Thị trường Phân bón ngày 25/07/2017

0943.411.411 Chat trực tuyến
Chat trực tuyến


Thị trường Phân bón ngày 25/07/2017

1. Thị trường Việt Nam

* Sài Gòn: Thị trường trầm lắng

+ Ngày 25/07, tại chợ Trần Xuân Soạn, chào bán DAP xanh Hồng Hà 64%, DAP xanh Tường Phong 64% và DAP Đình Vũ 16-45 lần lượt ở mức 9450-9600 đ/kg, 9000-9200 đ/kg và 8000 đ/kg.

Tham khảo bảng giá giao dịch các mặt hàng phân bón tại chợ Trần Xuân Soạn năm 2017, Vnd/kg

 

25/07/17

24/07/17

Urê

 

 

Ure Phú Mỹ

6100-6150 (giá nhà máy 6050)

6100-6150 (giá nhà máy 6050)

Ure Cà Mau

6000-6100 (giá nhà máy 5900)

6000-6100 (giá nhà máy 5900)

Ure Hà Bắc

5800-5850 (Nguyễn Phan)

5800-5850 (Nguyễn Phan)

Kali

 

 

Kali Phú Mỹ (miểng)

6700-6750

6700-6750

Kali Israel (miểng)

6680-6700 (tùy lượng)

6680-6700 (tùy lượng)

Kali Nga (miểng)

6600-6700

6600-6700

DAP

 

 

DAP xanh hồng hà, 64%

9450-9600

9450

DAP xanh Tường Phong 64%

9000-9200

9000

NPK

 

 

NPK 5 sao 16-16-8+13S

8200-8300

8200-8300

NPK Việt Nhật 16-16-8+13S

8000-8100

8000-8100

NPK Bình Điền 16-16-8+9S+TE

8700-8750

8700-8750

NPK Phú Mỹ (16-16-8 + 13S + TE)

8500-8700

8500-8700

SA

 

 

SA Nhật – K.Cương

3600-3700

3600-3700

SA Phú Mỹ (Nhật)

3450-3600

3450-3600

SA Trung Quốc bột mịn

2850-2900 (giao đến nhà máy 3000-3200)

2850-2900 (giao đến nhà máy 3000-3200)

Nguồn: AgroMonitor tổng hợp

* Tây Nam Bộ: nhu cầu thấp, thị trường trầm lắng

Nhu cầu phân bón tại Cần Thơ, Kiên Giang thấp; giá các chủng loại phân bón tạm chững so với tuần trước. Khoảng 1 tháng nữa nhu cầu phân bón tại An Giang tăng do vào vụ 3.

Bảng giá Urea bán ra của đại lý cấp 1 tại khu vực Cần Thơ, đồng/kg.

Ngày

Urea Cà Mau

Urea Phú Mỹ

Ure Hà Bắc

25/07/17

6100-6150 (6100 giao thẳng; 6150 bán tại kho cấp 1)

6300

5900-6000

20/7/17

6100-6150 (6100 giao thẳng; 6150 bán tại kho cấp 1)

6300

5900-6000

Nguồn: AgroMonitor tổng hợp

Bảng giá DAP bán ra của đại lý cấp 1 tại khu vực Cần Thơ, đồng/kg

Ngày

DAP xanh hồng hà 64%

DAP xanh Tường Phong 64%

DAP Đình Vũ 16-45 (xanh/đen)

25/07/17

9600-9700

9300-9400

8200-8300 (8200 giao kho cấp 1; 8300 giao kho cấp 2)

20/7/17

9600-9700

9300-9400

8200-8300 (8200 giao kho cấp 1; 8300 giao kho cấp 2)

Nguồn: AgroMonitor tổng hợp

Bảng giá Kali bán ra của đại lý cấp 1 tại khu vực Cần Thơ, đồng/kg

Ngày

Kali Phú Mỹ miểng

Kali Israel miểng

Kali Canada/Belarus miểng

25/07/17

7000

7000

7000-7200

20/7/17

7000

7000

7000-7200

Nguồn: AgroMonitor tổng hợp

Bảng giá NPK bán ra của đại lý cấp 1 tại khu vực Cần Thơ, đồng/kg

Ngày

NPK Phú Mỹ (Nga 16-16-8 + 13S + TE)

NPK Việt Nhật (16-16-8 + 13S)

25/07/17

8700-8900

8300-8400

20/7/17

8700-8900

8300-8400

Nguồn: AgroMonitor tổng hợp

* Thông tin hàng tàu phân bón:

+ Hàng tàu phân bón dự kiến cập cụm cảng Sài Gòn trong tháng 7-8/2017, cập nhật ngày 25/07: Ngày 04/08, dự kiến 20.000 tấn Urea xá và 9.900 tấn DAP xá Trung Quốc (Vinacam) cập cụm cảng Sài Gòn.

+ Lịch điều động tàu phân bón tại cụm cảng Sài Gòn, cập nhật ngày 25/07/2017: Ngày 25/07, tàu phân bón Việt Phong cập bến B20 Nhà Rồng-Cụm cảng Sài Gòn.

2. Thị trường quốc tế

* Bảng giá:

+ Ngày 24/07, giá urea hạt trong và hạt đục nhà máy tại nhiều địa phương sản xuất chính của Trung Quốc đã giảm 10-60 NDT/tấn so với cuối tuần trước. Tuy nhiên, với hình thức bán buôn, giá tạm thời chưa giảm.

Giá urea hạt trong (xuất xưởng/bán buôn) tại Trung Quốc năm 2017, NDT/tấn

Địa phương

Ngày 24/07

Ngày 20/07

Ngày 19/07

Ngày 18/07

Xuất xưởng

Bán buôn

Xuất xưởng

Bán buôn

Xuất xưởng

Bán buôn

Xuất xưởng

Bán buôn

Hắc Long Giang

1400

1410-1520

1400

1410-1520

1400

1410-1520

1400

1410-1520

Hà Bắc

1550-1560

1525-1640

1550-1560

1525-1640

1550-1590

1525-1640

1550-1590

1525-1640

Hà Nam

1570-1580

1560-1680

1590-1620

1560-1680

1600-1620

1560-1680

1600-1620

1560-1680

Sơn Đông

1580-1630

1630-1690

1600-1660

1630-1690

1620-1630

1630-1690

1620-1630

1630-1690

Sơn Tây

1510-1550

 

1510-1550

 

1510-1550

 

1510-1550

 

Giang Tô

1640-1760

1670-1800

1700-1760

1670-1800

1700-1760

1670-1800

1750-1760

1670-1800

An Huy

1630-1660

1650-1750

1650-1700

1650-1750

1650-1700

1650-1750

1650-1700

1650-1750

Tứ Xuyên

1600-1800

1500-1750

1650-1800

1500-1750

1650-1800

1500-1750

1650-1800

1500-1750

Cam Túc

1480-1560

1500-1670

1480-1560

1500-1670

1480-1560

1500-1670

1480-1560

1500-1670

Ninh Hạ

1460

1500-1560

1480

1500-1560

1480

1500-1560

1480

1500-1560

Nguồn: Fert

Giá urea hạt đục xuất xưởng tại Trung Quốc năm 2017, NDT/tấn

 

Ngày 24/07

Ngày 20/07

Ngày 19/07

Ngày 18/07

Sơn Đông

1620

1620

1610

1610

Sơn Tây

1480-1500

1490-1500

1490-1500

1490-1500

Giang Tô

1730

1730

1730

1740

Nguồn: Fert

+ Ngày 24/07, giá DAP nội địa Trung Quốc bình quân ở mức 2403.75 NDT/tấn.

Giá DAP nội địa Trung Quốc năm 2017, NDT/tấn

Ngày

NDT/tấn

19/07-24/07

2403.75

17/07-18/07

2391.25

04/07-16/07

2387.5

01/07-03/07

2575

01/06-30/06

2575

01/05-31/05

2575

26/04-30/04

2575

01/04-25/04

2550

Nguồn: sunsirs

+ Ngày 24/07, giá MOP nội địa Trung Quốc bình quân ở mức 1925.56 NDT/tấn.

Giá MOP nội địa Trung Quốc năm 2017, NDT/tấn

Ngày

NDT/tấn

18/07-24/07

1925.56

13/07-17/07

1920

01/07-12/07

1907.78

14/06-30/06

1907.78

01/06-13/06

1917.78

23/05-31/05

1917.78

Nguồn: sunsirs

Giá Urea hạt trong tại Yuzhnyy năm 2017, USD/tấn FOB

Kỳ hạn

Thay đổi 24/07 so với 21/07

Ngày 24/07

Ngày 21/07

Ngày 20/07

Ngày 19/07

Ngày 18/07

07/17

+0.75

183.25

182.5

182.25

182

182.25

08/17

+0.75

185.5

184.75

184.75

182

184.75

09/17

0

186.25

186.25

186.25

185

186.25

10/17

0

185

185

185

185

185

Nguồn: CME

Giá Urea hạt đục tại Vịnh Mỹ năm 2017, USD/tấn FOB

Kỳ hạn

Thay đổi 24/07 so với 21/07

Ngày 24/07

Ngày 21/07

Ngày 20/07

Ngày 19/07

Ngày 18/07

07/17

0

170

170

168

172.5

168.75

08/17

0

180.75

180.75

180.75

185

185.5

09/17

0

179.25

179.25

180.75

182

183.75

10/17

0

179.5

179.5

178.75

180

180.5

Nguồn: CME

Giá DAP tại Nola năm 2017, USD/st FOB

Kỳ hạn

Thay đổi 24/07 so với 21/07

Ngày 24/07

Ngày 21/07

Ngày 20/07

Ngày 19/07

Ngày 18/07

07/17

0

312.5

312.5

311.5

312

311.5

08/17

-0.75

316.5

317.25

319

320.75

320

09/17

0

316.75

316.75

317.75

320.5

319.5

10/17

-5

310.25

315.25

317

318.5

320

Nguồn: CME

Giá UAN tại Nola năm 2017, USD/st FOB

Kỳ hạn

Thay đổi 24/07 so với 21/07

Ngày 24/07

Ngày 21/07

Ngày 20/07

Ngày 19/07

Ngày 18/07

07/17

0

127

127

126.25

125

126.25

08/17

0

120.5

120.5

120.5

122.5

120.5

09/17

0

120.75

120.75

120.75

122.5

120.75

10/17

+1.75

126.75

125

124.5

125

124.5

Nguồn: CME

* Tin vắn:­

+ Từ ngày 17-21/07, Đoàn đặc nhiệm biên phòng miền Nam phối hợp với lực lượng chức năng Tiền Giang phát hiện và tạm giữ 490 tấn urea Malaysia và 450 tấn DAP Trung Quốc không có chứng minh nguồn gốc đang vận chuyển từ Sài Gòn đi miền Tây tiêu thụ.

+ Ngày 25/07, NHNN công bố tỷ giá trung tâm giữa VND/USD là 22.429 đồng/USD, ngang giá ngày 24/07. Với biên độ +/-3%, tỷ giá trần-sàn được NHTM áp dụng là 23.101-21.757 đồng/USD.

Tham khảo giá phân bón bán ra của CTCP Vinacam ngày 25/07/2017

Chủng loại

Giá (đ/kg)

TP.HCM

Hà Nội

Quy Nhơn

SA Nhật hiệu Con hổ

3350

-

-

SA Trung Quốc Capro

3750

-

-

SA Trung Quốc Miểng

3500

-

-

SA Trung Quốc bột trắng

2700

-

-

Kali Israel hạt Miểng

6850

-

-

Kali Israel hạt nhuyển (bột)

6050

-

-

Kali Israel trắng

6700

-

-

Kali Chile trắng

6350

 

 

SA Nhật vàng kim cương

3450

 

 

SA Nhật bột vàng

3250

 

 

NPK Korea 16-16-8+TE

7950

 

 

NPK Korea 16-8-16+TE

8300

 

 

DAP Korea đen

12500

-

-

DAP ÚC

9450

-

-

Urea Ninh Bình bao Vinacam

6000

 

 

Urea Phú Mỹ

6200

-

-

Urea đục Cà Mau

5950

-

-

Urea đục Malaysia

5900

-

-

Urea Indo hạt trong

5850

-

-

DAp Humic

10500

10000

-

Nguồn: Vinacam

Tin tham khảo