Thị trường phân bón ngày 25/5/2017

0943.411.411 Chat trực tuyến
Chat trực tuyến


Thị trường phân bón ngày 25/5/2017

1. Thị trường Việt Nam

* Sài Gòn: Thị trường trầm lắng

+ Sáng ngày 25/05, tại chợ Trần Xuân Soạn, giá Kali bột/miểng Nga chào bán ở mức 5750-5800 đ/kg, 6600-6700 đ/kg. Giá DAP xanh Tường Phong 64% chào bán ở mức 9200 đ/kg. Giá một số loại DAP Trung Quốc đều đã điều chỉnh tăng trong tuần này tuy nhiên đang xảy ra tình trạng khan hàng.

Tham khảo bảng giá giao dịch các mặt hàng phân bón tại chợ Trần Xuân Soạn năm 2017, Vnd/kg

 

25/05/17

19/05/17

Urê

 

 

Ure Trung Quốc hạt trong

5900 (ga Bình Dương)

5900 (ga Bình Dương)

Ure Phú Mỹ

6300-6500  (Tây Nam Bộ 6100-6150)

6300-6500  (Tây Nam Bộ 6100-6150)

Ure Cà Mau

6000-6100 (Tây Nam Bộ 5800-5900)

6000-6100 (Tây Nam Bộ 5800-5900)

Kali

 

 

Kali Phú Mỹ (miểng)

6700-6750

6700-6750

Kali Israel (miểng)

6800

6800

Kali Nga (miểng)

6600-6700

6600-6700

DAP

 

 

DAP xanh hồng hà, 64%

9600-9650

9530-9550

DAP xanh Tường Phong 64% (hàng đóng lại bao)

9200

9000-9100 (9100 tại Cần Thơ)

NPK

 

 

NPK 5 sao 16-16-8+13S

8200-8300

8200-8300

NPK Việt Nhật 16-16-8+13S

8000-8100

8000-8100

NPK Bình Điền 16-16-8+9S+TE

8700-8750

8700-8750

NPK Phú Mỹ (16-16-8 + 13S + TE)

8500-8700

8500-8700

SA

 

 

SA Nhật – K.Cương

3900-4000

3900-4000

SA Phú Mỹ (Nhật)

3600-3850

3600-3850

Nguồn: AgroMonitor tổng hợp

* Miền Trung, Tây Nguyên: giá Ure giảm trong khi nhu cầu bắt đầu nhích nhẹ

Ngày 25/05, giá Ure Phú Mỹ chào bán tại kho Quy Nhơn; Dung Quất; Đà Nẵng lần lượt ở mức 6300-6350 đ/kg, 6450-6500 đ/kg và 6500-6550 đ/kg. Ure hạt đục Cà Mau chào bán tại kho Quy Nhơn ở mức 6150-6200 đ/kg. Kali bột; Kali miểng chào bán tại Quy Nhơn lần lượt ở mức 5900-6000 đ/kg; 6750-6850 đ/kg (tùy điều kiện thanh toán).

Bảng giá một số mặt hàng phân bón đại lý cấp 1 bán ra tại khu vực Đà Nẵng, Quy Nhơn, Quãng Ngãi, đồng/kg (giá tại kho cấp 1, chưa VAT, chưa phí vận chuyển)

Chủng loại

Thị trường

25/05/17

18/05/17

Urea Phú Mỹ

Đà Nẵng

6500-6550

6550-6600

Quy Nhơn

6300-6350

6350

Quảng Ngãi

6450-6500

6500

Urea Cà Mau hạt đục

Quy Nhơn

6150-6200 (kho Vinaca

fe)

6150-6200 (kho Vinacafe)

Nguồn: Agromonitor tổng hợp

Bảng giá một số mặt hàng phân bón đại lý cấp 1 bán ra tại khu vực Đà Nẵng, Quy Nhơn, Quãng Ngãi, đồng/kg (giá tại kho cấp 1, chưa VAT, chưa phí vận chuyển)

Chủng loại

Thị trường

25/05/17

18/05/17

Kali Phú Mỹ (bột)

Quy Nhơn

5900-6100 (tùy điều kiện giao hàng)

5900-6100 (tùy điều kiện giao hàng)

Quảng Ngãi

6200

6200

Kali Phú Mỹ (miểng)

Đà Nẵng

 

 

Quy Nhơn

6750-6800 (tiền mặt tại kho); 6800-6850 (nợ dưới 20 ngày)

6750-6800 (tiền mặt tại kho); 6800-6850 (nợ dưới 20 ngày)

Quảng Ngãi

7000-7100

7000-7100

Nguồn: Agromonitor tổng hợp

Bảng giá một số mặt hàng phân bón đại lý cấp 1 bán ra tại khu vực Đà Nẵng, Quy Nhơn, Quãng Ngãi, đồng/kg (giá tại kho cấp 1, chưa VAT, chưa phí vận chuyển)

Chủng loại

Thị trường

25/05/17

18/05/17

NPK Phú Mỹ (16-16-8 + 13S + TE)

Quy Nhơn

8350-8400

8350-8400

Đà Nẵng

8200

8200

Quảng Ngãi

8600-8650

8600-8650

NPK Bình Điền (Quảng Trị) 20-20-15

Quảng Ngãi

12000-12050

12000-12050

Quảng Trị

11800-11900

11800-11900

Nguồn: Agromonitor tổng hợp

Bảng giá một số mặt hàng phân bón đại lý cấp 1 bán ra tại khu vực Đà Nẵng, Quy Nhơn, Quãng Ngãi, đồng/kg (giá tại kho cấp 1, chưa VAT, chưa phí vận chuyển)

Chủng loại

Thị trường

25/05/17

18/05/17

SA Nhật (hạt trung)

Quy Nhơn

3200-3300

3200-3300

Quảng Ngãi

3500-3550

3500-3550

SA Trung Quốc (bột)

Quy Nhơn

2400-2500

2400-2500

Quảng Ngãi

2600-2700

2600-2700

Nguồn: Agromonitor tổng hợp

* Thông tin hàng tàu phân bón:

+ Hàng tàu phân bón dự kiến cập cụm cảng Sài Gòn trong tháng 5/2017, cập nhật ngày 23/05: Từ ngày 04-25/05, dự kiến có 83.539 tấn phân bón cập cụm cảng Sài Gòn, trong đó ngày 25/05 có tàu 27.500 tấn MOP Israel xá (Vinacam) cập cảng.

+ Hàng tàu phân bón dự kiến cập cảng Quy Nhơn trong tháng 5/2017, cập nhật ngày 24/05: Từ ngày 03-29/05, dự kiến có 78.728 tấn phân bón cập cảng Quy Nhơn, trong đó 2.200 tấn Urea Cà Mau (Vinacafe + XN Dịch Vụ), 2.850 tấn DAP Trung Quốc rời (Minh Tân), 6.300 tấn DAP Hàn rời, 2.300 tấn NPK bao (TM Gia Lai) và 8.000 tấn SA Nhật rời (Apromaco) về ngày 23-29/05.

+ Hàng tàu phân bón dự kiến cập cảng-rời cảng Hải Phòng trong tháng 5/2017, cập nhật ngày 23/05: Từ ngày 04-19/05, có 9.760 tấn Kali (từ Vũng Tàu, Phú Mỹ, Quy Nhơn) và 3.160 tấn Phân bón (từ Philippines) cập cảng Hải Phòng. Ngoài ra, có 6,600 tấn DAP từ Hải Phòng đi Hàn Quốc ngày 15/05.

+ Thông tin về hãng tàu biển có nhu cầu thuê tàu chở phân bón đến các nước trên thế giới, cập nhật 25/05/17: Có 4.000 tấn DAP xá (+/-10%) đang có nhu cầu vận chuyển từ cảng Zhanjiang, Trung Quốc tới Phú Mỹ từ ngày 15-18/06

2. Thị trường quốc tế

* Bảng giá:

+ Ngày 24/05, tại Trung Quốc, giá urea nhà máy (hạt trong, hạt đục) tại một số địa phương điều chỉnh tăng nhẹ 10-30 NDT/tấn so với ngày 23/05; Giá bán buôn (hạt trong) cũng ghi nhận tăng 20-60 NDT/tấn.

Giá xuất xưởng và bán buôn urea hạt trong tại Trung Quốc năm 2017 (NDT/tấn)

 

Ngày 24/05

Ngày 23/05

Ngày 22/05

Ngày 18/05

Xuất xưởng

Bán buôn

Xuất xưởng

Bán buôn

Xuất xưởng

Bán buôn

Xuất xưởng

Bán buôn

Hắc Long Giang

1520-1550

1600-1680

1520-1550

1580-1650

1520-1550

1580-1630

1520-1550

1580-1630

Hà Bắc

1530-1560

1530-1600

1520-1560

1520-1550

1520-1550

1520-1550

1480-1540

1520-1550

Hà Nam

1590-1610

1530-1650

1570-1610

1500-1600

1570-1610

1500-1600

1550

1500-1600

Sơn Đông

1550-1580

1550-1670

1540-1580

1490-1600

1530-1580

1490-1600

1490-1540

1490-1600

Sơn Tây

1530

-

1530

-

1450-1530

-

1450-1480

-

Giang Tô

1700-1740

1600-1730

1700-1740

1600-1730

1680-1740

1600-1730

1680-1740

1600-1730

An Huy

1620-1690

1600-1720

1620-1670

1600-1660

1620-1670

1600-1660

1620-1650

1600-1660

Tứ Xuyên

1720-1730

1450-1690

1640-1720

1500-1690

1640-1720

1500-1690

1640-1720

1500-1690

Cam Túc

1450-1530

1420-1600

1450-1530

1420-1600

1450-1530

1420-1600

1450-1530

1420-1600

Ninh Hạ

1460

1430-1550

1460

1430-1550

1460

1430-1550

1430

1430-1550

Nguồn: fert

Giá xuất xưởng urea hạt đục tại Trung Quốc năm 2017 (NDT/tấn)

 

Ngày 24/05

Ngày 23/05

Ngày 22/05

Ngày 18/05

Hà Bắc

1560

1530

1530

1530

Hà Nam

-

-

-

-

Sơn Đông

1570

1560

1550

1530

Sơn Tây

1510

1510

1450-1510

1440-1460

Giang Tô

1700-1740

1700-1740

1670-1720

1670-1720

Nguồn: fert

+ Ngày 24/05, giá DAP nội địa Trung Quốc bình quân ở mức 2575 NDT/tấn

Tham khảo giá DAP nội địa Trung Quốc, NDT/tấn

Ngày

NDT/tấn

01/05-24/05

2575

26/04-30/04

2575

01/04-25/04

2550

30/03-31/03

2550

14/03-29/03

2575

01/03-13/03

2587.5

15/02-20/02

2606.25

Nguồn: sunsirs

+ Ngày 24/05, giá MOP nội địa Trung Quốc bình quân ở mức 1926 NDT/tấn

Tham khảo giá MOP nội địa Trung Quốc, NDT/tấn

Ngày

NDT/tấn

23/05-24/05

1917.78

11/05-22/05

1926

01/05-10/05

1927

12/04-30/04

1927

11/04

1928

01/04-11/04

1934

14/03-31/03

1934

Nguồn: sunsirs

Diễn biến giá ure hạt trong tại Yuzhnyy, USD/t (FOB)

Kỳ hạn

Thay đổi 24/05 so với 23/05

Ngày 24/05

Ngày 23/05

Ngày 22/05

Ngày 19/05

Ngày 18/05

05/17

0

179

179

179

179

179

06/17

0

184.5

184.5

185.5

183.75

183.75

07/17

0

183.75

183.75

184.25

183.25

183.25

08/17

0

182.5

182.5

182.5

178.25

177.25

Nguồn: CME

Diễn biến giá ure hạt đục tại Vịnh Mỹ, USD/st (FOB)

Kỳ hạn

Thay đổi 24/05 so với 23/05

Ngày 24/05

Ngày 23/05

Ngày 22/05

Ngày 19/05

Ngày 18/05

05/17

0

169

169

169

169

169.25

06/17

-0.75

172

172.75

176

171.75

172

07/17

0

172

172

176.5

171.75

170.75

08/17

-0.25

169.75

170

176.5

172

171.5

Nguồn: CME

Diễn biến giá DAP tại Nola, USD/st FOB

Kỳ hạn

Thay đổi 24/05 so với 23/05

Ngày 24/05

Ngày 23/05

Ngày 22/05

Ngày 19/05

Ngày 18/05

05/17

0

305

305

305

305

305.5

06/17

+3.5

316

312.5

310

302.5

301.25

07/17

+2.75

315.75

313

313

307

303

08/17

+1.75

313

311.25

310

303.75

303.75

Nguồn: CME

Giá UAN kỳ hạn tại Nola, USD/st FOB

Kỳ hạn

Thay đổi 24/05 so với 23/05

Ngày 24/05

Ngày 23/05

Ngày 22/05

Ngày 19/05

Ngày 18/05

05/17

0

164.75

164.75

164.75

164.75

166

06/17

0

145

145

145

145

147.5

07/17

0

140

140

140

140

136.25

08/17

0

125

125

125

125

125

Nguồn: CME

* Tin vắn:­

+ Ngày 25/05, NHNN công bố tỷ giá trung tâm giữa VND/USD là 22.384 đồng, không đổi so với ngày 24/05. Với biên độ +/-3%, tỷ giá trần-sàn được NHTM áp dụng là 23.056-21.712 đồng/USD.

Tham khảo giá phân bón bán ra của CTCP Vinacam ngày 25/05/2017

Chủng loại

Giá (đ/kg)

TP.HCM

Hà Nội

Quy Nhơn

SA Nhật hiệu Con hổ

3350

-

-

SA Trung Quốc Capro

3750

-

-

SA Trung Quốc Miểng

3400

-

-

SA Trung Quốc bột trắng

2700

-

-

Kali Israel hạt Miểng

6850

-

-

Kali Israel hạt nhuyển (bột)

6050

-

-

Kali Israel trắng

6600

-

-

Kali Chile trắng

6350

 

 

SA Nhật vàng kim cương

3500

 

 

SA Nhật bột vàng

3250

 

 

NPK Korea 16-16-8+TE

7950

 

 

NPK Korea 16-8-16+TE

8300

 

 

DAP Korea đen

12600

-

-

DAP ÚC

9450

-

-

Urea Ninh Bình bao Vinacam

6000

 

 

Urea Phú Mỹ

6000

-

-

Urea đục Cà Mau

5800

-

-

Urea đục Malaysia

5700

-

-

Urea Indo hạt trong

5800

-

-

DAp Humic

10500

10000

-

Nguồn: Vinacam

Tin tham khảo