Thị trường Phân bón ngày 25/08/2017

0943.411.411 Chat trực tuyến
Chat trực tuyến


Thị trường Phân bón ngày 25/08/2017

1. Thị trường Việt Nam

* Sài Gòn: Thị trường trầm lắng

+ Ngày 25/08, tại Trần Xuân Soạn giá Ure Cà Mau do Hồng Vân chào bán ở mức 6000 đ/kg; giao tại Hưng Điền cũng chào 6000 đ/kg; trong khi đó cũng có một số đơn vị khác chào bán 5800-5850 đ/kg tại Sài Gòn, tuy nhiên nhu cầu phân bón thấp nên chưa có giao dịch thành công. Với hàng nhập khẩu: Ure Nga chào ở mức 5850 đ/kg; Ure Indo/Malay chào ở mức 6000 đ/kg.

Tham khảo bảng giá giao dịch các mặt hàng phân bón tại chợ Trần Xuân Soạn năm 2017, Vnd/kg

 

25/08/17

24/08/17

Urê

 

 

Ure Phú Mỹ

5900-6150 (kho Cần Thơ 5900)

5900-6150 (kho Cần Thơ 5900)

Ure Cà Mau

5800-5850 (giá nhà máy 5600)

5800-5850 (giá nhà máy 5600)

Ure Hà Bắc

5800 (Nguyễn Phan)

5800 (Nguyễn Phan)

Kali

 

 

Kali Phú Mỹ (miểng)

6800-6850

6800-6850

Kali Israel (miểng)

6950-7000 (tùy lượng)

6950-7000 (tùy lượng)

Kali Nga (miểng)

6900

6900

DAP

 

 

DAP xanh hồng hà, 64%

11000 (11200-11500 giao tháng 9)

11000 (11200-11500 giao tháng 9)

DAP xanh Tường Phong 64%

 10400-10600

 10400-10600

NPK

 

 

NPK 5 sao 16-16-8+13S

8200-8300

8200-8300

NPK Việt Nhật 16-16-8+13S

8000-8100

8000-8100

NPK Bình Điền 16-16-8+9S+TE

8665

8665

NPK Phú Mỹ (16-16-8 + 13S + TE)

8500-8700

8500-8700

SA

 

 

SA Nhật – K.Cương

3600-3700

3600-3700

SA Phú Mỹ (Nhật)

3450-3600

3450-3600

SA Trung Quốc bột mịn

2700

2700

Nguồn: AgroMonitor tổng hợp

* Tây Nam Bộ: Nhu cầu thấp

+ Tại Cần Thơ, Kiên Giang nhu cầu tiêu thụ phân bón thấp, thị trường chào bán nhiều mức giá khác nhau tuy nhiên chủ yếu thăm dò thị trường, chưa có giao dịch thành công. Các đại lý cấp 1 bán ra không nhiều, chỉ còn nhu cầu ở khu vực An Giang, Đồng Tháp do xuống giống Thu Đông muộn hơn các khu vực khác.

Bảng giá Urea bán ra của đại lý cấp 1 tại khu vực Cần Thơ, đồng/kg.

Ngày

Urea Cà Mau

Urea Phú Mỹ

Ure Hà Bắc

25/08/17

5750-5850 (tùy địa điểm giao hàng)

6000-6200 (tùy địa điểm giao hàng)

5900-6000

23/08/17

5750-5850 (tùy địa điểm giao hàng)

6000-6200 (tùy địa điểm giao hàng)

5900-6000

Nguồn: AgroMonitor tổng hợp

Bảng giá DAP bán ra của đại lý cấp 1 tại khu vực Cần Thơ, đồng/kg

Ngày

DAP xanh hồng hà 64%

DAP xanh Tường Phong 64%

25/08/17

10800-11000

10600-10700

23/08/17

10800-11000

10600-10700

Nguồn: AgroMonitor tổng hợp

Bảng giá Kali bán ra của đại lý cấp 1 tại khu vực Cần Thơ, đồng/kg

Ngày

Kali Phú Mỹ miểng

Kali Israel miểng

Kali Canada/Belarus miểng

25/08/17

7000

7000

7000-7200

23/08/17

7000

7000

7000-7200

Nguồn: AgroMonitor tổng hợp

Bảng giá NPK bán ra của đại lý cấp 1 tại khu vực Cần Thơ, đồng/kg

Ngày

NPK Phú Mỹ (Nga 16-16-8 + 13S + TE)

NPK Việt Nhật (16-16-8 + 13S)

25/08/17

8700-8900

8300-8400

23/08/17

8700-8900

8300-8400

Nguồn: AgroMonitor tổng hợp

* Miền Trung: Nhu cầu thấp do chuẩn bị thu hoạch

+ Tại miền Trung, nhu cầu phân bón thấp do lúa Hè Thu chuẩn bị thu hoạch. Giá các chủng loại phân bón tạm chững.

Bảng giá một số mặt hàng phân bón đại lý cấp 1 bán ra tại khu vực Đà Nẵng, Quy Nhơn, Quãng Ngãi, đồng/kg (giá tại kho cấp 1, chưa VAT, chưa phí vận chuyển)

Chủng loại

Thị trường

25/08/17

22/08/17

Urea Phú Mỹ

Đà Nẵng

6300-6350

6300-6350

Quy Nhơn

6000-6150 (Phú Mỹ bán 6000-6050)

6000-6150 (Phú Mỹ bán 6000-6050)

Quảng Ngãi

6300-6350

6300-6350

Urea Cà Mau hạt đục

Quy Nhơn

5900

5900

Quảng Ngãi

6200-6300

6200-6300

Nguồn: Agromonitor tổng hợp

Bảng giá một số mặt hàng phân bón đại lý cấp 1 bán ra tại khu vực Đà Nẵng, Quy Nhơn, Quãng Ngãi, đồng/kg (giá tại kho cấp 1, chưa VAT, chưa phí vận chuyển)

Chủng loại

Thị trường

25/08/17

22/08/17

Kali Phú Mỹ (bột)

Quy Nhơn

5700-5750

5700-5750

Quảng Ngãi

6100-6200

6100-6200

Kali Phú Mỹ (miểng)

Quy Nhơn

6600-6700 (tiền mặt tại kho); 6800-6850 (trả chậm 20 ngày)

6600-6700 (tiền mặt tại kho); 6800-6850 (trả chậm 20 ngày)

Quảng Ngãi

7000-7100

7000-7100

Nguồn: Agromonitor tổng hợp

Bảng giá một số mặt hàng phân bón đại lý cấp 1 bán ra tại khu vực Đà Nẵng, Quy Nhơn, Quãng Ngãi, đồng/kg (giá tại kho cấp 1, chưa VAT, chưa phí vận chuyển)

Chủng loại

Thị trường

25/08/17

22/08/17

NPK Phú Mỹ (16-16-8 + 13S + TE)

Quy Nhơn

8100-8200

8100-8200

Đà Nẵng

8100-8200

8100-8200

Quảng Ngãi

8300-8400

8300-8400

NPK Bình Điền (Quảng Trị) 20-20-15

Quảng Ngãi

11700-11800

11700-11800

Quảng Trị

11400-11500

11400-11500

Nguồn: Agromonitor tổng hợp

Bảng giá một số mặt hàng phân bón đại lý cấp 1 bán ra tại khu vực Đà Nẵng, Quy Nhơn, Quãng Ngãi, đồng/kg (giá tại kho cấp 1, chưa VAT, chưa phí vận chuyển)

Chủng loại

Thị trường

25/08/17

22/08/17

SA Nhật (hạt trung)

Quy Nhơn

3200-3300

3200-3300

Quảng Ngãi

3500-3550

3500-3550

SA Trung Quốc (bột)

Quy Nhơn

2400-2500

2400-2500

Quảng Ngãi

2600-2700

2600-2700

Nguồn: Agromonitor tổng hợp

2. Thị trường quốc tế

* Bảng giá:

+ Ngày 24/08, giá Urea hạt trong/hạt đục nhà máy tại Sơn Đông, Giang Tô, An Huy nhích thêm 10-20 NDT/tấn so với ngày 23/08 trong khi ở những khu vực sản xuất lớn khác của Trung Quốc, giá tạm thời duy trì cao với hình thức xuất xưởng/bán buôn.

Giá Urea xuất xưởng/bán buôn tại Trung Quốc năm 2017, NDT/tấn

Chủng loại

Địa phương

Hình thức

24/08

23/08

22/08

21/08

Ure hạt trong Trung Quốc

Hà Bắc

Xuất xưởng

1460-1470

1460-1470

1460-1470

1460-1470

Bán buôn

1440-1540

1440-1540

1440-1540

1440-1540

Hà Nam

Xuất xưởng

1520-1550

1520-1550

1520-1550

1520-1530

Bán buôn

1550-1600

1550-1600

1550-1600

1550-1600

Sơn Đông

Xuất xưởng

1480-1490

1470-1490

1470-1490

1470-1480

Bán buôn

1500-1570

1500-1570

1500-1570

1500-1570

Sơn Tây

Xuất xưởng

1430-1480

1430-1480

1430-1470

1420-1470

Bán buôn

-

-

-

-

Giang Tô

Xuất xưởng

1590-1620

1590-1620

1550-1620

1550-1620

Bán buôn

1570-1650

1570-1650

1570-1650

1570-1650

An Huy

Xuất xưởng

1600-1620

1580-1620

1580-1600

1560-1570

Bán buôn

1550-1630

1550-1630

1550-1630

1550-1630

Tứ Xuyên

Xuất xưởng

1590-1720

1590-1720

1590-1720

1590-1720

Bán buôn

1500-1750

1500-1750

1500-1750

1500-1750

Cam Túc

Xuất xưởng

1460-1540

1460-1540

1460-1540

1460-1540

Bán buôn

1430-1550

1430-1550

1430-1550

1430-1550

Ninh Hạ

Xuất xưởng

-

-

-

-

Bán buôn

1430-1500

1430-1500

1430-1500

1430-1500

Hắc Long Giang

Xuất xưởng

1410

1410

1410

1410

Bán buôn

1430-1490

1430-1490

1430-1490

1430-1490

Ure hạt đục Trung Quốc

Hà Nam

Xuất xưởng

-

-

-

-

Sơn Đông

Xuất xưởng

1570

1510-1530

1510-1530

1500-1510

Sơn Tây

Xuất xưởng

1430-1480

1430-1480

1430-1470

1420-1470

Giang Tô

Xuất xưởng

1620

1600

1600

1600

Nguồn: Fert

+ Ngày 24/08, tại Trung Quốc, giá DAP bán buôn bình quân ở mức 2470 NDT/tấn trong khi giá MOP bán buôn còn 1896.67 NDT/tấn

Giá DAP/MOP bán buôn tại Trung Quốc năm 2017, NDT/tấn

Giá: NDT/tấn

16/08-24/08

11/08-15/08

10/08

08/08-09/08

02/08-07/08

01/08

DAP Trung Quốc bán buôn

2470

2460

2460

2460

2456

2456

MOP Trung Quốc bán buôn

1896.67

1896.67

1899

1907

1912

1924

Nguồn: sunsirs

Giá Urea hạt trong tại Yuzhnyy năm 2017, USD/tấn FOB

Kỳ hạn

Thay đổi 24/08 so với 23/08

24/08

23/08

22/08

21/08

18/08

08/17

0

196.75

196.75

196.75

196.75

196.75

09/17

0

200

200

200

200

200

10/17

0

197.5

197.5

197.5

197.5

197.5

11/17

0

196.5

196.5

196.5

194

194

Nguồn: CME

Giá Urea hạt đục tại Vịnh Mỹ năm 2017, USD/tấn FOB

Kỳ hạn

Thay đổi 24/08 so với 23/08

24/08

23/08

22/08

21/08

18/08

08/17

0

195.5

195.5

196.25

196.25

196.25

09/17

+0.75

196.75

196

195.5

198.25

198.25

10/17

+1

196

195

195

197.25

196.75

11/17

+1.25

196.25

195

196

197.25

196.25

Nguồn: CME

Giá DAP tại Nola năm 2017, USD/st FOB

Kỳ hạn

Thay đổi 24/08 so với 23/08

24/08

23/08

22/08

21/08

18/08

08/17

0

318.5

318.5

320.25

320.25

320.25

09/17

0

317

317

317.25

316.25

315.75

10/17

0

307.5

307.5

307.5

307.5

307.5

11/17

0

302.75

302.75

303.25

303.25

303.25

Nguồn: CME

Giá UAN tại Nola năm 2017, USD/st FOB

Kỳ hạn

Thay đổi 24/08 so với 23/08

24/08

23/08

22/08

21/08

18/08

08/17

0

123.75

123.75

124.25

124.25

124.25

09/17

0

126.75

126.75

126.5

126.5

126.5

10/17

0

135.5

135.5

135.5

135.5

135.5

11/17

0

136

136

135.5

135.5

135.5

Nguồn: CME

* Tin vắn:­

+ Ngày 19/09/2017, Bộ Công thương sẽ tổ chức phiên tham vấn công khai vụ điều tra áp dụng biện pháp tự vệ đối với mặt hàng phân bón DAP và MAP nhập khẩu vào Việt Nam.

+ Dự kiến tháng 9/2017, Bộ Nông nghiệp và Phát triển Nông thôn phối hợp cùng Trung ương Hội Nông dân và Hiệp hội phân bón Việt Nam tổ chức hội nghị phổ biến Nghị định mới về quản lý phân bón. Trong đó, giấy phép gia công phân bón Cục Hóa Chất (Bộ Công thương) cấp trước đây sẽ bị xóa sổ, chuyển hết sang giấy phép sản xuất vào tháng 3/2018.

+ TP HCM: Qua kiểm tra hoạt động sản xuất kinh doanh phân bón trên địa bàn, UBND TP vừa giao cho Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn phối hợp với các cơ quan chức năng và UBND các quận-huyện tăng cường quản lý chặt chẽ việc kinh doanh phân bón đối với các cá nhân, doanh nghiệp làm văn phòng và cửa hàng kinh doanh phân bón.

+ Ngày 25/08, NHNN công bố tỷ giá trung tâm giữa VND/USD là 22.446 đồng/USD, hạ 1 đơn vị so với ngày 24/08. Với biên độ +/-3%, tỷ giá trần-sàn được NHTM áp dụng khoảng 23.119-21.773 đồng/USD.

Tham khảo giá phân bón bán ra của CTCP Vinacam ngày 25/08/2017

Chủng loại

Giá (đ/kg)

TP.HCM

Hà Nội

Quy Nhơn

SA Nhật hiệu Con hổ

3350

-

-

SA Trung Quốc Capro

3750

-

-

SA Trung Quốc Miểng

3500

-

-

SA Trung Quốc bột trắng

2700

-

-

Kali Israel hạt Miểng

6850

-

-

Kali Israel hạt nhuyển (bột)

6000

-

-

Kali Israel trắng

6800

-

-

DAP Nga đen

11100

-

-

Urea hạt trong Nga

5850

-

-

Kali Chile trắng

6400

-

-

SA Nhật vàng kim cương

3550

-

-

SA Nhật bột vàng

3300

-

-

NPK Korea 16-16-8+TE

8000

-

-

NPK Korea 16-8-16+TE

8400

-

-

DAP Korea đen

13600

-

-

DAP ÚC

10800

-

-

Urea Ninh Bình bao Vinacam

5950

 

 

Urea Phú Mỹ

6050

-

-

Urea đục Cà Mau

5900

-

-

Urea đục Malaysia

5900

-

-

Urea Indo hạt trong

5900

-

-

DAp Humic

11200

10500

-

Nguồn: Vinacam

Tin tham khảo