22.900

22.830

22.910

22.820

22.910

3.492

3.552

3.480

3.560

25/06

22.850

22.920

22.865

22.945

22.850

22.940

3.473

3.533

3.484

3.565

26/06

22.875

22.945

22.876

22.956

22.880

22.970

3.467

3.527

3.461

3.541

Thay đổi

0.025

0.025

0.011

0.011

0.030

0.030

-0.006

-0.006

-0.023

-0.024

                         

Nguồn: AgroMonitor tổng hợp

Tham khảo giá phân bón bán ra của CTCP Vinacam ngày 26/06/2018

Chủng loại

Giá (đ/kg)

TP.HCM

Hà Nội

Quy Nhơn

Urea hạt đục Nga

7000

 

 

SA Nhật hiệu Con hổ

3350

-

-

SA Trung Quốc Capro

3750

-

-

SA Trung Quốc Miểng

-

-

-

SA Trung Quốc bột trắng

2700

-

-

Kali Israel hạt Miểng

6950

-

-

Kali Israel hạt nhuyển (bột)

6450

-

-

Kali Israel trắng

7000

-

-

DAP Nga đen

11800

-

-

Urea hạt trong Nga

6950

-

-

Kali Chile trắng

-

-

-

SA Nhật vàng kim cương

3400

-

-

SA Nhật bột vàng

-

-

-

NPK Korea 16-16-8+TE

-

-

-

NPK Korea 16-8-16+TE

-

-

-

DAP Korea đen

14400

-

-

DAP ÚC

11600

-

-

SA Korea Vàng

-

 

 

Urea Ninh Bình bao Vinacam

 

-

-

Urea Phú Mỹ

7000

-

-

Urea đục Cà Mau

7000

-

-

Urea đục Malaysia

6950

-

-

SA Vàng Thái Lan

-

 

 

Urea Indo hạt trong

6900

-

-

DAP Humic

11600

11000

-

Nguồn: Vinacam

Tin tham khảo