Thị trường phân bón ngày 24/3/2017

0943.411.411 Chat trực tuyến
Chat trực tuyến


Thị trường phân bón ngày 24/3/2017

+ Giá phân bón chiều 24/03 điều chỉnh giảm mạnh với nhiều chủng loại. Tại Sài Gòn, chào bán Kali Israel miểng được đồn đoán ở mức 6400-6500 đ/kg. Tại Tây Nam Bộ, giá Ure Cà Mau giảm xuống mức 6200-6300 đ/kg (tùy điều kiện giao hàng và lượng hàng); Ure Phú Mỹ 6600 đ/kg (cảng Cần Thơ).

Tham khảo bảng giá giao dịch các mặt hàng phân bón tại chợ Trần Xuân Soạn năm 2017, Vnd/kg

 

25/03/17

24/03/17

Urê

 

 

Ure Trung Quốc hạt trong

6400-6500

6400-6500

Ure Malay

6400-6500 (dự kiến chào)

6400-6500 (dự kiến chào)

Ure Phú Mỹ

7000-7200 (cảng Cần Thơ 6700-6800)

7000-7200 (cảng Cần Thơ 6700-6800)

Ure Cà Mau

6900-7200 (nhà máy 6200-6300)

6900-7200 (nhà máy 6200-6300)

Kali

 

 

Kali bột Apromaco (kho Long An)

5900-5950

5900-5950

Kali miểng Apromaco (kho Long An)

6800-6850 (tùy lượng mua)

6800-6850 (tùy lượng mua)

DAP

 

 

DAP xanh hồng hà, 64%

10000-10050 (Nguyễn Phan, Long Hải)

10000-10050 (Nguyễn Phan, Long Hải)

DAP xanh Tường Phong 64% (hàng đóng lại bao)

9300

9300

DAP Trung Quốc vàng (đóng lại bao)

10300

10300

NPK

 

 

NPK Hàn Quốc 16-16-8 (không có TE)

7650-7800

7650-7800

NPK 5 sao 16-16-8+13S

8400-8600

8400-8600

NPK Việt Nhật 16-16-8+13S

8450-8500

8450-8500

NPK Bình Điền (1 hạt)

8800-8900

8800-8900

NPK Bình Điền 16-16-8+9S

8460

8460

NPK Phú Mỹ (27.6.6)

12000-12200

12000-12200

NPK Phú Mỹ(25.9.9)

12000-12200

12000-12200

SA

 

 

SA Nhật – K.Cương

3900-4000

3900-4000

SA Phú Mỹ (Nhật)

3600-3850

3600-3850

SA Trung Quốc hạt nhỏ-to

2550

2550

Nguồn: AgroMonitor tổng hợp

+ Tại Cần Thơ, ngày 25/03, giá chào bán một số chủng loại phân bón cho đại lý cấp 1 Cần Thơ: Ure Cà Mau ở mức 6200-6300 đ/kg (nhà máy); Ure Phú Mỹ 6600 đ/kg (cảng Cần Thơ); Ure Indo 6250 đ/kg (Sài Gòn). Giá bán ra tại kho đại lý cấp 1: Ure Cà Mau; Ure Phú Mỹ; DAP xanh hồng hà 64%; DAP xanh Tường Phong 64% ở mức lần lượt 6900 đ/kg; 6900 đ/kg; 10200 đ/kg; 9800 đ/kg.

Bảng giá DAP bán ra của đại lý cấp 1 tại khu vực Cần Thơ, đồng/kg

Ngày

DAP xanh hồng hà 64%

DAP xanh Tường Phong 64%

DAP Đình Vũ 16-45 (xanh/đen)

25/03/17

10200

9800

8300-8400

22/03/17

10200

9800

8300-8400

Nguồn: AgroMonitor tổng hợp

Bảng giá Kali bán ra của đại lý cấp 1 tại khu vực Cần Thơ, đồng/kg

Ngày

Kali Phú Mỹ miểng

Kali Israel miểng

Kali Canada/Belarus bột

Kali Canada/Belarus miểng

25/03/17

7100-7200

7100-7200

6100-6200

7000-7200

22/03/17

7100-7200

7100-7200

6100-6200

7000-7200

Nguồn: AgroMonitor tổng hợp

Bảng giá NPK bán ra của đại lý cấp 1 tại khu vực Cần Thơ, đồng/kg

Ngày

NPK Phú Mỹ (Nga 16-16-8 + 13S + TE)

NPK Việt Nhật (16-16-8 + 13S)

25/03/17

9000

8600

22/03/17

9000

8600

Nguồn: AgroMonitor tổng hợp

Bảng giá Ure bán ra của đại lý cấp 1 tại khu vực Cần Thơ, đồng/kg.

Ngày

Ure Cà Mau

Ure Phú Mỹ

Ure hạt trong Trung Quốc

25/03/17

6400-6500 (6400 giao thẳng)

6700-6800

6700

22/03/17

6900

6900

6700

Nguồn: AgroMonitor tổng hợp

Tin thế giới

+ Kể từ sau kỳ nghỉ lễ Tết Nguyên Đán, giá Kali Clorua (KCL) Trung Quốc luôn chịu áp lực giảm. Hiện tại, nhu cầu trong nước nhìn chung còn yếu. Theo giám sát, cuối tuần trước, giá KCL tại đa số các khu vực lớn đều ghi nhận giảm. Tại Sơn Tây, Hà Nam, Hồ Bắc, Hồ Nam, giá KCL giao dịch giảm bình quân 15-100 NDT/tấn. Ngược lại, giá đã tăng 20 NDT/tấn tại khu vực tỉnh Hà Bắc.

  • Tại Thanh Hải, giá KCL 57% dạng bột và KCL 60% chủ yếu giao động ở mức 1600 NDT/tấn và 1920-1930 NDT/tấn.
  • Tại cầu cảng, chào bán Kali Nga/Belarus 62% bình quân là 1950 NDT/tấn, tuy nhiên giá bán thực tế chỉ khoảng 1900 NDT/tấn.
  • Tại biên giới-cửa khẩu, giá chào Kali Nga/Belarus 62% quanh mức 1800-1820 NDT/tấn (thực tế chỉ ở mức 1780 NDT/tấn).

Trên thị trường thế giới, cuối tuần trước, xu hướng tăng/giảm giá Kali tại nhiều khu vực là khác nhau; Tuy nhiên, nhìn chung giá vẫn đang chững hoặc tăng giảm không nhiều so với tuần trước đó.

  • Tại Nga, giá KCL giảm nhẹ 4 USD/tấn xuống 188-241 USD/tấn FOB
  • Tại Israel, giá KCL ghi nhận tăng 10-15 USD/tấn FOB lên 211-251  USD/tấn FON
  • Tại Jordan, Canada, giá KCL ổn định ở mức 211-236 USD/tấn FOB và 201-226 USD/tấn FOB
  • Tại Brazil, Đông Nam Á, giá KCL duy trì trong khoảng 250-255 USD/tấn CIF và 235-260 USD/tấn CIF

+ Kể từ giữa tháng 2/2017, thị trường Ammonium Chloride (NH4CL) Trung Quốc đang có xu hướng giảm nhiệt. Kể từ sau khi kỳ nghỉ lễ Tết, tới nay, các doanh nghiệp đã tăng giá từ 40-70 NDT/tấn (thậm chí có lúc lên 80-100 NDT/tấn). Tuy nhiên, đà tăng đang bị kìm lại. Hiện tại, giá NH4CL xuất xưởng chủ yếu ở mức 530-580 NDT/tấn (dạng dung dịch) và 600-700 NDT/tấn (dạng bột).

Thời điểm Ammonium Chloride dần hạ nhiệt cũng là lúc giá urea TQ quay đầu giảm. Trước đó, kể từ giữa tháng 8/2016-đầu tháng 2/2017, urea đã tăng giá rất mạnh, hỗ trợ giá Ammonium Chloride tăng lên. Tuy nhiên, hiện tại, giá urea tại nhiều khu vực lớn như Sơn Đông, Hà Nam, Hà Bắc đã giảm 50-100 NDT/tấn nên Ammonium Chloride đã không còn được hỗ trợ. Ngoài ra, do nhu cầu phân bón trong tháng 3 này là khá hạn chế; tiêu thụ NH4CL cũng bị ảnh hưởng bởi chủ yếu được sử dụng làm nguyên liệu sản xuất các loại phân bón khác.

Sau đợt thanh tra môi trường đầu năm 2017, việc sản xuất NH4CL tại TQ không bị ảnh hưởng nhiều. Nguồn cung thị trường hiện vẫn khá dồi dào với sản lượng 30.000 tấn/ngày. Sản xuất có phần dư thừa trong bối cảnh nhu cầu yếu cũng đang gây áp lực giảm lên giá Ammonium Chloride.

+ Ngày 24/03, giá DAP nội địa Trung Quốc ở mức 2575 NDT/tấn

Tham khảo giá DAP nội địa Trung Quốc, NDT/tấn

Ngày

NDT/tấn

14/03-24/03

2575

01/03-13/03

2587.5

21/02-28/02

2612.5

15/02-20/02

2606.25

07/02-14/02

2600

01/02-06/02

2587.5

Nguồn: sunsirs.com

+ Ngày 24/03, giá MOP nội địa Trung Quốc ở mức 1934 NDT/tấn

Tham khảo giá MOP nội địa Trung Quốc, NDT/tấn

Ngày

NDT/tấn

14/03-24/03

1934

07/03-13/03

1933

01/03-06/03

1930

01/02-28/02

1944

20/01-31/01/17

1944

12/01-19/01/17

1949

Nguồn: sunsirs.com

Diễn biến giá ure hạt trong tại Yuzhnyy, USD/t (FOB)

Kỳ hạn

Thay đổi 24/03 so với 23/03

Ngày 24/03

Ngày 23/03

Ngày 22/03

Ngày 21/03

03/17

-1

233.25

234.25

234.25

235.5

04/17

-5

212.5

217.5

217.5

221.75

05/17

-5

212.5

217.5

217.5

220

06/17

0

205

205

205

215

Nguồn: CME

Diễn biến giá ure hạt đục tại Vịnh Mỹ, USD/st (FOB)

Kỳ hạn

Thay đổi 24/03 so với 23/03

Ngày 24/03

Ngày 23/03

Ngày 22/03

Ngày 21/03

03/17

-2

204.25

206.25

206.25

211.75

04/17

-1.25

197.75

199

203

209

05/17

-1.75

196

197.75

199

204

06/17

0

193

193

196.75

201.75

Nguồn: CME

Diễn biến giá DAP tại Nola, USD/st FOB

Kỳ hạn

Thay đổi 24/03 so với 23/03

Ngày 24/03

Ngày 23/03

Ngày 22/03

Ngày 21/03

03/17

-6.5

315.25

321.75

322.5

322.5

04/17

+0.25

305

304.75

307.75

305.75

05/17

+0.25

302.5

302.25

304.75

305.5

06/17

0

305

305

305

305

Nguồn: CME

Giá UAN kỳ hạn tại Nola, USD/st FOB

Kỳ hạn

Thay đổi 24/03 so với 23/03

Ngày 24/03

Ngày 23/03

Ngày 22/03

Ngày 21/03

03/17

-4.5

176.25

180.75

181.5

181.5

04/17

-6.75

161.75

168.5

175

177.5

05/17

-8.25

158

166.25

165

169.25

06/17

-5

155

160

160

166.75

Nguồn: CME

Tin vắn

Tham khảo giá phân bón bán ra của CTCP Vinacam ngày 25/03/2017

Chủng loại

Giá (đ/kg)

TP.HCM

Hà Nội

Quy Nhơn

 Urea Indo hạt đục

7300 (Hết hàng)

-

-

 SA Nhật hiệu Con hổ

3500

-

-

 SA TQ hiệu Con hổ

3500

-

-

 SA TQ Capro

3200

-

-

 SA TQ Miểng

-

-

-

 SA TQ bột trắng

2550

-

-

 Kali Israel hạt Miểng

7050

-

-

 Kali Israel hạt nhuyển (bột)

6150

-

-

 Kali Israel trắng

7050

-

-

 DAP TQ Xanh Hồng Hà,TA 64

10000

-

-

 DAP TQ Xanh Thiên thìn 64

Hết hàng

-

-

 DAP TQ Xanh Tường Phong 60

8050 (hết hàng)

-

-

 DAP TQ Xanh Tường Phong 64

8550 (hết hàng)

 

 

 DAP TQ Xanh Hồng Hà 60

8100 (hết hàng)

-

-

 DAP TQ Nâu công nghệ USA

8300 (hết hàng)

-

-

 DAP Korea đen

12850

-

-

 DAP ÚC

9650

-

-

 Urea TQ, hạt trong

7200 (hết hàng)

-

-

 Urea Ninh Bình

5950 (hết hàng)

 

 

 Urea Phú Mỹ

7500 (hết hàng)

-

-

 Urea đục Cà Mau

7200 (hết hàng)

-

-

 Urea đục Malaysia

6650

-

-

 NPK Korea 16-16-8-13S

6900

-

-

 Urea Indo hạt trong

6450

-

-

 DAp Humic

10050

-

-

Nguồn: Vinacam

Tin tham khảo