Thị trường Phân bón ngày 24/01/2018

0943.411.411 Chat trực tuyến
Chat trực tuyến


Thị trường Phân bón ngày 24/01/2018

1. Thị trường Việt Nam

* Sài Gòn: Thị trường trầm lắng

+ Ngày 23/1, đạm Cà Mau có lệnh ra hàng mới, giá 6800 đ/kg tăng 100 đ/kg so với lệnh trước đó.

+ Sáng ngày 24/01, tại chợ Trần Xuân Soạn, chào bán Ure Phú Mỹ ở mức 6850-7000 đ/kg; Ure Cà Mau 6900-7100 đ/kg; Ure Indo hạt trong 6700-6800 đ/kg.

Tham khảo bảng giá giao dịch các mặt hàng phân bón tại chợ Trần Xuân Soạn năm 2017, Vnd/kg

 

24/01/18

23/01/18

Urê

 

 

Ure Phú Mỹ

6850-7050 (tại kho trung chuyển TNB 6850-6900)

6850-7050 (tại kho trung chuyển TNB 6850-6900)

Ure Cà Mau

6900-7100 (lệnh nhà máy 6800)

6900-7100

Ure Hà Bắc

6600-6700

6600-6700

Kali

 

 

Kali Phú Mỹ (miểng)

6900-7000

6900-7000

Kali Israel (miểng)

6825-7000 (tùy lượng)

6825-7000 (tùy lượng)

Kali Nga (miểng)

6900-7000

6900-7000

DAP

 

 

DAP xanh hồng hà, 64%

12500-12900 (12500-12600 Nguyễn Phan; 12700-12900 Hồng Vân)

12500-12900 (12500-12600 Nguyễn Phan; 12700-12900 Hồng Vân)

DAP Phú Mỹ

10000-10500

10000-10500

DAP Đình Vũ 16-45

9100-9200 (Đen/xanh); 9000-9050 (vàng)

9100-9200 (Đen/xanh); 9000-9050 (vàng)

NPK

 

 

NPK 5 sao 16-16-8+13S

8200-8300

8200-8300

NPK Việt Nhật 16-16-8+13S

8500-8600

8500-8600

NPK Bình Điền 16-16-8+9S+TE

8665

8665

NPK Phú Mỹ (16-16-8 + 13S + TE)

8200

8200

SA

 

 

SA Nhật – K.Cương

3600-3700

3600-3700

SA Phú Mỹ (Nhật)

3450-3600

3450-3600

SA Trung Quốc bột mịn

2700

2700

Nguồn: AgroMonitor tổng hợp

* Tây Nam Bộ: nhu cầu thấp, giá tăng

+ Tại Cần Thơ, nhu cầu phân bón thấp, giá chững sau khi tăng đầu tuần.

Bảng giá Urea bán ra của đại lý cấp 1 tại khu vực Cần Thơ, đồng/kg.

Ngày

Urea Cà Mau

Urea Phú Mỹ

Ure Hà Bắc

24/01/18

7050-7100

7000-7050

-

22/01/18

7050-7100

7000-7050

-

Nguồn: AgroMonitor tổng hợp

Bảng giá DAP bán ra của đại lý cấp 1 tại khu vực Cần Thơ, đồng/kg

Ngày

DAP xanh hồng hà 64%

DAP xanh Cà Mau 64% đóng bao

DAP Đình Vũ 16-45 (xanh/đen)

24/01/18

12800

11400

9000 (hàng cũ)

22/01/18

12800

11400

9000 (hàng cũ)

Nguồn: AgroMonitor tổng hợp

Bảng giá Kali bán ra của đại lý cấp 1 tại khu vực Cần Thơ, đồng/kg

Ngày

Kali Phú Mỹ miểng

Kali Israel miểng

Kali Canada/Belarus miểng

24/01/18

7000-7100

7200-7300

7000-7200

22/01/18

7000-7100

7200-7300

7000-7200

Nguồn: AgroMonitor tổng hợp

Bảng giá NPK bán ra của đại lý cấp 1 tại khu vực Cần Thơ, đồng/kg

Ngày

NPK Phú Mỹ (Nga 16-16-8 + 13S + TE)

NPK Việt Nhật (16-16-8 + 13S)

24/01/18

8700-8900

8400

22/01/18

8700-8900

8400

Nguồn: AgroMonitor tổng hợp

* Cửa khẩu

+ Tại cửa khẩu Lào Cai, ước tính ngày 24/01 có khoảng 700-800 tấn phân bón nhập khẩu về đường bộ, gồm 500 tấn DAP; 200-300 tấn Amoni Clorua.

Tại ga Lào Cai, dự kiến cũng có khoảng 500 tấn DAP xanh Vân Thiên Hóa về mỗi ngày.

* Thông tin phân bón:

+ Hàng tàu phân bón dự kiến cập cảng tại cụm cảng Sài Gòn trong tháng 1/2018, cập nhật ngày 24/01: Dự kiến trong tháng 01/2018, có 68.839 tấn phân bón cập cảng Sài Gòn. Trong đó có 6.298 tấn Urea Malay xá (Huỳnh Thành) cập cảng ngày 23/01.

2. Thị trường quốc tế

* Thương mại Trung Quốc:

Tháng 12/2017, Trung Quốc xuất khẩu khoảng 2,250 triệu tấn, nhập khẩu 800 nghìn tấn phân bón. Trong đó, xuất khẩu Urea khoảng 550 nghìn tấn, DAP khoảng 420 nghìn tấn.

Lượng phân bón Xuất-Nhập của Trung Quốc tháng 12 và năm 2017, nghìn tấn

Nội dung

T12/17

% thay đổi T12/17 so với T11/17

Năm 2017

% thay đổi năm 2017 so với năm 2016

Xuất khẩu

Tổng

2250

5.31

25480

-8.9

Urea

550

85.71

4650

-47.4

DAP

420

-12.94

640

-3.6

Nhập khẩu

Tổng

800

-2.41

9157

 

KCL

590

-19.18

7530

10.5

Nguồn: fert

* Bảng giá:

Diễn biến giá Urea giao dịch quốc tế năm 2017-2018, USD/tấn

Khu vực

Chủng loại

23/01/18

15/01/18

08/01/18

26/12/17

18/12/17

Vịnh Mỹ-FOB

Hạt đục

239

243

 

250

233

Iran- FOB

Hạt đục

237

248

243

246

226

Ai Cập-FOB

Hạt đục

256

266

265

259

247

Indonesia/Malaysia-FOB

Hạt đục

261

260

253

250

245

Vịnh Ả Rập-FOB

Hạt đục

240

242

245

248

228

Biển Atlantic Pháp-CFR

Hạt đục

248

253

252

 

245

Venezuela-FOB

Hạt đục

232

237

 

242

220

Trung Quốc-FOB

Hạt đục (XK)

305

303

293

280

272

Vịnh Ả Rập-FOB

Hạt trong

 

 

 

273

262

Ukraine-FOB

Hạt trong

228

224

223

219

218

Biển Baltic-FOB

Hạt trong

220

221

217

 

216

Romania-FOB

Hạt trong

243

238

237

233

231

Trung Quốc-FOB

Hạt trong (XK)

310

315

305

 

273

Nguồn: AgroMonitor tổng hợp

* Bảng giá:

+ Ngày 23/01/2018, giá Ure xuất xưởng/bán buôn tăng 10-20 NDT/tấn so với ngày 22/01 tại một số khu vực sản xuất như Hà Bắc, Hà Nam, Sơn Đông,…

Giá Urea xuất xưởng/bán buôn tại Trung Quốc năm 2018, NDT/tấn

Chủng loại

Địa phương

Hình thức

23/01/18

22/01/18

18/01/18

17/01/18

Urea hạt trong Trung Quốc

Hà Bắc

Xuất xưởng

1880-1900

1880-1890

1850-1900

1870-1900

Bán buôn

1860-1920

1860-1920

1860-1920

1900-1950

Hà Nam

Xuất xưởng

1920-1935

1920-1925

1920-1925

1925-1930

Bán buôn

1880-1950

1880-1950

1880-1950

1880-1970

Sơn Đông

Xuất xưởng

1900-1920

1900-1910

1900

1900

Bán buôn

1900-1970

1900-1970

1900-1970

1920-1980

Sơn Tây

Xuất xưởng

1900-1940

1900-1940

1900-1940

1900-1940

Bán buôn

-

-

-

-

Giang Tô

Xuất xưởng

2030

2010

2010

2010

Bán buôn

2000-2080

2000-2080

2000-2080

2000-2080

An Huy

Xuất xưởng

2000-2050

2000-2050

2000-2050

2000-2050

Bán buôn

2000-2050

2000-2050

2000-2050

2000-2050

Tứ Xuyên

Xuất xưởng

2100

2100

2100

2100

Bán buôn

2160-2220

2160-2220

2160-2220

2160-2220

Cam Túc

Xuất xưởng

-

-

-

-

Bán buôn

1900-2100

1900-2100

1930-2100

1930-2100

Ninh Hạ

Xuất xưởng

1830

1830

1830

1880-1900

Bán buôn

-

-

-

1930-1980

Hắc Long Giang

Xuất xưởng

1940-1970

1940-1970

2000-2030

2000-2030

Bán buôn

-

-

-

-

Ure hạt đục Trung Quốc

Hà Bắc

Xuất xưởng

1950

1930-1950

1930-1980

1950-1980

Hà Nam

Xuất xưởng

-

-

-

-

Sơn Đông

Xuất xưởng

1950-1970

1940-1960

1940-1960

1940-1960

Sơn Tây

Xuất xưởng

1900-1940

1900-1940

1900-1940

1900-1940

Giang Tô

Xuất xưởng

2000

2000

2000

2000

Nguồn: Fert

+ Ngày 23/01/2018, tại Trung Quốc, giá DAP bán buôn tạm gữ ở mức 2725 NDT/tấn còn MOP ở mức 2100 NDT/tấn.

Giá DAP/MOP bán buôn tại Trung Quốc năm 2017-2018, NDT/tấn

Giá: NDT/tấn

23/01/18

16/01-22/01/18

15/01/18

09/01-14/01/18

08/01/18

04/01/18-07/01/18

03/01/18

DAP

2725

2725

2725

2712.5

2712.5

2687.5

2775

MOP

2100

2100

2100

2100

2075

2075

2075

Lưu huỳnh

1352.22

1420

1445.56

1445.56

1466.22

1462.22

1462.22

Nguồn: sunsirs

Giá Urea hạt trong tại Yuzhnyy năm 2018, USD/tấn FOB

Kỳ hạn

Thay đổi 23/01/18 so với 22/01/18

23/01/18

22/01/18

19/01/18

18/01/18

17/01/18

01/18

0

224

224

229

232.5

232.5

02/18

0

227.5

227.5

227.5

235

235

03/18

0

227.5

227.5

227.5

235

235

04/18

0

220

220

220

232.5

232.5

Nguồn: CME

Giá Urea hạt đục tại Vịnh Mỹ năm 2018, USD/tấn FOB

Kỳ hạn

Thay đổi 23/01/18 so với 22/01/18

23/01/18

22/01/18

19/01/18

18/01/18

17/01/18

01/18

0

241.5

241.5

241.5

240.5

242

02/18

+4.5

246.5

242

243

240.5

242.5

03/18

0

246.5

246.5

246.5

243

243

04/18

+1

246.5

245.5

241.5

241.5

243.5

Nguồn: CME

Giá DAP tại Nola năm 2018, USD/st FOB

Kỳ hạn

Thay đổi 23/01/18 so với 22/01/18

23/01/18

22/01/18

19/01/18

18/01/18

17/01/18

01/18

0

360.5

360.5

361

361

361

02/18

0

356

356

356

357

357

03/18

0

356.5

356.5

356.5

356.5

357

04/18

0

353.5

353.5

353.5

353.5

353.5

Nguồn: CME

Giá DAP tại Tampa năm 2018, USD/st FOB

Kỳ hạn

Thay đổi 23/01/18 so với 22/01/18

23/01/18

22/01/18

19/01/18

18/01/18

17/01/18

01/18

0

394

394

394

394

394

02/18

0

390

390

390

390

390

03/18

0

390

390

390

390

390

04/18

0

385

385

385

385

385

Nguồn: CME

Giá UAN tại Nola năm 2018, USD/st FOB

Kỳ hạn

Thay đổi 23/01/18 so với 22/01/18

23/01/18

22/01/18

19/01/18

18/01/18

17/01/18

01/18

0

171.5

171.5

172

172

172.5

02/18

0

176

176

174

174

177

03/18

+0.5

177.5

177

178

176.5

177

04/18

0

176

176

175.5

174

179.5

Nguồn: CME

* Tin vắn:­

+ Ngày 24/01/2018, NHNN công bố tỷ giá trung tâm giữa VND/USD là 22.416 đồng/USD, tăng 5 đồng so với ngày 23/01. Với biên độ +/-3%, tỷ giá trần-sàn được NHTM áp dụng khoảng 23.088-21.744 đồng/USD.

Tỷ giá VND/USD và VND/CNY tại một số ngân hàng

Ngày

VND/USD

VND/CNY

Vietcombank

Vietinbank

Eximbank

Vietinbank

Eximbank

Tỷ giá mua vào

Tỷ giá bán ra

Tỷ giá mua vào

Tỷ giá bán ra

Tỷ giá mua vào

Tỷ giá bán ra

Tỷ giá chuyển khoản

Tỷ giá bán ra

Tỷ giá chuyển khoản

Tỷ giá bán ra

19/01

22.675

22.745

22.665

22.745

22.670

22.740

3.518

3.578

3.510

3.591

20/01

22.675

22.745

22.665

22.745

22.670

22.740

3.518

3.578

3.510

3.591

22/01

22.675

22.745

22.665

22.745

22.670

22.740

3.517

3.577

3.507

3.589

23/01

22.675

22.745

22.665

22.745

22.670

22.740

3.515

3.575

3.507

3.588

24/01

22.675

22.745

22.665

22.745

22.670

22.740

3.516

3.576

3.513

3.594

Thay đổi

0.000

0.000

0.000

0.000

0.000

0.000

0.001

0.001

0.006

0.006

Nguồn: AgroMonitor tổng hợp

Tham khảo giá phân bón bán ra của CTCP Vinacam ngày 24/01/2018

Chủng loại

Giá (đ/kg)

TP.HCM

Hà Nội

Quy Nhơn

SA Nhật hiệu Con hổ

3350

-

-

SA Trung Quốc Capro

3750

-

-

SA Trung Quốc Miểng

3650

-

-

SA Trung Quốc bột trắng

2700

-

-

Kali Israel hạt Miểng

7150

-

-

Kali Israel hạt nhuyển (bột)

6450

-

-

Kali Israel trắng

-

-

-

DAP Nga đen

12000

-

-

Urea hạt trong Nga

6500

-

-

Kali Chile trắng

-

-

-

SA Nhật vàng kim cương

3450

-

-

SA Nhật bột vàng

3400

-

-

NPK Korea 16-16-8+TE

8050

-

-

NPK Korea 16-8-16+TE

8400

-

-

DAP Korea đen

14500

-

-

DAP ÚC

11600

-

-

SA Korea Vàng

3350

 

 

Urea Ninh Bình bao Vinacam

6400

-

-

Urea Phú Mỹ

6850

-

-

Urea đục Cà Mau

6850

-

-

Urea đục Malaysia

6850

-

-

SA Vàng Thái Lan

3100

 

 

Urea Indo hạt trong

6450

-

-

DAp Humic

11600

11000

-

Nguồn: Vinacam

Tin tham khảo