Thị trường Phân bón ngày 24/10/2017

0943.411.411 Chat trực tuyến
Chat trực tuyến


Thị trường Phân bón ngày 24/10/2017

1. Thị trường Việt Nam

* Sài Gòn: Thị trường trầm lắng

+ Ngày 24/10, tại chợ Trần Xuân Soạn, chào bán Kali Phú Mỹ miểng, Phú Mỹ bột tạm giữ ở mức 6900-7000 đ/kg và 6000-6300 đ/kg; Kali Nga bột, Nga miểng lần lượt ở mức 6000-6100 đ/kg và 6900-7000 đ/kg.

Tham khảo bảng giá giao dịch các mặt hàng phân bón tại chợ Trần Xuân Soạn năm 2017, Vnd/kg

 

24/10/17

23/10/17

Urê

 

 

Ure Phú Mỹ

6800-7100 (hàng ít)

6800-7100 (hàng ít)

Ure Cà Mau

6700-7000 (hàng ít)

6700-7000 (hàng ít)

Ure Hà Bắc

6400

6400

Kali

 

 

Kali Phú Mỹ (miểng)

6900-7000

6900-7000

Kali Israel (miểng)

7050 (tùy lượng)

7050 (tùy lượng)

Kali Nga (miểng)

6900-7000

6900-7000

DAP

 

 

DAP xanh hồng hà, 64%

11200-11250

11200-11250

DAP xanh Tường Phong 64%

Khan hàng

Khan hàng

DAP Đình Vũ 16-45

9100-9200 (Đen/xanh); 9000-9050 (vàng) Hàng chưa về

9100-9200 (Đen/xanh); 9000-9050 (vàng) Hàng chưa về

NPK

 

 

NPK 5 sao 16-16-8+13S

8200-8300

8200-8300

NPK Việt Nhật 16-16-8+13S

8000-8100

8000-8100

NPK Bình Điền 16-16-8+9S+TE

8665

8665

NPK Phú Mỹ (16-16-8 + 13S + TE)

8500-8700

8500-8700

SA

 

 

SA Nhật – K.Cương

3600-3700

3600-3700

SA Phú Mỹ (Nhật)

3450-3600

3450-3600

SA Trung Quốc bột mịn

2700

2700

Nguồn: AgroMonitor tổng hợp

* Miền Trung: Nhu cầu thấp

+ Tại miền Trung, nhu cầu phân bón thấp, dự kiến đến giữa tháng 11 các đại lý mới nhập hàng để chuẩn bị cho vụ Đông Xuân. Hiện tại, có một số nhà máy sản xuất NPK hỏi mua Kali bột tuy nhiên chưa chốt đơn hàng.

Bảng giá một số mặt hàng phân bón đại lý cấp 1 bán ra tại khu vực Đà Nẵng, Quy Nhơn, Quãng Ngãi, đồng/kg (giá tại kho cấp 1, chưa VAT, chưa phí vận chuyển)

Chủng loại

Thị trường

24/10/17

19/10/17

Urea Phú Mỹ

Đà Nẵng

7000

7000

Quy Nhơn

6950-7000

6950

Quảng Ngãi

7100-7200

7100-7150

Urea Cà Mau hạt đục

Quy Nhơn

6500-6700

6500-6600

Quảng Ngãi

 

 

Nguồn: Agromonitor tổng hợp

Bảng giá một số mặt hàng phân bón đại lý cấp 1 bán ra tại khu vực Đà Nẵng, Quy Nhơn, Quãng Ngãi, đồng/kg (giá tại kho cấp 1, chưa VAT, chưa phí vận chuyển)

Chủng loại

Thị trường

24/10/17

19/10/17

Kali Phú Mỹ (bột)

Quy Nhơn

6300

5900-6000

Quảng Ngãi

6200-6400

6200-6400

Kali Phú Mỹ (miểng)

Quy Nhơn

6900-6950

6900-6950

Quảng Ngãi

7000-7100

7000-7100

Nguồn: Agromonitor tổng hợp

Bảng giá một số mặt hàng phân bón đại lý cấp 1 bán ra tại khu vực Đà Nẵng, Quy Nhơn, Quãng Ngãi, đồng/kg (giá tại kho cấp 1, chưa VAT, chưa phí vận chuyển)

Chủng loại

Thị trường

24/10/17

19/10/17

NPK Phú Mỹ (16-16-8 + 13S + TE)

Quy Nhơn

8400

8400

Đà Nẵng

8400

8400

Quảng Ngãi

8600-8700

8600-8700

NPK Bình Điền (Quảng Trị) 20-20-15

Quảng Ngãi

11700-11800

11700-11800

Quảng Trị

11400-11500

11400-11500

Nguồn: Agromonitor tổng hợp

Bảng giá một số mặt hàng phân bón đại lý cấp 1 bán ra tại khu vực Đà Nẵng, Quy Nhơn, Quãng Ngãi, đồng/kg (giá tại kho cấp 1, chưa VAT, chưa phí vận chuyển)

Chủng loại

Thị trường

24/10/17

19/10/17

SA Nhật (hạt trung)

Quy Nhơn

3200-3300

3200-3300

Quảng Ngãi

3500-3550

3500-3550

SA Trung Quốc (bột)

Quy Nhơn

2400-2500

2400-2500

Quảng Ngãi

2600-2700

2600-2700

Nguồn: Agromonitor tổng hợp

* Thông tin hàng tàu phân bón:

+ Tiến độ làm hàng phân bón tại cụm cảng Sài Gòn, cập nhật ngày 23/10/17: Tính đến hết ngày 22/10, tàu phân bón VTB 36 (nhập ngoại) đã dỡ hàng xong; các tàu Jutha Patthama, Vĩnh Thuận, Pasco 98, Hải Phương 619, Vĩnh An, M.Pescadores (nhập ngoại) và Xà lan (xuất nội) hiện đang làm hàng.

2. Thị trường quốc tế

* Bảng giá:

+ Ngày 23/10, tại Trung Quốc, giá urea hạt trong/đục xuất xưởng tạm giữ tại hầu hết các khu vực. Riêng tại Hà Nam, Sơn Đông giá hạt trong xuất xưởng giảm nhẹ 5-20 NDT/tấn; tại Tứ Xuyên, Cam Túc, Ninh Hạ tăng 30-100 NDT/tấn so với ngày 19/10.

Giá Urea xuất xưởng/bán buôn tại Trung Quốc năm 2017, NDT/tấn

Chủng loại

Địa phương

Hình thức

23/10

19/10

18/10

17/10

Ure hạt trong Trung Quốc

Hà Bắc

Xuất xưởng

1730-1750

1730-1750

1730-1750

1720

Bán buôn

1660-1760

1660-1760

1660-1760

1660-1760

Hà Nam

Xuất xưởng

1740-1745

1745-1750

1745-1750

1710-1735

Bán buôn

1650-1770

1650-1770

1650-1770

1650-1770

Sơn Đông

Xuất xưởng

1720-1750

1740-1750

1740-1750

1740-1750

Bán buôn

1700-1804

1700-1804

1700-1804

1700-1804

Sơn Tây

Xuất xưởng

-

-

-

-

Bán buôn

-

-

-

-

Giang Tô

Xuất xưởng

1820-1860

1820-1860

1780-1860

1740-1840

Bán buôn

1700-1860

1700-1860

1700-1860

1700-1810

An Huy

Xuất xưởng

1750-1770

1750-1770

1750-1770

1730-1760

Bán buôn

1680-1800

1680-1800

1680-1800

1680-1770

Tứ Xuyên

Xuất xưởng

1800-1830

1770-1830

1770-1830

1750-1830

Bán buôn

1650-1780

1650-1780

1650-1780

1650-1780

Cam Túc

Xuất xưởng

1750

1650

1650

1650

Bán buôn

1580-1700

1580-1700

1520-1700

1520-1700

Ninh Hạ

Xuất xưởng

1550

1520

1500

1500

Bán buôn

1520-1660

1520-1660

1480-1630

1480-1630

Hắc Long Giang

Xuất xưởng

1650

1650

-

-

Bán buôn

-

-

-

-

Ure hạt đục Trung Quốc

Hà Bắc

Xuất xưởng

1800

1800

1800

1760

Hà Nam

Xuất xưởng

-

-

-

-

Sơn Đông

Xuất xưởng

1820

1820

1810

1800

Sơn Tây

Xuất xưởng

-

-

-

 

Giang Tô

Xuất xưởng

1820-1860

1820-1860

1780-1830

1800

Nguồn: Fert

+ Ngày 23/10, tại Trung Quốc, giá DAP tạm giữ ở mức 2502 NDT/tấn; giá MOP duy trì ở mức 1896.67 NDT/tấn.

Giá DAP/MOP bán buôn tại Trung Quốc năm 2017, NDT/tấn

Giá: NDT/tấn

18/10-23/10

16/10-17/10

12/10-15/10

09/10-11/10

25/09-08/10

20/09-24/09

15/09-19/09

16/08-14/09

DAP Trung Quốc bán buôn

2502

2482

2472

2460

2462

2466

2456

2470

MOP Trung Quốc bán buôn

1896.67

1896.67

1896.67

1896.67

1896.67

1896.67

1896.67

1896.67

Nguồn: sunsirs

Giá Urea tại một số khu vực trên thế giới trong tháng 8-10/2017

Thị trường

Đơn vị

16/10-20/10

09/10-13/10

02/10-06/10

25/09-29/09

18/09-22/09

11/09-15/09

04/09-08/09

Hạt trong-Yuzhny

USD/t FOB

269

258

255

254

248

229

218

Hạt đục-Middle East

USD/t FOB

262

250

246

246

258

230

217

Hạt đục-Nola

USD/st FOB

245

234

226

235

246

224

211

Hạt đục-Combelt

USD/t FOB

275

270

270

273

275

248

240

Nguồn: Mosaicco

Giá Phosphate tại một số khu vực trên thế giới trong tháng 8-10/2017

Thị trường

Đơn vị

16/10-20/10

09/10-13/10

02/10-06/10

25/09-29/09

18/09-22/09

11/09-15/09

04/09-08/09

DAP Tampa

USD/t FOB

345

344

345

345

341

334

334

DAP Morocco

USD/t FOB

366

366

360

359

350

348

347

DAP CFL

USD/t FOB

350

350

355

355

355

344

330

DAP Nola

USD/st FOB

323

321

323

332

339

325

318

MAP Brazil C&F

USD/t CFR

364

364

363

360

355

346

345

Nguồn: Mosaicco

Giá MOP tại một số khu vực trên thế giới trong tháng 8-10/2017

Thị trường

Đơn vị

16/10-20/10

09/10-13/10

02/10-06/10

25/09-29/09

18/09-22/09

11/09-15/09

04/09-08/09

Cornbelt

USD/t FOB

255

255

254

255

255

254

254

Brazil C&F

USD/t CFR

276

276

274

273

273

265

265

SE Asia C&F

USD/t CFR

254

254

253

249

249

249

249

Nguồn: Mosaicco

Giá Ammonia/Sulphur tại Tampa (Mỹ) trong tháng 8-10/2017, USD/tấn FOB

Thị trường

16/10-20/10

09/10-13/10

02/10-06/10

25/09-29/09

18/09-22/09

11/09-15/09

04/09-08/09

Ammonia Tampa C&F

245

245

245

245

215

215

215

Sulphur Tampa C&F

74

74

74

74

74

74

74

Nguồn: Mosaicco

Giá Urea hạt trong tại Yuzhnyy năm 2017, USD/tấn FOB

Kỳ hạn

Thay đổi 23/10 so với 20/10

23/10

20/10

19/10

18/10

17/10

10/17

0

270

270

261.75

261.75

261.75

11/17

0

268.75

268.75

263.75

263.75

263.75

12/17

+3.75

267.5

263.75

258.75

258.75

258.75

01/18

+10

255

245

245

245

245

Nguồn: CME

Giá Urea hạt đục tại Vịnh Mỹ năm 2017, USD/tấn FOB

Kỳ hạn

Thay đổi 23/10 so với 20/10

23/10

20/10

19/10

18/10

17/10

10/17

-1.75

238.25

240

238.25

236.75

236.75

11/17

+0.75

258.75

258

255

252.75

252.25

12/17

0

265

265

256

255.75

255.75

01/18

0

260

260

256.5

254

255

Nguồn: CME

Giá DAP tại Nola năm 2017, USD/st FOB

Kỳ hạn

Thay đổi 23/10 so với 20/10

23/10

20/10

19/10

18/10

17/10

10/17

-0.75

322.25

323

320

320

320

11/17

+0.75

321

320.25

320.25

319.5

317

12/17

-0.25

318.5

318.75

318.75

318.75

316

01/18

-0.75

319.5

320.25

320.75

320

317.25

Nguồn: CME

Giá UAN tại Nola năm 2017, USD/st FOB

Kỳ hạn

Thay đổi 23/10 so với 20/10

23/10

20/10

19/10

18/10

17/10

10/17

0

144.25

144.25

137.5

137.5

137.5

11/17

+0.75

147.5

146.75

146.75

146.75

146.75

12/17

+2

152.5

150.5

150.5

150.5

150.5

01/18

-1

168

169

169

158.75

160

Nguồn: CME

* Tin vắn:­

+ Ngày 24/10, NHNN công bố tỷ giá trung tâm giữa VND/USD là 22.469 đồng/USD, tăng 4 đồng so với ngày 21/10. Với biên độ +/-3%, tỷ giá trần-sàn được NHTM áp dụng khoảng 23.143-21.795 đồng/USD.

Tham khảo giá phân bón bán ra của CTCP Vinacam ngày 24/10/2017

Chủng loại

Giá (đ/kg)

TP.HCM

Hà Nội

Quy Nhơn

SA Nhật hiệu Con hổ

3350

-

-

SA Trung Quốc Capro

3750

-

-

SA Trung Quốc Miểng

-

-

-

SA Trung Quốc bột trắng

2700

-

-

Kali Israel hạt Miểng

7150

-

-

Kali Israel hạt nhuyển (bột)

-

-

-

Kali Israel trắng

-

-

-

DAP Nga đen

11250

-

-

Urea hạt trong Nga

6700

-

-

Kali Chile trắng

-

-

-

SA Nhật vàng kim cương

3550

-

-

SA Nhật bột vàng

3350

-

-

NPK Korea 16-16-8+TE

8000

-

-

NPK Korea 16-8-16+TE

8400

-

-

DAP Korea đen

13700

-

-

DAP ÚC

10900

-

-

Urea Ninh Bình bao Vinacam

-

 

 

Urea Phú Mỹ

7000

-

-

Urea đục Cà Mau

7000

-

-

Urea đục Malaysia

-

-

-

Urea Indo hạt trong

6500

-

-

DAp Humic

11100

10500

-

Nguồn: Vinacam

Tin tham khảo