Thị trường Phân bón ngày 24/08/2017

0943.411.411 Chat trực tuyến
Chat trực tuyến


Thị trường Phân bón ngày 24/08/2017

1. Thị trường Việt Nam

* Sài Gòn: Thị trường trầm lắng

+ Ngày 24/08, tại Sài Gòn, Nguyễn Phan chào Urea Hà Bắc 5800 đ/kg, Kali bột/miểng đóng bao giao kho Long Thành 6100/6800 đ/kg. DAP xanh Hồng Hà 64% giao giữa tháng 9 giá 11200-11500 đ/kg.

Tham khảo bảng giá giao dịch các mặt hàng phân bón tại chợ Trần Xuân Soạn năm 2017, Vnd/kg

 

24/08/17

23/08/17

Urê

 

 

Ure Phú Mỹ

5900-6150 (kho Cần Thơ 5900)

5900-6150 (kho Cần Thơ 5900)

Ure Cà Mau

5800-5850 (giá nhà máy 5600)

5800-5900 (giá nhà máy 5600)

Ure Hà Bắc

5800 (Nguyễn Phan)

5600-5700

Kali

 

 

Kali Phú Mỹ (miểng)

6800-6850

6800-6850

Kali Israel (miểng)

6950-7000 (tùy lượng)

6950-7000 (tùy lượng)

Kali Nga (miểng)

6900

6900

DAP

 

 

DAP xanh hồng hà, 64%

11000 (Long Hải)

11000 (Long Hải)

DAP xanh Tường Phong 64%

 10400-10600

 10400-10600

NPK

 

 

NPK 5 sao 16-16-8+13S

8200-8300

8200-8300

NPK Việt Nhật 16-16-8+13S

8000-8100

8000-8100

NPK Bình Điền 16-16-8+9S+TE

8665

8665

NPK Phú Mỹ (16-16-8 + 13S + TE)

8500-8700

8500-8700

SA

 

 

SA Nhật – K.Cương

3600-3700

3600-3700

SA Phú Mỹ (Nhật)

3450-3600

3450-3600

SA Trung Quốc bột mịn

2700

2700

Nguồn: AgroMonitor tổng hợp

2. Thị trường quốc tế

* Bảng giá:

+ Ngày 23/08, giá Urea hạt trong/hạt đục nhà máy ở một số khu vực sản xuất chính của Trung Quốc (Sơn Tây, Giang Tô, An Huy) nhích thêm 10-20 NDT/tấn so với ngày 22/08. Đối với các địa phương khác, giá xuất xưởng/bán buôn tạm thời giữ cao.

Giá Urea xuất xưởng/bán buôn tại Trung Quốc năm 2017, NDT/tấn

Chủng loại

Địa phương

Hình thức

23/08

22/08

21/08

17/08

Ure hạt trong Trung Quốc

Hà Bắc

Xuất xưởng

1460-1470

1460-1470

1460-1470

1460-1470

Bán buôn

1440-1540

1440-1540

1440-1540

1440-1540

Hà Nam

Xuất xưởng

1520-1550

1520-1550

1520-1530

1500

Bán buôn

1550-1600

1550-1600

1550-1600

1480-1550

Sơn Đông

Xuất xưởng

1470-1490

1470-1490

1470-1480

1450-1470

Bán buôn

1500-1570

1500-1570

1500-1570

1450-1560

Sơn Tây

Xuất xưởng

1430-1480

1430-1470

1420-1470

1400-1420

Bán buôn

-

-

-

-

Giang Tô

Xuất xưởng

1590-1620

1550-1620

1550-1620

1550-1560

Bán buôn

1570-1650

1570-1650

1570-1650

1500-1620

An Huy

Xuất xưởng

1580-1620

1580-1600

1560-1570

1560-1570

Bán buôn

1550-1630

1550-1630

1550-1630

1550-1620

Tứ Xuyên

Xuất xưởng

1590-1720

1590-1720

1590-1720

1500-1720

Bán buôn

1500-1750

1500-1750

1500-1750

1500-1750

Cam Túc

Xuất xưởng

1460-1540

1460-1540

1460-1540

1460-1540

Bán buôn

1430-1550

1430-1550

1430-1550

1430-1550

Ninh Hạ

Xuất xưởng

-

-

-

1400

Bán buôn

1430-1500

1430-1500

1430-1500

1430-1500

Hắc Long Giang

Xuất xưởng

1410

1410

1410

1410

Bán buôn

1430-1490

1430-1490

1430-1490

1430-1490

Ure hạt đục Trung Quốc

Hà Nam

Xuất xưởng

-

-

-

1500

Sơn Đông

Xuất xưởng

1510-1530

1510-1530

1500-1510

1500-1530

Sơn Tây

Xuất xưởng

1430-1480

1430-1470

1420-1470

1400-1420

Giang Tô

Xuất xưởng

1600

1600

1600

1580

Nguồn: Fert

+ Ngày 23/08, tại Trung Quốc, giá DAP bán buôn bình quân ở mức 2470 NDT/tấn trong khi giá MOP bán buôn còn 1896.67 NDT/tấn

Giá DAP/MOP bán buôn tại Trung Quốc năm 2017, NDT/tấn

Giá: NDT/tấn

16/08-23/08

11/08-15/08

10/08

08/08-09/08

02/08-07/08

01/08

DAP Trung Quốc bán buôn

2470

2460

2460

2460

2456

2456

MOP Trung Quốc bán buôn

1896.67

1896.67

1899

1907

1912

1924

Nguồn: sunsirs

Giá Urea hạt trong tại Yuzhnyy năm 2017, USD/tấn FOB

Kỳ hạn

Thay đổi 23/08 so với 22/08

23/08

22/08

21/08

18/08

17/08

08/17

0

196.75

196.75

196.75

196.75

193.5

09/17

0

200

200

200

200

197.5

10/17

0

197.5

197.5

197.5

197.5

196.5

11/17

0

196.5

196.5

194

194

194

Nguồn: CME

Giá Urea hạt đục tại Vịnh Mỹ năm 2017, USD/tấn FOB

Kỳ hạn

Thay đổi 23/08 so với 22/08

23/08

22/08

21/08

18/08

17/08

08/17

-0.75

195.5

196.25

196.25

196.25

195.5

09/17

+0.5

196

195.5

198.25

198.25

198.25

10/17

0

195

195

197.25

196.75

195.5

11/17

-1

195

196

197.25

196.25

195.25

Nguồn: CME

Giá DAP tại Nola năm 2017, USD/st FOB

Kỳ hạn

Thay đổi 23/08 so với 22/08

23/08

22/08

21/08

18/08

17/08

08/17

-1.75

318.5

320.25

320.25

320.25

319.75

09/17

-0.25

317

317.25

316.25

315.75

315.75

10/17

0

307.5

307.5

307.5

307.5

307.5

11/17

-0.5

302.75

303.25

303.25

303.25

304.5

Nguồn: CME

Giá UAN tại Nola năm 2017, USD/st FOB

Kỳ hạn

Thay đổi 23/08 so với 22/08

23/08

22/08

21/08

18/08

17/08

08/17

-0.5

123.75

124.25

124.25

124.25

124.25

09/17

+0.25

126.75

126.5

126.5

126.5

126.5

10/17

0

135.5

135.5

135.5

135.5

135.5

11/17

+0.5

136

135.5

135.5

135.5

135.5

Nguồn: CME

* Tin vắn:­

+ Ngày 24/08, NHNN công bố tỷ giá trung tâm giữa VND/USD là 22.447 đồng/USD, giữ nguyên mức ngày 23/08. Với biên độ +/-3%, tỷ giá trần-sàn được NHTM áp dụng khoảng 23.120-21.774 đồng/USD.

Tham khảo giá phân bón bán ra của CTCP Vinacam ngày 24/08/2017

Chủng loại

Giá (đ/kg)

TP.HCM

Hà Nội

Quy Nhơn

SA Nhật hiệu Con hổ

3350

-

-

SA Trung Quốc Capro

3750

-

-

SA Trung Quốc Miểng

3500

-

-

SA Trung Quốc bột trắng

2700

-

-

Kali Israel hạt Miểng

6850

-

-

Kali Israel hạt nhuyển (bột)

6000

-

-

Kali Israel trắng

6800

-

-

DAP Nga đen

11100

-

-

Urea hạt trong Nga

5850

-

-

Kali Chile trắng

6400

-

-

SA Nhật vàng kim cương

3550

-

-

SA Nhật bột vàng

3300

-

-

NPK Korea 16-16-8+TE

8000

-

-

NPK Korea 16-8-16+TE

8400

-

-

DAP Korea đen

13600

-

-

DAP ÚC

10800

-

-

Urea Ninh Bình bao Vinacam

5950

 

 

Urea Phú Mỹ

6050

-

-

Urea đục Cà Mau

5900

-

-

Urea đục Malaysia

5900

-

-

Urea Indo hạt trong

5900

-

-

DAp Humic

11200

10500

-

Nguồn: Vinacam

Tin tham khảo