Thị trường Phân bón ngày 25/01/2018

0943.411.411 Chat trực tuyến
Chat trực tuyến


Thị trường Phân bón ngày 25/01/2018

1. Thị trường Việt Nam

* Sài Gòn: Thị trường trầm lắng

+ Sáng ngày 25/01, tại chợ Trần Xuân Soạn, chào bán DAP xanh Hồng hà 64%, DAP Đình Vũ xanh/đen 16-45 và DAP Hàn Quốc đen lần lượt ở mức 12500-12900 đ/kg, 9100-9200 đ/kg và 14400-14500 đ/kg.

Tham khảo bảng giá giao dịch các mặt hàng phân bón tại chợ Trần Xuân Soạn năm 2017, Vnd/kg

 

25/01/18

24/01/18

Urê

 

 

Ure Phú Mỹ

6850-7050 (tại kho trung chuyển TNB 6850-6900)

6850-7050 (tại kho trung chuyển TNB 6850-6900)

Ure Cà Mau

6900-7100 (lệnh nhà máy 6800)

6900-7100 (lệnh nhà máy 6800)

Ure Hà Bắc

6600-6700

6600-6700

Kali

 

 

Kali Phú Mỹ (miểng)

6900-7000

6900-7000

Kali Israel (miểng)

6825-7000 (tùy lượng)

6825-7000 (tùy lượng)

Kali Nga (miểng)

6900-7000

6900-7000

DAP

 

 

DAP xanh hồng hà, 64%

12500-12900 (12500-12600 Nguyễn Phan; 12700-12900 Hồng Vân)

12500-12900 (12500-12600 Nguyễn Phan; 12700-12900 Hồng Vân)

DAP Phú Mỹ

10000-10500

10000-10500

DAP Đình Vũ 16-45

9100-9200 (Đen/xanh); 9000-9050 (vàng)

9100-9200 (Đen/xanh); 9000-9050 (vàng)

NPK

 

 

NPK 5 sao 16-16-8+13S

8200-8300

8200-8300

NPK Việt Nhật 16-16-8+13S

8500-8600

8500-8600

NPK Bình Điền 16-16-8+9S+TE

8665

8665

NPK Phú Mỹ (16-16-8 + 13S + TE)

8200

8200

SA

 

 

SA Nhật – K.Cương

3600-3700

3600-3700

SA Phú Mỹ (Nhật)

3450-3600

3450-3600

SA Trung Quốc bột mịn

2700

2700

Nguồn: AgroMonitor tổng hợp

* Miền Trung: giá Ure tạm chững sau khi giảm nhẹ đầu tuần

+ Tại miền Trung đang bón đợt 1 lúa Đông Xuân nhưng thời tiết se lạnh và mưa phùn nên nhu cầu chậm lại. Giá Ure đã chững lại sau khi giảm đầu tuần do hàng bổ sung về cảng Quy Nhơn.

Bảng giá một số mặt hàng phân bón đại lý cấp 1 bán ra tại khu vực Đà Nẵng, Quy Nhơn, Quãng Ngãi, đồng/kg (giá tại kho cấp 1, chưa VAT, chưa phí vận chuyển)

Chủng loại

Thị trường

25/01/18

23/01/18

Urea Phú Mỹ

Đà Nẵng

7100-7150 (kho trung chuyển)

7100-7150 (kho trung chuyển)

Quy Nhơn

6930-7000 (kho trung chuyển lệnh mới 6900)

6930-7000 (kho trung chuyển lệnh mới 6900)

Quảng Ngãi

7250-7350

7250-7350

Urea Cà Mau hạt đục

Quy Nhơn

6950

6950

Quảng Ngãi

7350

7350

Nguồn: Agromonitor tổng hợp      

Bảng giá một số mặt hàng phân bón đại lý cấp 1 bán ra tại khu vực Đà Nẵng, Quy Nhơn, Quãng Ngãi, đồng/kg (giá tại kho cấp 1, chưa VAT, chưa phí vận chuyển)

Chủng loại

Thị trường

25/01/18

23/01/18

Kali Phú Mỹ (bột)

Quy Nhơn

6300-6400

6300-6400

Quảng Ngãi

6400-6600

6400-6600

Kali Phú Mỹ (miểng)

Quy Nhơn

6900-6950 (hàng ít)

6900-6950 (hàng ít)

Quảng Ngãi

7000-7100

7000-7100

Nguồn: Agromonitor tổng hợp

Bảng giá một số mặt hàng phân bón đại lý cấp 1 bán ra tại khu vực Đà Nẵng, Quy Nhơn, Quãng Ngãi, đồng/kg (giá tại kho cấp 1, chưa VAT, chưa phí vận chuyển)

Chủng loại

Thị trường

25/01/18

23/01/18

NPK Phú Mỹ (16-16-8 + 13S + TE)

Quy Nhơn

8350-8400

8350-8400

Đà Nẵng

8450-8500

8450-8500

Quảng Ngãi

8700-8750

8700-8750

NPK Bình Điền (Quảng Trị) 20-20-15

Quảng Ngãi

11700-11800

11700-11800

Quảng Trị

11400-11500

11400-11500

Nguồn: Agromonitor tổng hợp

Bảng giá một số mặt hàng phân bón đại lý cấp 1 bán ra tại khu vực Đà Nẵng, Quy Nhơn, Quãng Ngãi, đồng/kg (giá tại kho cấp 1, chưa VAT, chưa phí vận chuyển)

Chủng loại

Thị trường

25/01/18

23/01/18

SA Nhật (hạt trung)

Quy Nhơn

3200-3300

3200-3300

Quảng Ngãi

3500-3550

3500-3550

SA Trung Quốc (bột)

Quy Nhơn

2400-2500

2400-2500

Quảng Ngãi

2600-2700

2600-2700

Nguồn: Agromonitor tổng hợp

* Thông tin phân bón:

+ Hàng tàu phân bón dự kiến cập cảng Quy Nhơn trong tháng 1/2018, cập nhật ngày 25/01/2018: Dự kiến trong tháng 1 đang có có 46.750 tấn phân bón các loại cập cảng Quy Nhơn. Trong đó có 1.000 tấn DAP rời (Minh Tân), 6.050 tấn NPK Nhật rời (Phú Mỹ) và 8.000 tấn SA Nhật rời (NN Bình Định) cập cảng từ ngày 24-29/01.

2. Thị trường quốc tế

* Ammonia:

+ Indonesia: Ngày 22/01, CJ Indonesia đấu thầu 6.000 tấn ammonia vận chuyển tới cảng Gresik từ ngày 19-21/02 đã được trao cho PT Petrokimia Gresik ở mức giá 264 USD/tấn CFR.

* Bảng giá:

+ Ngày 24/01/2018, giá Ure xuất xưởng/bán buôn tăng nhẹ 10-20 NDT/tấn tại Hà Nam, Sơn Đông và giảm nhẹ 50 NDT/tấn tại Giang Tô.

Giá Urea xuất xưởng/bán buôn tại Trung Quốc năm 2018, NDT/tấn

Chủng loại

Địa phương

Hình thức

24/01/18

23/01/18

22/01/18

18/01/18

Urea hạt trong Trung Quốc

Hà Bắc

Xuất xưởng

1880-1900

1880-1900

1880-1890

1850-1900

Bán buôn

1860-1920

1860-1920

1860-1920

1860-1920

Hà Nam

Xuất xưởng

1920-1945

1920-1935

1920-1925

1920-1925

Bán buôn

1880-1950

1880-1950

1880-1950

1880-1950

Sơn Đông

Xuất xưởng

1910-1930

1900-1920

1900-1910

1900

Bán buôn

1930-1970

1900-1970

1900-1970

1900-1970

Sơn Tây

Xuất xưởng

1900-1940

1900-1940

1900-1940

1900-1940

Bán buôn

-

-

-

-

Giang Tô

Xuất xưởng

2030

2030

2010

2010

Bán buôn

1950-2080

2000-2080

2000-2080

2000-2080

An Huy

Xuất xưởng

2000-2050

2000-2050

2000-2050

2000-2050

Bán buôn

2000-2050

2000-2050

2000-2050

2000-2050

Tứ Xuyên

Xuất xưởng

2100

2100

2100

2100

Bán buôn

2160-2220

2160-2220

2160-2220

2160-2220

Cam Túc

Xuất xưởng

-

-

-

-

Bán buôn

1900-2100

1900-2100

1900-2100

1930-2100

Ninh Hạ

Xuất xưởng

1830

1830

1830

1830

Bán buôn

-

-

-

-

Hắc Long Giang

Xuất xưởng

1940-1970

1940-1970

1940-1970

2000-2030

Bán buôn

-

-

-

-

Ure hạt đục Trung Quốc

Hà Bắc

Xuất xưởng

1950

1950

1930-1950

1930-1980

Hà Nam

Xuất xưởng

-

-

-

-

Sơn Đông

Xuất xưởng

1960-1980

1950-1970

1940-1960

1940-1960

Sơn Tây

Xuất xưởng

1900-1940

1900-1940

1900-1940

1900-1940

Giang Tô

Xuất xưởng

2000

2000

2000

2000

Nguồn: Fert

+ Ngày 24/01/2018, tại Trung Quốc, giá DAP bán buôn tạm gữ ở mức 2725 NDT/tấn còn MOP giảm xuống mức 2066,67 NDT/tấn.

Giá DAP/MOP bán buôn tại Trung Quốc năm 2017-2018, NDT/tấn

Giá: NDT/tấn

24/01/18

23/01/18

16/01-22/01/18

15/01/18

09/01-14/01/18

08/01/18

04/01/18-07/01/18

DAP

2725

2725

2725

2725

2712.5

2712.5

2687.5

MOP

2066.67

2100

2100

2100

2100

2075

2075

Lưu huỳnh

1352.22

1352.22

1420

1445.56

1445.56

1466.22

1462.22

Nguồn: sunsirs

Giá Urea hạt trong tại Yuzhnyy năm 2018, USD/tấn FOB

Kỳ hạn

Thay đổi 24/01/18 so với 23/01/18

24/01/18

23/01/18

22/01/18

19/01/18

18/01/18

01/18

0

224

224

224

229

232.5

02/18

0

227.5

227.5

227.5

227.5

235

03/18

0

227.5

227.5

227.5

227.5

235

04/18

0

220

220

220

220

232.5

Nguồn: CME

Giá Urea hạt đục tại Vịnh Mỹ năm 2018, USD/tấn FOB

Kỳ hạn

Thay đổi 24/01/18 so với 23/01/18

24/01/18

23/01/18

22/01/18

19/01/18

18/01/18

01/18

0

241.5

241.5

241.5

241.5

240.5

02/18

+0.5

247

246.5

242

243

240.5

03/18

+3.5

250

246.5

246.5

246.5

243

04/18

0

246.5

246.5

245.5

241.5

241.5

Nguồn: CME

Giá DAP tại Nola năm 2018, USD/st FOB

Kỳ hạn

Thay đổi 24/01/18 so với 23/01/18

24/01/18

23/01/18

22/01/18

19/01/18

18/01/18

01/18

0

360.5

360.5

360.5

361

361

02/18

0

356

356

356

356

357

03/18

0

356.5

356.5

356.5

356.5

356.5

04/18

0

353.5

353.5

353.5

353.5

353.5

Nguồn: CME

Giá DAP tại Tampa năm 2018, USD/st FOB

Kỳ hạn

Thay đổi 24/01/18 so với 23/01/18

24/01/18

23/01/18

22/01/18

19/01/18

18/01/18

01/18

0

394

394

394

394

394

02/18

0

390

390

390

390

390

03/18

0

390

390

390

390

390

04/18

0

385

385

385

385

385

Nguồn: CME

Giá UAN tại Nola năm 2018, USD/st FOB

Kỳ hạn

Thay đổi 24/01/18 so với 23/01/18

24/01/18

23/01/18

22/01/18

19/01/18

18/01/18

01/18

0

171.5

171.5

171.5

172

172

02/18

0

176

176

176

174

174

03/18

+0.5

178

177.5

177

178

176.5

04/18

0

176

176

176

175.5

174

Nguồn: CME

* Tin vắn:­

+ Ngày 25/01/2018, NHNN công bố tỷ giá trung tâm giữa VND/USD là 22.406 đồng/USD, hạ 10 đồng so với ngày 24/01. Với biên độ +/-3%, tỷ giá trần-sàn được NHTM áp dụng khoảng 23.078-21.734 đồng/USD.

Tỷ giá VND/USD và VND/CNY tại một số ngân hàng

Ngày

VND/USD

VND/CNY

Vietcombank

Vietinbank

Eximbank

Vietinbank

Eximbank

Tỷ giá mua vào

Tỷ giá bán ra

Tỷ giá mua vào

Tỷ giá bán ra

Tỷ giá mua vào

Tỷ giá bán ra

Tỷ giá chuyển khoản

Tỷ giá bán ra

Tỷ giá chuyển khoản

Tỷ giá bán ra

20/01

22.675

22.745

22.665

22.745

22.670

22.740

3.518

3.578

3.510

3.591

22/01

22.675

22.745

22.665

22.745

22.670

22.740

3.517

3.577

3.507

3.589

23/01

22.675

22.745

22.665

22.745

22.670

22.740

3.515

3.575

3.507

3.588

24/01

22.675

22.745

22.665

22.745

22.670

22.740

3.531

3.591

3.518

3.599

25/01

22.675

22.745

22.664

22.744

22.670

22.740

3.535

3.595

3.546

3.628

Thay đổi

0.000

0.000

-0.001

-0.001

0.000

0.000

0.004

0.004

0.028

0.09

Nguồn: AgroMonitor tổng hợp

Tham khảo giá phân bón bán ra của CTCP Vinacam ngày 25/01/2018

Chủng loại

Giá (đ/kg)

TP.HCM

Hà Nội

Quy Nhơn

SA Nhật hiệu Con hổ

3350

-

-

SA Trung Quốc Capro

3750

-

-

SA Trung Quốc Miểng

3650

-

-

SA Trung Quốc bột trắng

2700

-

-

Kali Israel hạt Miểng

7150

-

-

Kali Israel hạt nhuyển (bột)

6450

-

-

Kali Israel trắng

-

-

-

DAP Nga đen

12000

-

-

Urea hạt trong Nga

6500

-

-

Kali Chile trắng

-

-

-

SA Nhật vàng kim cương

3450

-

-

SA Nhật bột vàng

3400

-

-

NPK Korea 16-16-8+TE

8050

-

-

NPK Korea 16-8-16+TE

8400

-

-

DAP Korea đen

14500

-

-

DAP ÚC

11600

-

-

SA Korea Vàng

3350

 

 

Urea Ninh Bình bao Vinacam

6400

-

-

Urea Phú Mỹ

6850

-

-

Urea đục Cà Mau

6850

-

-

Urea đục Malaysia

6850

-

-

SA Vàng Thái Lan

3100

 

 

Urea Indo hạt trong

6450

-

-

DAp Humic

11600

11000

-

Nguồn: Vinacam

Tin tham khảo