Thị trường Phân bón ngày 25/09/2017

0943.411.411 Chat trực tuyến
Chat trực tuyến


Thị trường Phân bón ngày 25/09/2017

1. Thị trường Việt Nam

* Sài Gòn: Nhu cầu thấp

+ Trong tuần này, dự báo Cà Mau và Phú Mỹ có lệnh ra hàng mới. Giá được thương nhân đồn đoán ở mức 6300-6350 đ/kg (Cà Mau – tại nhà máy); 6500-6600-6700 đ/kg (Phú Mỹ- tùy từng kho trung chuyển).

Tham khảo bảng giá giao dịch các mặt hàng phân bón tại chợ Trần Xuân Soạn năm 2017, Vnd/kg

 

25/09/17

23/09/17

Urê

 

 

Ure Phú Mỹ

6200-6800 (hàng ít)

6200-6800 (hàng ít)

Ure Cà Mau

6000-6600 (hàng ít)

6000-6600 (hàng ít)

Ure Hà Bắc

6400

5950 (Nguyễn Phan)

Kali

 

 

Kali Phú Mỹ (miểng)

6800-6850

6800-6850

Kali Israel (miểng)

7050-7150 (tùy lượng)

7050-7150 (tùy lượng)

Kali Nga (miểng)

7000-7050

7000-7050

DAP

 

 

DAP xanh hồng hà, 64%

11100-11200 (giao cuối tháng 9-đầu tháng 10)

11100-11150 (giao cuối tháng 9-đầu tháng 10)

DAP xanh Tường Phong 64%

10900 tại cảng Cần Thơ (hàng ít)

10900 tại cảng Cần Thơ (hàng ít)

DAP Đình Vũ 16-45

8530 (hạt xanh, trả tiền trước, tháng 10 giao hàng)

8530 (hạt xanh, trả tiền trước, tháng 10 giao hàng)

NPK

 

 

NPK 5 sao 16-16-8+13S

8200-8300

8200-8300

NPK Việt Nhật 16-16-8+13S

8000-8100

8000-8100

NPK Bình Điền 16-16-8+9S+TE

8665

8665

NPK Phú Mỹ (16-16-8 + 13S + TE)

8500-8700

8500-8700

SA

 

 

SA Nhật – K.Cương

3600-3700

3600-3700

SA Phú Mỹ (Nhật)

3450-3600

3450-3600

SA Trung Quốc bột mịn

2700

2700

Nguồn: AgroMonitor tổng hợp

* Tây Nam Bộ: Giá DAP giữ ở mức cao

Tại Cần Thơ, Kiên Giang…nhu cầu phân bón thấp, một số đại lý ngưng chào hàng do nguồn cung bổ sung chậm.

Bảng giá Ure bán ra của đại lý cấp 1 tại khu vực Sóc Trăng, đồng/kg.

Ngày

 

Ure Phú Mỹ (nhà máy/kho)

Ure Cà Mau (nhà máy)

25/09/17

Bán ra tại kho cấp 1

6400-6600

6300-6400

22/09/17

Bán ra tại kho cấp 1

6400-6600

6300-6400

Nguồn: AgroMonitor tổng hợp

Bảng giá DAP bán ra của đại lý cấp 1 tại khu vực Sóc Trăng, đồng/kg

Ngày

 

DAP xanh hồng hà 64%

DAP xanh Tường Phong 64% (đóng lại bao)

DAP xanh Đình Vũ

25/09/17

Bán ra tại kho cấp 1

11200-11300

11000

Cấp 1 hết hàng

22/09/17

Bán ra tại kho cấp 1

11200-11300

11000

Cấp 1 hết hàng

Nguồn: AgroMonitor tổng hợp

Bảng giá Kali bán ra của đại lý cấp 1 tại khu vực Sóc Trăng, đồng/kg

Ngày

 

Kali Nga/ Israel bột (SG)

Kali Israel miểng (SG)

Kali Nga miểng (SG)

25/09/17

Bán ra tại kho cấp 1

-

-

7200-7300

22/09/17

Bán ra tại kho cấp 1

-

-

7200-7300

Nguồn: AgroMonitor tổng hợp

*Thông tin hàng tàu phân bón:

+ Hàng tàu phân bón dự kiến cập cảng- xuất khẩu tại cụm cảng Sài Gòn trong tháng 9-10/2017, cập nhật ngày 25/09: Trong tháng 10, đang có 45.000 tấn phân bón các loại dự kiến cập cụm cảng Sài Gòn, trong đó có 10.000 tấn Urea Malay xá (Vinacam) và 35.000 tấn Kali (MOP) Israel (Vinacam) về từ ngày 05-10/10.

Trong tháng 9, đang có 75.889 tấn phân bón các loại dự kiến cập cụm cảng Sài Gòn, trong đó 6.000 tấn Urea Malay xá (Vinacam) và 5.400 tấn Urea Indo xá (Tường Nguyên) và 2.900 tấn DAP Trung Quốc bao (Nguyễn Duy) về ngày 23,24 và 28/09.

Ngày 04/09/2017, có 21.000 tấn phân bao (CTCP Phân bón và Hóa chất Cần Thơ) xuất khẩu đi Châu Phi (theo một số thương nhân, có thể là tàu NPK 10-24-20).

+ Hàng tàu phân bón dự kiến cập cảng Quy Nhơn trong tháng 9/2017, cập nhật ngày 25/09: Trong tháng 9, đang có 36.500 tấn phân bón các loại dự kiến cập cảng Quy Nhơn, trong đó có 7.700 tấn SA Hồng Kông rời (Minh Tân) lùi lịch từ 29/08 về ngày 23/09 và 650 tấn SA rời (Apromaco) về ngày 25/09.

2. Thị trường quốc tế

* Bảng giá:

Giá DAP Trung Quốc xuất xưởng năm 2017, NDT/tấn

Khu vực

Chủng loại

25/09

19/09

11/09-12/09

07/09

04/09-05/09

Hà Bắc

DAP 64%

 

 

 

 

2500

Sơn Đông

DAP 64%

 

 

 

 

 

Sơn Đông

DAP 57% xanh

2200

 

2300

2300

2250

Vân Nam-Quý Châu

DAP 64%

2550-2580

2500-2530

2500-2550

2500-2550

2500-2550-2600

Vân Nam-Quý Châu

DAP 57% xanh

 

2250

2200-2250

2200-2250

2200-2250

An Huy

DAP 64%

2350

 

2350

 

 

Hồ Bắc

DAP 64%

2350-2400

2380-2400-2430

2400-2430

2400

2400-2430-2450

Tân Cương

DAP 64%

2750

2700-2800

 

 

2700-2800

Tây Bắc

DAP 64%

2450-2500

2530-2550

2500

2450-2480

2450-2470-2500

Đông Bắc

DAP 64%

2450-2480

 

2500

2450-2480

2450-2470-2500

Miền Đông

DAP 64%

2450-2480

 

2450-2480

2450-2480

 

Nguồn: AgroMonitor tổng hợp

+ Ngày 24/09, tại Trung Quốc, giá DAP bán buôn tạm giữ ở mức 2466 NDT/tấn; giá MOP tạm duy trì ở mức 1896.67 NDT/tấn.

Giá DAP/MOP bán buôn tại Trung Quốc năm 2017, NDT/tấn

Giá: NDT/tấn

20/09-24/09

15/09-19/09

16/08-14/09

11/08-15/08

10/08

08/08-09/08

02/08-07/08

01/08

DAP Trung Quốc bán buôn

2466

2456

2470

2460

2460

2460

2456

2456

MOP Trung Quốc bán buôn

1896.67

1896.67

1896.67

1896.67

1899

1907

1912

1924

Nguồn: sunsirs

Giá Urea tại một số khu vực trên thế giới trong tháng 8-9/2017

Thị trường

Đơn vị

18/09-22/09

11/09-15/09

04/09-08/09

28/08-01/09

21/08-25/08

14/08-18/08

07/08-11/08

Hạt trong-Yuzhny

USD/t FOB

248

229

218

203

203

205

197

Hạt đục-Middle East

USD/t FOB

258

230

217

206

206

206

197

Hạt đục-Nola

USD/st FOB

246

224

211

198

198

198

196

Hạt đục-Combelt

USD/t FOB

275

248

240

223

223

225

220

Nguồn: Mosaicco

Giá Phosphate tại một số khu vực trên thế giới trong tháng 8-9/2017

Thị trường

Đơn vị

18/09-22/09

11/09-15/09

04/09-08/09

28/08-01/09

21/08-25/08

14/08-18/08

07/08-11/08

DAP Tampa

USD/t FOB

341

334

334

336

336

336

336

DAP Morocco

USD/t FOB

350

348

347

347

349

349

342

DAP CFL

USD/t FOB

355

344

330

330

330

330

330

DAP Nola

USD/st FOB

339

325

318

320

321

321

323

MAP Brazil C&F

USD/t CFR

355

346

345

344

344

343

344

Nguồn: Mosaicco

Giá MOP tại một số khu vực trên thế giới trong tháng 8-9/2017

Thị trường

Đơn vị

18/09-22/09

11/09-15/09

04/09-08/09

28/08-01/09

21/08-25/08

14/08-18/08

07/08-11/08

Cornbelt

USD/t FOB

255

254

254

254

254

254

253

Brazil C&F

USD/t CFR

273

265

265

265

265

265

265

SE Asia C&F

USD/t CFR

249

249

249

249

248

248

248

Nguồn: Mosaicco

Giá Ammonia/Sulphur tại Tampa (Mỹ) trong tháng 8-9/2017, USD/tấn FOB

Thị trường

18/09-22/09

11/09-15/09

04/09-08/09

28/08-01/09

21/08-25/08

14/08-18/08

07/08-11/08

Ammonia Tampa C&F

215

215

215

215

190

190

190

Sulphur Tampa C&F

74

74

74

74

74

74

74

Nguồn: Mosaicco

Giá Urea hạt trong tại Yuzhnyy năm 2017, USD/tấn FOB

Kỳ hạn

Thay đổi 22/09 so với 21/09

22/09

21/09

20/09

19/09

18/09

09/17

+4

233.75

229.75

229.75

229.75

229.75

10/17

-5

246.75

251.75

222.5

222.5

222.5

11/17

-5

245.5

250.5

220

220

220

12/17

0

240

240

240

232.5

232.5

Nguồn: CME

Giá Urea hạt đục tại Vịnh Mỹ năm 2017, USD/tấn FOB

Kỳ hạn

Thay đổi 22/09 so với 21/09

22/09

21/09

20/09

19/09

18/09

09/17

+4.25

228

223.75

223.75

223.75

223.75

10/17

-2.25

240.25

242.5

254

253.75

253

11/17

-2

241

243

254

253.75

253

12/17

+2

242

240

251

251.75

250

Nguồn: CME

Giá DAP tại Nola năm 2017, USD/st FOB

Kỳ hạn

Thay đổi 22/09 so với 21/09

22/09

21/09

20/09

19/09

18/09

09/17

+2.5

329.75

327.25

327.25

327.25

327.25

10/17

0

332

332

332

323

331.25

11/17

0

319

319

318.25

318.75

318.25

12/17

0

313.25

313.25

313.25

313.25

312.25

Nguồn: CME

Giá UAN tại Nola năm 2017, USD/st FOB

Kỳ hạn

Thay đổi 22/09 so với 21/09

22/09

21/09

20/09

19/09

18/09

09/17

+0.75

126.5

125.75

125.75

125.75

125.75

10/17

0

142.75

142.75

142.75

142.75

142.75

11/17

+2

151

149

149

146.5

146.5

12/17

0

155.25

155.25

155.25

148.75

148.75

Nguồn: CME

* Tin vắn:­

+ Theo Nghị định số 108/2017/NĐ-CP, phân bón xuất khẩu phải bảo đảm phù hợp với quy định của nước nhập khẩu, hợp đồng, điều ước quốc tế, thỏa thuận quốc tế thừa nhận lẫn nhau về kết quả đánh giá sự phù hợp với nước, vùng lãnh thổ liên quan. Tổ chức, cá nhân nhập khẩu phân bón chưa được công nhận lưu hành tại Việt Nam phải có Giấy phép nhập khẩu thuộc 1 trong các trường hợp sau:

  • Phân bón để khảo nghiệm;
  • Phân bón chuyên dùng cho sân thể thao, khu vui chơi giải trí;
  • Phân bón chuyên dùng của các doanh nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài để phục vụ cho sản xuất trong phạm vi của doanh nghiệp; sử dụng trong các dự án của nước ngoài tại Việt Nam;
  • Phân bón làm quà tặng; làm hàng mẫu;
  • Phân bón tham gia hội chợ, triển lãm;
  • Phân bón nhập khẩu để sản xuất phân bón xuất khẩu;
  • Phân bón phục vụ nghiên cứu khoa học;
  • Phân bón làm nguyên liệu để sản xuất phân bón.

Trường hợp tổ chức, cá nhân có phân bón đã được công nhận lưu hành tại Việt Nam được nhập khẩu hoặc ủy quyền cho tổ chức, cá nhân khác nhập khẩu thì không cần giấy phép nhập khẩu, trừ trường hợp quy định ở trên.

Tổ chức, cá nhân nhập khẩu phân bón ngoài các giấy tờ, tài liệu theo quy định về nhập khẩu hàng hóa thì phải nộp cho cơ quan Hải quan Thông báo kết quả kiểm tra nhà nước chất lượng phân bón nhập khẩu đối với trường hợp quy định; Giấy phép nhập khẩu phân bón (nộp trực tiếp hoặc thông qua Hệ thống Một cửa quốc gia) đối với trường hợp phân bón chưa được công nhận lưu hành tại Việt Nam.


Tổ chức, cá nhân xuất khẩu, nhập khẩu phân bón phải tuân thủ các quy định về chất lượng phân bón theo quy định của pháp luật về chất lượng sản phẩm, hàng hóa; chấp hành sự kiểm tra, thanh tra của cơ quan quản lý nhà nước có thẩm quyền; chấp hành các quy định về xuất khẩu, nhập khẩu hàng hóa theo quy định của pháp luật có liên quan.

Nghị định nêu rõ, phân bón bị hủy bỏ quyết định công nhận phân bón lưu hành tại Việt Nam khi có bằng chứng khoa học có nguy cơ cao gây ảnh hưởng xấu đến sức khỏe con người, môi trường; phát hiện sử dụng tài liệu giả hoặc cung cấp thông tin trong tài liệu không đúng với phân bón đề nghị công nhận lưu hành; phân bón đã được công nhận lưu hành nhưng hết thời gian lưu hành mà không công nhận lại.

+ Ngày 25/09, NHNN công bố tỷ giá trung tâm giữa VND/USD là 22.448 đồng/USD, hạ 2 đồng so với ngày 23/09. Với biên độ +/-3%, tỷ giá trần-sàn được NHTM áp dụng khoảng 23.121-21.775 đồng/USD.

Tham khảo giá phân bón bán ra của CTCP Vinacam ngày 25/09/2017

Chủng loại

Giá (đ/kg)

TP.HCM

Hà Nội

Quy Nhơn

SA Nhật hiệu Con hổ

3350

-

-

SA Trung Quốc Capro

3750

-

-

SA Trung Quốc Miểng

3500

-

-

SA Trung Quốc bột trắng

2700

-

-

Kali Israel hạt Miểng

7150

-

-

Kali Israel hạt nhuyển (bột)

-

-

-

Kali Israel trắng

-

-

-

DAP Nga đen

11050

-

-

Urea hạt trong Nga

6500

-

-

Kali Chile trắng

-

-

-

SA Nhật vàng kim cương

3550

-

-

SA Nhật bột vàng

3350

-

-

NPK Korea 16-16-8+TE

8000

-

-

NPK Korea 16-8-16+TE

8400

-

-

DAP Korea đen

13700

-

-

DAP ÚC

10900

-

-

Urea Ninh Bình bao Vinacam

-

 

 

Urea Phú Mỹ

7000

-

-

Urea đục Cà Mau

7000

-

-

Urea đục Malaysia

-

-

-

Urea Indo hạt trong

6500

-

-

DAp Humic

11000

10500

-

Nguồn: Vinacam

 

Tin tham khảo