Thị trường Phân bón ngày 25/10/2017

0943.411.411 Chat trực tuyến
Chat trực tuyến


Thị trường Phân bón ngày 25/10/2017

1. Thị trường Việt Nam

* Sài Gòn: Thị trường trầm lắng

+ Ngày 25/10, tại chợ Trần Xuân Soạn, chào bán Ure Phú Mỹ ở mức 6800-7100 đ/kg; Ure Cà Mau 6000-7000 đ/kg; Ure Hà Bắc 6400 đ/kg; Ure Nga hạt trong/hạt đục 6700 đ/kg.

Tham khảo bảng giá giao dịch các mặt hàng phân bón tại chợ Trần Xuân Soạn năm 2017, Vnd/kg

 

25/10/17

24/10/17

Urê

 

 

Ure Phú Mỹ

6800-7100 (hàng ít)

6800-7100 (hàng ít)

Ure Cà Mau

6700-7000 (hàng ít)

6700-7000 (hàng ít)

Ure Hà Bắc

6400

6400

Kali

 

 

Kali Phú Mỹ (miểng)

6900-7000

6900-7000

Kali Israel (miểng)

7050 (tùy lượng)

7050 (tùy lượng)

Kali Nga (miểng)

6900-7000

6900-7000

DAP

 

 

DAP xanh hồng hà, 64%

11200-11250

11200-11250

DAP xanh Tường Phong 64%

Khan hàng

Khan hàng

DAP Đình Vũ 16-45

9100-9200 (Đen/xanh); 9000-9050 (vàng) Hàng chưa về

9100-9200 (Đen/xanh); 9000-9050 (vàng) Hàng chưa về

NPK

 

 

NPK 5 sao 16-16-8+13S

8200-8300

8200-8300

NPK Việt Nhật 16-16-8+13S

8000-8100

8000-8100

NPK Bình Điền 16-16-8+9S+TE

8665

8665

NPK Phú Mỹ (16-16-8 + 13S + TE)

8500-8700

8500-8700

SA

 

 

SA Nhật – K.Cương

3600-3700

3600-3700

SA Phú Mỹ (Nhật)

3450-3600

3450-3600

SA Trung Quốc bột mịn

2700

2700

Nguồn: AgroMonitor tổng hợp

* Tây Nam Bộ: Nhu cầu thấp

Tại Cần Thơ, Kiên Giang, An Giang,… nhu cầu tiêu thụ thấp, nước lũ lớn nên các đại lý phân bón chưa nhập hàng.

Bảng giá Urea bán ra của đại lý cấp 1 tại khu vực Cần Thơ, đồng/kg.

Ngày

Urea Cà Mau

Urea Phú Mỹ

Ure Hà Bắc

25/10/17

6900-6950 (giao thẳng); 6950-7000 (giao tại kho)

7000-7150

-

23/10/17

6900-6950 (giao thẳng); 6950-7000 (giao tại kho)

7000-7150

-

Nguồn: AgroMonitor tổng hợp

Bảng giá DAP bán ra của đại lý cấp 1 tại khu vực Cần Thơ, đồng/kg

Ngày

DAP xanh hồng hà 64%

DAP xanh Tường Phong 64%

25/10/17

11400-11500

10800-10900

23/10/17

11400-11500

10800-10900

Nguồn: AgroMonitor tổng hợp

Bảng giá Kali bán ra của đại lý cấp 1 tại khu vực Cần Thơ, đồng/kg

Ngày

Kali Phú Mỹ miểng

Kali Israel miểng

Kali Canada/Belarus miểng

25/10/17

7000-7100

7200-7300

7000-7200

23/10/17

7000-7100

7200-7300

7000-7200

Nguồn: AgroMonitor tổng hợp       

Bảng giá NPK bán ra của đại lý cấp 1 tại khu vực Cần Thơ, đồng/kg

Ngày

NPK Phú Mỹ (Nga 16-16-8 + 13S + TE)

NPK Việt Nhật (16-16-8 + 13S)

25/10/17

8700-8900

8400

23/10/17

8700-8900

8400

Nguồn: AgroMonitor tổng hợp

Bảng giá Ure bán ra của đại lý cấp 1 tại khu vực Sóc Trăng, đồng/kg.

Ngày

 

Ure Phú Mỹ (nhà máy/kho)

Ure Cà Mau (nhà máy)

25/10/17

Bán ra tại kho cấp 1

7000-7150

6900-6950 (giao thẳng); 6950-7000 (giao tại kho)

23/10/17

Bán ra tại kho cấp 1

7000-7150

6900-6950 (giao thẳng); 6950-7000 (giao tại kho)

Nguồn: AgroMonitor tổng hợp

Bảng giá DAP bán ra của đại lý cấp 1 tại khu vực Sóc Trăng, đồng/kg

Ngày

 

DAP xanh hồng hà 64%

DAP xanh Tường Phong 64% (đóng lại bao)

DAP xanh Đình Vũ

25/10/17

Bán ra tại kho cấp 1

11200-11300

11000

Cấp 1 hết hàng

23/10/17

Bán ra tại kho cấp 1

11200-11300

11000

Cấp 1 hết hàng

Nguồn: AgroMonitor tổng hợp

Bảng giá DAP bán ra của đại lý cấp 1 tại khu vực Sóc Trăng, đồng/kg

Ngày

 

DAP xanh hồng hà 64%

DAP xanh Tường Phong 64% (đóng lại bao)

DAP xanh Đình Vũ

25/10/17

Bán ra tại kho cấp 1

11200-11300

11000

Cấp 1 hết hàng

23/10/17

Bán ra tại kho cấp 1

11200-11300

11000

Cấp 1 hết hàng

Nguồn: AgroMonitor tổng hợp

2. Thị trường quốc tế

* Bảng giá:

+ Ngày 24/10, tại Trung Quốc, giá urea hạt trong/đục xuất xưởng tạm giữ tại hầu hết các khu vực. Riêng tại Hà Bắc, Hà Nam, Sơn Đông giá hạt trong xuất xưởng giảm nhẹ 4-20 NDT/tấn; tại Tứ Xuyên tăng 50 NDT/tấn so với ngày 23/10.

Giá Urea xuất xưởng/bán buôn tại Trung Quốc năm 2017, NDT/tấn

Chủng loại

Địa phương

Hình thức

24/10

23/10

19/10

18/10

Ure hạt trong Trung Quốc

Hà Bắc

Xuất xưởng

1730

1730-1750

1730-1750

1730-1750

Bán buôn

1680-1780

1660-1760

1660-1760

1660-1760

Hà Nam

Xuất xưởng

1720-1740

1740-1745

1745-1750

1745-1750

Bán buôn

1700-1770

1650-1770

1650-1770

1650-1770

Sơn Đông

Xuất xưởng

1700-1750

1720-1750

1740-1750

1740-1750

Bán buôn

1700-1800

1700-1804

1700-1804

1700-1804

Sơn Tây

Xuất xưởng

-

-

-

-

Bán buôn

-

-

-

-

Giang Tô

Xuất xưởng

1820-1860

1820-1860

1820-1860

1780-1860

Bán buôn

1700-1860

1700-1860

1700-1860

1700-1860

An Huy

Xuất xưởng

1750-1770

1750-1770

1750-1770

1750-1770

Bán buôn

1680-1800

1680-1800

1680-1800

1680-1800

Tứ Xuyên

Xuất xưởng

1800-1880

1800-1830

1770-1830

1770-1830

Bán buôn

1650-1780

1650-1780

1650-1780

1650-1780

Cam Túc

Xuất xưởng

1750

1750

1650

1650

Bán buôn

1580-1700

1580-1700

1580-1700

1520-1700

Ninh Hạ

Xuất xưởng

1550

1550

1520

1500

Bán buôn

1520-1660

1520-1660

1520-1660

1480-1630

Hắc Long Giang

Xuất xưởng

1650

1650

1650

-

Bán buôn

-

-

-

-

Ure hạt đục Trung Quốc

Hà Bắc

Xuất xưởng

1800

1800

1800

1800

Hà Nam

Xuất xưởng

-

-

-

-

Sơn Đông

Xuất xưởng

1820

1820

1820

1810

Sơn Tây

Xuất xưởng

-

-

-

-

Giang Tô

Xuất xưởng

1820-1860

1820-1860

1820-1860

1780-1830

Nguồn: Fert

+ Ngày 24/10, tại Trung Quốc, giá DAP giảm xuống mức 2452 NDT/tấn; giá MOP duy trì ở mức 1896.67 NDT/tấn.

Giá DAP/MOP bán buôn tại Trung Quốc năm 2017, NDT/tấn

Giá: NDT/tấn

24/10

18/10-23/10

16/10-17/10

12/10-15/10

09/10-11/10

25/09-08/10

20/09-24/09

15/09-19/09

DAP Trung Quốc bán buôn

2452

2502

2482

2472

2460

2462

2466

2456

MOP Trung Quốc bán buôn

1896.67

1896.67

1896.67

1896.67

1896.67

1896.67

1896.67

1896.67

Nguồn: sunsirs

Giá Urea hạt trong tại Yuzhnyy năm 2017, USD/tấn FOB

Kỳ hạn

Thay đổi 24/10 so với 23/10

24/10

23/10

20/10

19/10

18/10

10/17

0

270

270

270

261.75

261.75

11/17

0

268.75

268.75

268.75

263.75

263.75

12/17

0

267.5

267.5

263.75

258.75

258.75

01/18

0

255

255

245

245

245

Nguồn: CME

Giá Urea hạt đục tại Vịnh Mỹ năm 2017, USD/tấn FOB

Kỳ hạn

Thay đổi 24/10 so với 23/10

24/10

23/10

20/10

19/10

18/10

10/17

-0.75

237.5

238.25

240

238.25

236.75

11/17

-3.25

255.5

258.75

258

255

252.75

12/17

-7.5

257.5

265

265

256

255.75

01/18

-3.5

256.5

260

260

256.5

254

Nguồn: CME

Giá DAP tại Nola năm 2017, USD/st FOB

Kỳ hạn

Thay đổi 24/10 so với 23/10

24/10

23/10

20/10

19/10

18/10

10/17

0

322.25

322.25

323

320

320

11/17

+4

325

321

320.25

320.25

319.5

12/17

0

318.5

318.5

318.75

318.75

318.75

01/18

+5.5

325

319.5

320.25

320.75

320

Nguồn: CME

Giá UAN tại Nola năm 2017, USD/st FOB

Kỳ hạn

Thay đổi 24/10 so với 23/10

24/10

23/10

20/10

19/10

18/10

10/17

0

144.25

144.25

144.25

137.5

137.5

11/17

0

147.5

147.5

146.75

146.75

146.75

12/17

-1.25

151.25

152.5

150.5

150.5

150.5

01/18

-0.5

167.5

168

169

169

158.75

Nguồn: CME

* Tin vắn:­

+ Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn đang xây dựng và lấy ý kiến Dự thảo Nghị định về xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực này, dự kiến tăng mức xử phạt đối với các hành vi buôn bán, sản xuất phân bón không đúng quy định.

+ Long An: Chiều 24/10, Chi cục trưởng Chi cục QLTT Long An báo cáo về tình hình kiểm tra hoạt động sản xuất, kinh doanh phân bón trên địa bàn tỉnh năm 2017. Theo đó, tính từ cuối tháng 3 đến cuối tháng 9/2017, các đội QLTT Long An tiến hành kiểm tra 79 tổ chức các nhân, phát hiện 15 trường hợp vi phạm, xử phạt hành chính gần 400 triệu đồng.

+ Ngày 25/10, NHNN công bố tỷ giá trung tâm giữa VND/USD là 22.470 đồng/USD, tăng 1 đồng so với ngày 24/10. Với biên độ +/-3%, tỷ giá trần-sàn được NHTM áp dụng khoảng 23.144-21.796 đồng/USD.

Tham khảo giá phân bón bán ra của CTCP Vinacam ngày 25/10/2017

Chủng loại

Giá (đ/kg)

TP.HCM

Hà Nội

Quy Nhơn

SA Nhật hiệu Con hổ

3350

-

-

SA Trung Quốc Capro

3750

-

-

SA Trung Quốc Miểng

-

-

-

SA Trung Quốc bột trắng

2700

-

-

Kali Israel hạt Miểng

7150

-

-

Kali Israel hạt nhuyển (bột)

-

-

-

Kali Israel trắng

-

-

-

DAP Nga đen

11250

-

-

Urea hạt trong Nga

6700

-

-

Kali Chile trắng

-

-

-

SA Nhật vàng kim cương

3550

-

-

SA Nhật bột vàng

3350

-

-

NPK Korea 16-16-8+TE

8000

-

-

NPK Korea 16-8-16+TE

8400

-

-

DAP Korea đen

13700

-

-

DAP ÚC

10900

-

-

Urea Ninh Bình bao Vinacam

-

 

 

Urea Phú Mỹ

7000

-

-

Urea đục Cà Mau

7000

-

-

Urea đục Malaysia

-

-

-

Urea Indo hạt trong

6500

-

-

DAp Humic

11100

10500

-

Nguồn: Vinacam

Tin tham khảo