Thị trường Phân bón ngày 25/11/2017

0943.411.411 Chat trực tuyến
Chat trực tuyến


Thị trường Phân bón ngày 25/11/2017

1. Thị trường Việt Nam

* Sài Gòn: Giá tạm giữ

Tại chợ Trần Xuân Soạn, chào bán NPK Phú Mỹ (Nga 16-16-8+13S+TE), NPK Việt Nhật (16-16-8+13S) và NPK Bình Điền (16-8-16+9S+TE) lần lượt ở mức 8500-8700 đ/kg, 8200-8250 đ/kg và 8665đ/kg.

Tham khảo bảng giá giao dịch các mặt hàng phân bón tại chợ Trần Xuân Soạn năm 2017, Vnd/kg

 

25/11/17

24/11/17

Urê

 

 

Ure Phú Mỹ

6800-7100 (hàng ít)

6800-7100 (hàng ít)

Ure Cà Mau

6700-7000 (hàng ít)

6700-7000 (hàng ít)

Ure Hà Bắc

6600-6700

6600-6700

Kali

 

 

Kali Phú Mỹ (miểng)

6900-7000

6900-7000

Kali Israel (miểng)

7100

7100

Kali Nga (miểng)

6900-7000

6900-7000

DAP

 

 

DAP xanh hồng hà, 64%

11700 (có chào 12000 giao tháng 12 nhưng chưa có người mua)

11700 (có chào 12000 giao tháng 12 nhưng chưa có người mua)

DAP xanh Tường Phong 64%

Khan hàng

Khan hàng

DAP Đình Vũ 16-45

9100-9200 (Đen/xanh); 9000-9050 (vàng)

9100-9200 (Đen/xanh); 9000-9050 (vàng)

NPK

 

 

NPK 5 sao 16-16-8+13S

8200-8300

8200-8300

NPK Việt Nhật 16-16-8+13S

8200-8250

8200-8250

NPK Bình Điền 16-16-8+9S+TE

8665

8665

NPK Phú Mỹ (16-16-8 + 13S + TE)

8500-8700

8500-8700

SA

 

 

SA Nhật – K.Cương

3600-3700

3600-3700

SA Phú Mỹ (Nhật)

3450-3600

3450-3600

SA Trung Quốc bột mịn

2700

2700

Nguồn: AgroMonitor tổng hợp

2. Thị trường quốc tế

* Bảng giá:

+ Ngày 24/11, tại Trung Quốc, giá DAP bán buôn ở mức 2620 NDT/tấn và MOP tăng lên mức 2020 NDT/tấn.

Giá DAP/MOP bán buôn tại Trung Quốc năm 2017, NDT/tấn

Giá: NDT/tấn

24/11

21/11-23/11

20/11

17/11-19/11

14/11-16/11

13/11

06/11-12/11

03/11-05/11

DAP Trung Quốc bán buôn

2620

2620

2620

2472

2472

2472

2442

2442

MOP Trung Quốc bán buôn

2020

1987.5

1975

1975

1962.5

1950

1950

1930

Nguồn: sunsirs

Giá Urea hạt trong tại Yuzhnyy năm 2017, USD/tấn FOB

Kỳ hạn

Thay đổi 24/11 so với 22/11

24/11

22/11

21/11

20/11

17/11

11/17

-28.5

233

261.5

261.5

261.5

261.5

12/17

-17.5

235

252.5

252.5

252.5

252.5

01/18

-15

235

250

250

250

250

02/18

-15

240

255

255

255

255

Nguồn: CME

Giá Urea hạt đục tại Vịnh Mỹ năm 2017, USD/tấn FOB

Kỳ hạn

Thay đổi 24/11 so với 22/11

24/11

22/11

21/11

20/11

17/11

11/17

-6

224.5

230.5

231.25

231.75

231.25

12/17

-2.5

220

225.5

222.5

228

232

01/18

-5.5

220

225.5

223

230

230

02/18

-7.5

220

227.5

225

230.5

230

Nguồn: CME

Giá DAP tại Nola năm 2017, USD/st FOB

Kỳ hạn

Thay đổi 24/11 so với 22/11

24/11

22/11

21/11

20/11

17/11

11/17

0

344

344

344

344

344

12/17

0

348

348.5

348.5

350

350

01/18

0

353.5

353.5

354

354

354

02/18

0

355

355

355

355

355

Nguồn: CME

Giá UAN tại Nola năm 2017, USD/st FOB

Kỳ hạn

Thay đổi 24/11 so với 22/11

24/11

22/11

21/11

20/11

17/11

11/17

0

157.5

157.5

157.5

157.5

157.5

12/17

0

160

160

160

160

157.5

01/18

0

158.5

158.5

159.5

163.5

162.5

02/18

0

158.5

158.5

158.5

163

162.5

Nguồn: CME

* Tin vắn:­

+ Ngày 25/11, NHNN công bố tỷ giá trung tâm giữa VND/USD là 22.430 đồng/USD, ngang giá so với ngày 24/11. Với biên độ +/-3%, tỷ giá trần-sàn được NHTM áp dụng khoảng 23.104-21.746 đồng/USD.

Tham khảo giá phân bón bán ra của CTCP Vinacam ngày 25/11/2017

Chủng loại

Giá (đ/kg)

TP.HCM

Hà Nội

Quy Nhơn

SA Nhật hiệu Con hổ

3350

-

-

SA Trung Quốc Capro

3750

-

-

SA Trung Quốc Miểng

-

-

-

SA Trung Quốc bột trắng

2700

-

-

Kali Israel hạt Miểng

7150

-

-

Kali Israel hạt nhuyển (bột)

-

-

-

Kali Israel trắng

-

-

-

DAP Nga đen

11250

-

-

Urea hạt trong Nga

6700

-

-

Kali Chile trắng

-

-

-

SA Nhật vàng kim cương

3550

-

-

SA Nhật bột vàng

3350

-

-

NPK Korea 16-16-8+TE

8000

-

-

NPK Korea 16-8-16+TE

8400

-

-

DAP Korea đen

13700

-

-

DAP ÚC

10900

-

-

Urea Ninh Bình bao Vinacam

-

 

 

Urea Phú Mỹ

7000

-

-

Urea đục Cà Mau

7000

-

-

Urea đục Malaysia

-

-

-

Urea Indo hạt trong

6500

-

-

DAp Humic

11100

10500

-

Nguồn: Vinacam

Tin tham khảo