Thị trường Phân bón ngày 25/02/2017

0943.411.411 Chat trực tuyến
Chat trực tuyến


Thị trường Phân bón ngày 25/02/2017

+ Ngày 24/2, giá ure xuất khẩu của Trung Quốc tiếp tục được điều chỉnh giảm. Ure hạt đục đang ở mức 255 USD/tấn (FOB), hạt trong 236 USD/tấn (FOB). Trên thị trường nội địa, công suất nhà máy ổn định ở mức 60% (khoảng 150.000 tấn/ngày) mặc dù nhu cầu nội địa khá thấp. Nhu cầu tổng thể khá yếu, giá lương thực thấp trong khi nguồn cung đang tăng lên do nhiều nhà sản xuất Ammonia chuyển hướng sang Ure sau đợt thanh tra môi trường. Giá ure nội địa theo chiều suy giảm. Tại Sơn Đông khoảng 1610 NDT/tấn, giảm 120 NDT/tấn so với mức 1730 NDT/tấn sau kỳ nghỉ lễ Tết. Tại một số địa phương, giá lùi sâu dưới 1590 NDT/tấn. Cung dư thừa trong bối cảnh giao thông vận tải được cải thiện (làm giảm chi phí vận chuyển) đã khiến nhiều doanh nghiệp hạ giá Urea từ 50-80 NDT/tấn (vượt dự đoán 30-50 NDT/tấn) nhằm tăng sức mua từ thị trường.

+ Tại Ấn Độ, chưa có phiên thầu nào diễn ra.

+ Thị trường Urea tại khu vực Trung Đông và Biển Đen trầm lắng, tuy nhiên các nhà sản xuất không muốn hạ giá bán. Điển hình là việc Pupuk Kaltim (Indonesia) đã bán 60.000 tấn Urea hạt đục, giao hàng tháng Ba với giá 252,5 USD/tấn FOB, cao hơn giá bán mục tiêu 250 USD/tấn FOB của nhiều nhà sản xuất khác. Ngoài ra, hai doanh nghiệp Thái lan cũng đã hỏi mua Urea hạt đục từ OCI (Ai Cập) với giá 284 USD/tấn CFR.

+ Giá SA và Kali nội địa Trung Quốc đang có xu hướng giảm mạnh trong thời gian gần đây. Hiện tại, giá SA 55% dạng bột xuất xưởng bình quân ở mức 1900-1950 NDT/tấn, thậm chí xuống dưới 1800-1830 NDT/tấn với nhiều doanh nghiệp nhỏ.

Nguồn cung dồi dào trong bối cảnh nhu cầu tiêu thụ thấp khiến kinh doanh Kali gặp nhiều khó khăn. Nguồn cung dư thừa đã đẩy giá Kali bột 60% xuống 1930-1980 NDT/tấn. Dự kiến trong ngắn hạn, giá MOP nhiều khả năng vẫn giảm trong khi giá SOP duy trì ổn định.

+ Theo xu hướng của thị trường ure thế giới và trong nước, giá ure Trung Quốc tại thị chợ Trần Xuân Soạn đối với các tàu mới chào hàng có xu hướng giảm theo, giá chào dự kiến ure Trung Quốc xuống mức 6550 – 6600.

Tuy nhiên, giá giao dịch tại chợ Trần Xuân Soạn ngày 25/2/2017 chưa có sự thay đổi.

Tham khảo bảng giá giao dịch các mặt hàng phân bón tại chợ Trần Xuân Soạn năm 2017, Vnd/kg

 

25/02/17

24/02/17

Urê

 

 

Ure Trung Quốc hạt trong

7250

7250

Ure Malay

6850-6900

6850-6900

Ure Phú Mỹ

7400-7800 (Tây Nam Bộ  7400-7500)

7400-7800 (Tây Nam Bộ  7400-7500)

Ure Cà Mau

7200-7400 (Tây Nam Bộ  7050)

7200-7400 (Tây Nam Bộ  7050)

Kali

 

 

Kali bột Apromaco (kho Long An)

6000

6000

Kali miểng Apromaco (kho Long An)

7000

7000

DAP

 

 

DAP xanh hồng hà, 64%

10100

10100

DAP xanh hồng hà 60%

-

-

DAP xanh Tường Phong 64% (hàng đóng lại bao)

9700

9700

NPK

 

 

NPK Hàn Quốc 16-16-8 (không có TE)

7650-7700

7650-7700

NPK 5 sao 16-16-8+13S

8400-8600

8400-8600

NPK Việt Nhật 16-16-8+13S

8450-8500

8450-8500

NPK Bình Điền (1 hạt)

8800-8900

8800-8900

NPK Bình Điền 16-16-8+9S

8460

8460

NPK Phú Mỹ (27.6.6)

12000-12200

12000-12200

NPK Phú Mỹ(25.9.9)

12000-12200

12000-12200

SA

 

 

SA Nhật – K.Cương

3900-4000

3900-4000

SA Phú Mỹ (Nhật)

3600-3850

3600-3850

SA Trung Quốc hạt nhỏ-to

2550

2550

Nguồn: AgroMonitor tổng hợp

Lượng và kim ngạch nhập khẩu phân bón một số chủng loại theo doanh nghiệp tháng 1/2017

Chủng loại

DN

Lượng, tấn

Trị giá, USD

Kali

CTCP XNK Hà Anh

58,160

14,650,441

TCT Phân Bón & Hóa Chất Dầu Khí CTCP

27,000

7,515,000

CTCP Vật Tư Nông Sản

11,320

2,974,300

CTCP TậP ĐOàN HOàNH SơN

6,800

1,353,200

CT TNHH SX & TM Thiên Thành Lộc

3,898

861,434

Khác

14,606

3,924,033

Tổng

121,783

31,278,408

DAP

CTCP VINACAM

25,933

9,660,423

CT TNHH NGUYễN PHAN

25,478

9,464,678

CT TNHH 1TV XNK Bình Nguyên

11,068

3,845,238

CTCP Tập Đoàn Long Hải

5,921

2,041,815

CT TNHH Phân Bón Gia Vũ

3,918

1,312,530

Khác

23,006

8,087,375

Tổng

95,324

34,412,057

SA

CT TNHH 1TV Minh Tân

16,000

1,928,000

CT TNHH Dragon Fertiliser Việt Nam

12,040

1,625,400

CTCP VINACAM

8,210

1,043,610

CTCP XNK Tiến Phước

8,040

944,700

CN TCT Cà PHê VIệT NAM CT KD TổNG HợP VINACAFE QUY NHơN

6,600

792,000

Khác

40,902

4,530,908

Tổng

91,792

10,864,618

NPK

CTCP PHâN BóN BìNH ĐIềN

5,031

1,936,935

CT TNHH VIệT HóA NôNG

2,300

803,000

CT TNHH Yara Việt Nam

1,490

635,774

CT TNHH Behn Meyer Agricare Việt Nam

1,265

504,479

TCT Phân Bón & Hóa Chất Dầu Khí CTCP

1,048

300,777

Khác

11,082

4,046,218

Tổng

22,216

8,227,183

Ure

CTCP VINACAM

9,002

2,268,247

CT TNHH Phân Bón Gia Vũ

2,000

429,560

CT TNHH Đầu Tư & TM Phương Thảo

1,009

225,074

CT TNHH TM SX PHướC HưNG

740

185,000

CT TNHH SX TM DV HảI BìNH

44

25,520

CT TNHH Nguyên Xuân An

5

1,500

Tổng

12,800

3,134,901

Nguồn: SLHQ

Lượng và kim ngạch nhập khẩu một số chủng loại phân bón theo thị trường tháng 1/2017

Chủng loại

Thị trường nhập khẩu

Lượng, tấn

Trị giá, USD

Kali

Lithuania

59,995

15,136,171

Russian Federation

37,500

10,333,500

Laos

13,990

2,840,168

Germany

2,520

630,034

United Arab Emirates

2,200

510,284

Singapore

2,124

593,400

Chile

1,482

370,776

Philippines

700

279,300

Taiwan

504

222,240

China

293

28,694

Belgium

225

180,541

Korea (Republic)

105

49,560

Sweden

74

38,220

Jordan

72

65,520

Tổng

121,783

31,278,408

DAP

China

57,815

19,451,588

Australia

20,168

6,705,860

Korea (Republic)

12,030

6,167,519

Morocco

1,976

721,189

Russian Federation

1,835

653,402

Philippines

1,500

712,500

Tổng

95,324

34,412,057

SA

China

64,332

7,511,110

Japan

24,210

2,971,610

Taiwan

2,550

308,600

Papua New Guinea

691

67,718

Israel

9

5,580

Tổng

91,792

10,864,618

NPK

Russian Federation

11,203

3,926,279

China

2,321

1,009,231

Philippines

2,300

803,000

Belgium

1,768

565,653

Netherlands

1,588

630,831

Norway

993

400,967

Lithuania

847

341,255

Thailand

723

283,627

Korea (Republic)

444

136,756

Italy

24

10,637

Cambodia

4

1,519

Taiwan

-

6,750

United States of America

-

19,482

Spain

-

43,036

France

-

48,160

Tổng

22,216

8,227,183

Ure

Indonesia

11,742

2,882,807

United Arab Emirates

1,009

225,074

China

49

27,020

Tổng

12,800

3,134,901

Nguồn: SLHQ

+ Theo số liệu chính thức của Tổng cục Hải quan Trung Quốc, lượng phân bón xuất khẩu trong tháng 1/2017 của Trung Quốc đạt 1,23 triệu tấn, lần lượt giảm 58,2% và 50,4% so với tháng 12/2016 và tháng 1/2016.

Lượng phân bón xuất nhập khẩu của Trung Quốc trong tháng 1/2017, triệu tấn

Nội dung

T1/2017

T12/2016

T1/2016

% Thay đổi của T1/2017 so với

T12/2016

T1/2016

Xuất khẩu

1.23

2.94

2.49

-58.2%

-50.6%

Trong đó

         

Urea

0.24

0.74

1.42

-67.6%

-83.1%

DAP

0.15

0.91

0.17

-83.5%

-11.8%

Nguồn: SLHQ Trung Quốc

+ Ngày 24/02, giá DAP nội địa Trung Quốc ở mức 2612.5 NDT/tấn

Tham khảo giá DAP nội địa Trung Quốc, NDT/tấn

Ngày

NDT/tấn

21/02-24/02

2612.5

15/02-20/02

2606.25

07/02-14/02

2600

01/02-06/02/17

2587.5

Nguồn: sunsirs.com

+ Ngày 22/02, giá MOP nội địa Trung Quốc ở mức 1944 NDT/tấn

Tham khảo giá MOP nội địa Trung Quốc, NDT/tấn

Ngày

NDT/tấn

01/02-24/02

1944

20/01-31/01/17

1944

12/01-19/01/17

1949

06/01-11/01/17

1947

01/01-05/01/17

1940

Nguồn: sunsirs.com

Diễn biến giá ure hạt trong tại Yuzhnyy, USD/t (FOB)

Kỳ hạn

Thay đổi 24/02so với 23/02

Ngày 24/02

Ngày 23/02

Ngày 22/02

Ngày 21/02

03/17

0

244.25

244.25

244.25

245

04/17

0

237.5

237.5

237.5

237.5

05/17

0

230

230

230

230

06/17

0

230

230

230

230

Nguồn: CME

Diễn biến giá ure hạt đục tại Vịnh Mỹ, USD/st (FOB)

Kỳ hạn

Thay đổi 24/02so với 23/02

Ngày 24/02

Ngày 23/02

Ngày 22/02

Ngày 21/02

03/17

+6.25

232.25

226

227

235.5

04/17

+2

234

232

231

236

05/17

-4.75

222

226.75

225.5

228.75

06/17

0

222.5

225.5

225.5

228.75

Nguồn: CME

Diễn biến giá DAP tại Nola, USD/st FOB

Kỳ hạn

Thay đổi 24/02so với 23/02

Ngày 24/02

Ngày 23/02

Ngày 22/02

Ngày 21/02

03/17

-1.75

336.25

338

336.5

336.5

04/17

+5.75

330.75

325

333.25

333.25

05/17

0

328

328

328

328

06/17

0

320

320

320

320

Nguồn: CME

Giá UAN kỳ hạn tại Nola, USD/st FOB

Kỳ hạn

Thay đổi 24/02so với 23/02

Ngày 24/02

Ngày 23/02

Ngày 22/02

Ngày 21/02

03/17

+1.5

186.5

185

187.75

188.5

04/17

0

188.25

188.25

188.25

190.25

05/17

0

181.75

181.75

181.75

181.75

06/17

0

183.25

181.75

181.75

181.75

Nguồn: CME

Tin vắn

+ Ngày 22/02, Hiệp định Tạo thuận lợi thương mại (TFA) trị giá 1.000 tỷ USD với mục đích cắt giảm rào cản, đẩy mạnh giao thương quốc tế đã chính thức có hiệu lực. Hiệp định này bao gồm 164 nền kinh tế thuộc tổ chức Thương mại Thế giới WTO (bao gồm cả Mỹ). Với hiệp định này, các thủ tục hải quan xuất nhập khẩu sẽ được cắt giảm 1,5-2 ngày giúp khắc phục tình trạng tắc nghẽn hàng hoá ở khu vực cửa khẩu, đồng thời sẽ thúc đẩy tăng trưởng thương mại thế giới lên 2,7%/năm và GDP toàn cầu thêm 0,5%/năm.

+ Theo Bộ Kế hoạch và Đầu tư, tổng thu hút Đầu tư trực tiếp nước ngoài (FDI) vào Việt Nam đạt 3,4 tỷ USD, tăng 21,5% so với cùng kỳ năm 2016. Trong đó, có 313 dự án Đầu tư trực tiếp nước ngoài (FDI) được cấp mới đạt 2.028 tỷ USD, 137 dự án tăng vốn đạt 759 triệu USD và 619 triệu USD được đầu tư mua cổ phần, góp vốn với doanh nghiệp nội địa. Đứng đầu thị trường đầu tư là Singapore với 881,6 triệu USD. Trung Quốc vươn lên thứ 2 với 721,7 triệu USD, xếp sau là Hàn Quốc với 637,1 triệu USD.

Tham khảo giá phân bón bán ra của CTCP Vinacam ngày 25/02/2017

Chủng loại

Giá (đ/kg)

TP.HCM

Hà Nội

Quy Nhơn

 Urea Indo hạt đục

7300 (Hết hàng)

-

-

 SA Nhật hiệu Con hổ

3800

-

3500

 SA TQ hiệu Con hổ

3500

-

-

 SA TQ Capro

3200

-

-

 SA TQ Miểng

-

-

-

 SA TQ bột trắng

2550

-

-

 Kali Israel hạt Miểng

7500

-

-

 Kali Israel hạt nhuyển (bột)

6300

-

-

 Kali Israel trắng

7100

9900

-

 DAP TQ Xanh Hồng Hà,TA 64

10000

-

-

 DAP TQ Xanh Thiên thìn 64

Hết hàng

-

-

 DAP TQ Xanh Tường Phong 60

8050 (hết hàng)

-

-

 DAP TQ Xanh Tường Phong 64

8550 (hết hàng)

 

 

 DAP TQ Xanh Hồng Hà 60

8100 (hết hàng)

-

-

 DAP TQ Nâu công nghệ USA

8300 (hết hàng)

-

-

 DAP Korea đen

13200

-

-

 DAP ÚC

10000

-

-

 Urea TQ, hạt trong

7200 (hết hàng)

-

-

 Urea Ninh Bình

5950 (hết hàng)

 

 

 Urea Phú Mỹ

7500 (hết hàng)

-

-

 Urea đục Cà Mau

7200 (hết hàng)

-

-

 Urea đục Malaysia

7200 (hết hàng)

-

-

 NPK Korea 16-16-8-13S

6900

-

-

 Urea Indo hạt trong

7200 (hết hàng)

7200

7200

 DAp Humic

12000

-

-

Nguồn: Vinacam

Tin tham khảo