Thị trường Phân bón ngày 24/04/2018

0943.411.411 Chat trực tuyến
Chat trực tuyến


Thị trường Phân bón ngày 24/04/2018

1. Thị trường Việt Nam

* Sài Gòn

Tại cảng Sài Gòn, các doanh nghiệp vẫn chào bán Ure nhưng giá đang chững lại: Chào Ure Nga hạt đục; Ure Indo hạt đục; Ure Malay hạt đục ở mức 6650-6700 đ/kg. Chào bán Ure Nga hạt trong 6400-6550 đ/kg.

Tham khảo bảng giá giao dịch các mặt hàng phân bón tại chợ Trần Xuân Soạn năm 2017, Vnd/kg

 

24/04/18

23/04/18

Urê

 

 

Ure Phú Mỹ

6900-7100 (lệnh tại ĐNB 6800)

6900-7100 (lệnh tại ĐNB 6800)

Ure Cà Mau

6900-7100 (lệnh nhà máy 6800)

6900-7100 (lệnh nhà máy 6800)

Ure Hà Bắc

6400-6500

6400-6500

Kali

 

 

Kali Phú Mỹ (miểng)

6900-7100

6900-7100

Kali Israel (miểng)

6800-7050 (6800 chào cầu cảng)

7000-7050

Kali Nga (miểng)

7000-7100

7000-7100

DAP

 

 

DAP xanh hồng hà, 64%

12000-12050

12050-12100

DAP xanh Tường Phong 60%

11200

11200

DAP xanh Tường Phong 64%

11600-11700

11600-11700

DAP Đình Vũ 16-45

9250-9450 (xanh, hàng cũ); 9550-9600 (đen, giá tại cầu cảng)

9250-9450 (xanh, hàng cũ); 9550-9600 (đen, giá tại cầu cảng)

NPK

 

 

NPK 5 sao 16-16-8+13S

8400-8500

8400-8500

NPK Việt Nhật 16-16-8+13S

8500-8600

8500-8600

NPK Bình Điền 16-16-8+9S+TE

8665

8665

NPK Phú Mỹ (16-16-8 + 13S + TE)

8200

8200

SA

 

 

SA Nhật – K.Cương

3500-3600

3500-3600

SA Phú Mỹ (Nhật)

3450-3600

3450-3600

SA Trung Quốc bột mịn

2700

2700

Nguồn: AgroMonitor tổng hợp

* Tây Nam Bộ: nhu cầu phân bón chậm, giá giảm

+ Nhu cầu phân bón tại Sóc Trăng, Cần Thơ chậm, giá Ure giảm.

Bảng giá Ure bán ra của đại lý cấp 1 tại khu vực Sóc Trăng, đồng/kg.

Ngày

 

Ure Phú Mỹ (nhà máy/kho)

Ure Cà Mau (nhà máy)

24/04/18

Bán ra tại kho cấp 1

6800-6900

6870-6880-6900

17/04/18

Bán ra tại kho cấp 1

6800-6950

6900-7000

Nguồn: AgroMonitor tổng hợp      

Bảng giá DAP bán ra của đại lý cấp 1 tại khu vực Sóc Trăng, đồng/kg

Ngày

 

DAP xanh hồng hà 64%

DAP Tường Phong 60%

DAP xanh/đen Đình Vũ

24/04/18

Bán ra tại kho cấp 1

12200-12300

11500-11600

9600-9700

17/04/18

Bán ra tại kho cấp 1

12200-12300

11500-11600

9600-9700

Nguồn: AgroMonitor tổng hợp

Bảng giá Kali bán ra của đại lý cấp 1 tại khu vực Sóc Trăng, đồng/kg

Ngày

 

Kali Nga/ Israel bột (SG)

Kali Israel miểng (SG)

Kali Nga miểng (SG)

24/04/18

Bán ra tại kho cấp 1

-

7100-7200

7200-7300

17/04/18

Bán ra tại kho cấp 1

-

7200-7300

7200-7300

Nguồn: AgroMonitor tổng hợp

* Thông tin hàng tàu phân bón:

Hàng tàu phân bón dự kiến cập cảng tại cụm cảng Sài Gòn trong tháng 4/2018, cập nhật ngày 24/04: Dự kiến trong tháng 4, có khoảng 200.698 tấn phân bón các loại cập cảng Sài Gòn. Trong đó có 12.000 tấn DAP Jordan (Tường Nguyên) và 27.000 tấn Kali Israel (Vinacam) cập cảng ngày 21 và 24/04. Ngoài ra dự kiến còn có 2 tàu, mỗi tàu 6.000 tấn NPK (Cà Mau) về cảng Sài Gòn cuối tháng 4-đầu tháng 5.

2. Thị trường quốc tế

* Bảng giá:

+ Ngày 23/04/2018, giá urea xuất xưởng tiếp tục tăng từ 10-20 NDT/tấn tại một số khu vực như Hà Bắc, Sơn Đông, Sơn Tây…

Giá Urea xuất xưởng/bán buôn tại Trung Quốc năm 2018, NDT/tấn

Chủng loại

Địa phương

Hình thức

23/04/18

19/04/18

18/04/18

17/04/18

Urea hạt trong Trung Quốc

Hà Bắc

Xuất xưởng

1950-1970

1920-1930

1910-1920

1910-1920

Bán buôn

1900-1970

1900-1950

1900-1950

1900-1950

Hà Nam

Xuất xưởng

1925-1930

1925-1940

1915-1930

1895-1920

Bán buôn

1870-1970

1860-1970

1860-1970

1860-1970

Sơn Đông

Xuất xưởng

1960-1980

1910-1930

1910-1930

1900-1930

Bán buôn

1950-2030

1950-2000

1950-2000

1950-2000

Sơn Tây

Xuất xưởng

1850-1910

1880-1890

1840-1865

1800-1865

Bán buôn

-

-

-

-

Giang Tô

Xuất xưởng

2000

2000

1980

1960

Bán buôn

1970-2030

1970-2020

1950-2000

1900-1980

An Huy

Xuất xưởng

1980-2000

1980-2000

1980

1980

Bán buôn

1970-2000

1970-2000

1920-1980

1880-1950

Tứ Xuyên

Xuất xưởng

1980-2020

1950-2020

1950-2020

1950-2020

Bán buôn

1880-2050

1880-2050

1870-2050

1870-2050

Cam Túc

Xuất xưởng

1910

1910

1910

1910

Bán buôn

1730-2020

1730-2020

1730-2020

1730-2020

Ninh Hạ

Xuất xưởng

1750-1780

1720-1750

1700

1700

Bán buôn

1720-1820

1700-1820

1730-1820

1730-1820

Hắc Long Giang

Xuất xưởng

2000-2030

2000-2030

2000-2030

2000-2030

Bán buôn

1980-2080

1980-2080

1970-2100

1970-2100

Ure hạt đục Trung Quốc

Hà Bắc

Xuất xưởng

2030-2050

2020-2030

2020-2030

2020-2030

Hà Nam

Xuất xưởng

-

1920

1900

1900

Sơn Đông

Xuất xưởng

2050-2060

2020-2050

2020-2050

2020-2050

Sơn Tây

Xuất xưởng

1850-1880

1880-1890

1840-1865

1800-1865

Giang Tô

Xuất xưởng

1980

1980

1950

1930

Nguồn: Fert

+ Ngày 23/04/2018, tại Trung Quốc, giá DAP bán buôn tạm giữ ở mức 2654.38 NDT/tấn còn MOP ở mức 2275 NDT/tấn.

Giá DAP/MOP bán buôn tại Trung Quốc năm 2018, NDT/tấn

Giá: NDT/tấn

19/04-23/04/18

17/04-18/04/18

10/04-16/04/18

04/04-09/04/18

03/04/18

27/03-02/04/18

21/03-26/03/18

DAP

2654.38

2697.5

2697.5

2696.67

2696.67

2666.67

2666.67

MOP

2275

2275

2250

2250

2200

2200

2100

Lưu huỳnh

1148.89

1148.89

1177.78

1204.44

1204.44

1241.11

1263.33

Nguồn: Sunsirs

Giá Urea hạt đục tại Vịnh Mỹ năm 2018, USD/tấn FOB

Kỳ hạn

Thay đổi 23/04/18 so với 20/04/18

23/04/2018

20/04/2018

19/04/2018

18/04/2018

17/04/2018

04/18

-1

223.75

224.75

225.25

225.25

225.25

05/18

-2.5

221.5

224

223

224.5

220

06/18

0

212

212

212

213.5

213.5

07/18

0

206.5

206.5

206.5

206

205.5

Nguồn: CME

Giá Urea hạt đục tại Trung Đông năm 2018, USD/tấn FOB

Kỳ hạn

Thay đổi 23/04/18 so với 20/04/18

23/04/2018

20/04/2018

19/04/2018

18/04/2018

17/04/2018

04/18

0

242.25

242.25

242

242

242

05/18

+1

231.5

230.5

230.5

230.5

230.5

Nguồn: CME

Giá Urea tại Ai Cập năm 2018, USD/tấn FOB

Kỳ hạn

Thay đổi 23/04/18 so với 20/04/18

23/04/2018

20/04/2018

19/04/2018

18/04/2018

17/04/2018

04/18

-0.25

246.75

246.75

247

247

247

Giá DAP tại Nola năm 2018, USD/st FOB

Kỳ hạn

Thay đổi 23/04/18 so với 20/04/18

23/04/2018

20/04/2018

19/04/2018

18/04/2018

17/04/2018

04/18

0

380.75

380.75

380.5

383

380.5

05/18

0

378

378

374

372.5

368

Nguồn: CME

Giá UAN tại Nola năm 2018, USD/st FOB

Kỳ hạn

Thay đổi 23/04/18 so với 20/04/18

23/04/2018

20/04/2018

19/04/2018

18/04/2018

17/04/2018

04/18

0

177.75

177.75

178

178.5

178.5

Nguồn: CME

* Tin vắn:­

+ Ngày 24/04/2018, NHNN công bố tỷ giá trung tâm giữa VND/USD là 22.522 đồng/USD, tăng 15 đồng so với ngày 23/04. Với biên độ +/-3%, tỷ giá trần-sàn được NHTM áp dụng khoảng 23.197-21.847 đồng/USD.

Tỷ giá VND/USD và VND/CNY tại một số ngân hàng

Ngày

VND/USD

VND/CNY

Vietcombank

Vietinbank

Eximbank

Vietinbank

Eximbank

Tỷ giá mua vào

Tỷ giá bán ra

Tỷ giá mua vào

Tỷ giá bán ra

Tỷ giá mua vào

Tỷ giá bán ra

Tỷ giá chuyển khoản

Tỷ giá bán ra

Tỷ giá chuyển khoản

Tỷ giá bán ra

19/04

22.740

22.810

22.730

22.810

22.730

22.820

3.597

3.657

3.597

3.680

20/04

22.740

22.810

22.727

22.807

22.720

22.810

3.589

3.649

3.581

3.664

21/04

22.740

22.810

22.727

22.807

22.720

22.810

3.589

3.649

3.579

3.662

23/04

22.735

22.805

22.723

22.803

22.720

22.810

3.580

3.640

3.573

3.656

24/04

22.735

22.805

22.724

22.804

22.720

22.810

3.575

3.635

3.567

3.649

Thay đổi

0.000

0.000

0.001

0.001

0.000

0.000

-0.005

-0.005

-0.006

-0.007

Tham khảo giá phân bón bán ra của CTCP Vinacam ngày 24/04/2018

Chủng loại

Giá (đ/kg)

TP.HCM

Hà Nội

Quy Nhơn

SA Nhật hiệu Con hổ

3350

-

-

SA Trung Quốc Capro

3750

-

-

SA Trung Quốc Miểng

3650

-

-

SA Trung Quốc bột trắng

2700

-

-

Kali Israel hạt Miểng

7150

-

-

Kali Israel hạt nhuyển (bột)

6450

-

-

Kali Israel trắng

-

-

-

DAP Nga đen

12500

-

-

Urea hạt trong Nga

6900

-

-

Kali Chile trắng

-

-

-

SA Nhật vàng kim cương

3450

-

-

SA Nhật bột vàng

3400

-

-

NPK Korea 16-16-8+TE

8050

-

-

NPK Korea 16-8-16+TE

8400

-

-

DAP Korea đen

14700

-

-

DAP ÚC

12100

-

-

SA Korea Vàng

3350

 

 

Urea Ninh Bình bao Vinacam

6800

-

-

Urea Phú Mỹ

7150

-

-

Urea đục Cà Mau

7200

-

-

Urea đục Malaysia

7100

-

-

SA Vàng Thái Lan

3100

 

 

Urea Indo hạt trong

-

-

-

DAp Humic

12100

12000

-

Nguồn: Vinacam

Tin tham khảo