Thị trường Phân bón ngày 24/7/2019
 

Thị trường Phân bón ngày 24/7/2019

1. Thị trường Việt Nam

* Sài Gòn: giao dịch chậm

+ Tại Sài Gòn, chào bán DAP xanh hồng hà 64% giảm xuống mức 11600-11700 đ/kg, DAP xanh Tường Phong 64% ở mức 10700-10800 đ/kg.

Tham khảo bảng giá giao dịch các mặt hàng phân bón tại quận 7 Sài Gòn năm 2019, Vnd/kg

 

24/7/2019

23/7/2019

Urê

 

 

Ure Phú Mỹ

7150-7300

7150-7300

Ure Cà Mau

7150-7200 (giá lệnh 7100)

7150-7200 (giá lệnh 7100)

Kali

 

 

Kali Phú Mỹ (miểng)

7900-8000

7900-8000

Kali Israel (miểng)

8000-8050 (kho, Vinacam)

8000-8050 (kho, Vinacam)

Kali Belarus miểng

7900-8000

7900-8000

DAP

 

 

DAP xanh hồng hà, 64%

11600-11700

11750-11800 (Nguyễn Phan, Long Hưng)

DAP xanh Tường Phong 64%

10700-10800

10700-10800

DAP Đình Vũ xanh

9100 (Hưng Phú)

9300-9350

NPK

 

 

NPK 5 sao 16-16-8+13S

8400-8500

8400-8500

NPK Việt Nhật 16-16-8 +13S+TE

8700 (nhà máy)

8700 (nhà máy)

NPK Bình Điền 16-16-8+13S (tạo hạt)

8910-9060

8910-9060

NPK Phú Mỹ (Nga 16-16-8 + 13S + TE)

8400-8600

8400-8600

SA

 

 

SA Nhật – K.Cương

3800-3900-4100

3800-3900-4100

SA Phú Mỹ (Nhật)

3500-4000

3500-4000

SA bột mịn Trung Quốc

3150-3200

3150-3200

Nguồn: AgroMonitor tổng hợp

* Tây Nam Bộ: nhu cầu chậm

Tại miền Tây, nhu cầu phân bón chậm. Tại Cần Thơ đang bón đợt 1-2 cho lúa Thu Đông, tuy nhiên nhu cầu không tăng nhiều, do giá phân bón có xu hướng giảm nên các đại lý không nhận hàng nhiều. Các đại lý chủ yếu bán hàng tồn kho.

Bảng giá Ure bán ra của đại lý cấp 1 tại khu vực Cần Thơ, đồng/kg.

Ngày

Ure Cà Mau

Ure Phú Mỹ

24/7/2019

7300

7500-7600

23/7/2019

7300

7500-7600

Nguồn: AgroMonitor tổng hợp

Bảng giá DAP bán ra của đại lý cấp 1 tại khu vực Cần Thơ, đồng/kg

Ngày

DAP xanh hồng hà 64%

DAP xanh Tường Phong 64%

24/7/2019

11900

11700

23/7/2019

12000

11700

Nguồn: AgroMonitor tổng hợp

Bảng giá Kali bán ra của đại lý cấp 1 tại khu vực Cần Thơ, đồng/kg

Ngày

Kali Phú Mỹ miểng

Kali Israel miểng

Kali Belarus miểng

24/7/2019

8150-8200

8300-8350

8250-8300

23/7/2019

8150-8200

8300-8350

8250-8300

Nguồn: AgroMonitor tổng hợp

Bảng giá NPK bán ra của đại lý cấp 1 tại khu vực Cần Thơ, đồng/kg

Ngày

NPK Phú Mỹ (Nga 16-16-8 + 13S + TE)

NPK Việt Nhật (16-16-8 +13S)

24/7/2019

8700-8900

8800-8900

23/7/2019

8700-8900

9000

Nguồn: AgroMonitor tổng hợp

2. Thị trường quốc tế                                      

* Bảng giá:

+ Ngày 23/7/2019, giá Ure xuất xưởng/bán buôn Trung Quốc tiếp tục giảm nhẹ 10 NDT/tấn tại một số khu vực sản xuất như Hà Nam, Sơn Đông, Sơn Tây,…

Giá Urea xuất xưởng/bán buôn tại Trung Quốc năm 2019, NDT/tấn

Chủng loại

Địa phương

Hình thức

23/7/19

22/7/19

18/7/19

17/7/19

 

 

Urea hạt trong Trung Quốc

Hà Bắc

Xuất xưởng

1860-1930

1860-1930

1870-1930

1890-1930

Bán buôn

1950

1950

1950

1950

Hà Nam

Xuất xưởng

1840

1850-1860

1870-1900

1880-1900

Bán buôn

1880

1890

1930

1930

Sơn Đông

Xuất xưởng

1850-1880

1860-1880

1880-1900

1890-1900

Bán buôn

1880-1910

1890-1910

1900-1940

1930-1940

Sơn Tây

Xuất xưởng

1760

1760-1770

1780-1790

1780-1800

Bán buôn

-

-

-

-

Ure hạt đục Trung Quốc

Hà Bắc

Xuất xưởng

-

-

-

-

Hà Nam

Xuất xưởng

1840

1830

1850

1860

Sơn Đông

Xuất xưởng

-

-

-

-

Sơn Tây

Xuất xưởng

1770

1770-1780

1780-1800

1780-1800

Giang Tô

Xuất xưởng

1990

1990

1990

1990

Nguồn: Fert

+ Ngày 23/7/2019, tại Trung Quốc, giá DAP bán buôn giữ ở mức 2500 NDT/tấn và MOP giữ ở mức 2350 NDT/tấn.

DAP/MOP/S bán buôn tại Trung Quốc năm 2019, NDT/tấn

Giá: NDT/tấn

16/7-23/7/19

9/7-15/7/19

DAP

2500

2500

MOP

2350

2350

Lưu huỳnh

900

943.33

Nguồn: Sunsirs 

Giá Urea hạt đục tại Vịnh Mỹ năm 2019, USD/st FOB

Kỳ hạn

Thay đổi 23/7/19 so với 22/7/19

23/7/2019

22/7/2019

19/7/2019

18/7/2019

17/7/2019

7/2019

0

249

249

249

249

249

8/2019

+1

260

259

257

255

254

9/2019

0

259.5

259.5

258

255.5

254

10/2019

0

259

259

258

255.5

253.5

Nguồn: CME

Giá Urea hạt đục tại Trung Đông năm 2019, USD/tấn FOB

Kỳ hạn

Thay đổi 23/7/19 so với 22/7/19

23/7/2019

22/7/2019

19/7/2019

18/7/2019

17/7/2019

7/2019

0

284.75

284.75

284.75

284.5

284.5

8/2018

-1

279

280

279

277.5

276

Nguồn: CME

Giá Urea hạt đục tại Ai Cập năm 2019, USD/tấn FOB

Kỳ hạn

Thay đổi 23/7/19 so với 22/7/19

23/7/2019

22/7/2019

19/7/2019

18/7/2019

17/7/2019

7/2019

0

286.75

286.75

286.75

288.5

288.5

8/2019

-1

276

277

278.5

277.5

277

Nguồn: CME

Giá DAP tại Nola năm 2019, USD/st FOB

Kỳ hạn

Thay đổi 23/7/19 so với 22/7/19

23/7/2019

22/7/2019

19/7/2019

18/7/2019

17/7/2019

7/2019

+6.5

316.5

310

310

310.25

310.25

8/2019

0

306

306

305.5

305.5

308

9/2019

-1.5

303.5

305

309

309

313

10/2019

-1

310

311

317

317

318.5

Nguồn: CME

Giá UAN tại Nola năm 2019, USD/st FOB

Kỳ hạn

Thay đổi 23/7/19 so với 22/7/19

23/7/2019

22/7/2019

19/7/2019

18/7/2019

17/7/2019

7/2019

0

159

159

159

161

161

8/2019

-0.5

155.5

156

153.5

153.5

153

9/2019

0

157.5

157.5

154

154

154

10/2019

0

164

164

164

164

161.5

Nguồn: CME

* Tin vắn:­  

+ Ngày 24/7/2019, đồng bạc xanh bất ngờ mạnh lên do lợi tức trái phiếu kho bạc của Mỹ tăng và đồng bảng Anh tụt giảm về mức thấp nhất trong hơn 2 năm qua trong bối cảnh giới đầu tư lo ngại nước Anh sẽ rời Liên minh châu Âu (EU) mà không đạt được thỏa thuận nào.

+ Fed được cho là sẽ giảm lãi suất 25 điểm cơ bản trong phiên họp ngày 30-31/7. Khả năng giảm 50% khá thấp.

+ Ngày 24/7/2019, Ngân hàng Nhà nước Việt Nam công bố tỷ giá trung tâm cặp đồng tiền VND/USD ở mức 23.076 VND/USD, giảm 1 đồng so với ngày 23/7/2019. Với biên độ +/-3%, tỷ giá sàn là 22.384 VND/USD và tỷ giá trần 23.768 VND/USD.

Tỷ giá ngoại tệ tại một số ngân hàng Việt Nam

 

USD/VND

CNY/VND

 

Vietcombank

Vietinbank

Eximbank

Vietinbank

Eximbank

Tỷ giá mua vào

Tỷ giá bán ra

Tỷ giá mua vào

Tỷ giá bán ra

Tỷ giá mua vào

Tỷ giá bán ra

Tỷ giá chuyển khoản

Tỷ giá bán ra

Tỷ giá chuyển khoản

Tỷ giá bán ra

18/7

23.170

23.290

23.165

23.295

23.170

23.280

3.348

3.408

3.341

3.419

19/7

23.190

23.310

23.166

23.296

23.180

23.290

3.348

3.408

3.344

3.424

22/7

23.180

23.300

23.163

23.293

23.170

23.280

3.347

3.407

3.339

3.418

23/7

23.155

23.275

23.139

23.269

23.150

23.260

3.344

3.404

3.336

3.416

24/7

23.150

23.270

23.145

23.275

23.150

23.260

3.343

3.403

3.337

3.417

Thay đổi

-0.005

-0.005

0.006

0.006

0.000

0.000

-0.001

-0.001

0.001

0.001

                       

Nguồn: AgroMonitor tổng hợp 

Tin tham khảo