Thị trường phân bón ngày 23/6/2017

0943.411.411 Chat trực tuyến
Chat trực tuyến


Thị trường phân bón ngày 23/6/2017

1. Thị trường Việt Nam

* Tây Nam Bộ: Giá chững, tiêu thụ chậm

+ Ngày 23/6, giá bán ra một số chủng loại phân bón tại kho cấp 1 Cần Thơ, Kiên Giang (chưa bao gồm chi phí vận chuyển): Ure Cà Mau 6100-6150 đ/kg; Ure Phú Mỹ 6300 đ/kg; DAP xanh hồng hà 64% ở mức 9600-9700 đ/kg; DAP xanh Cà Mau 64% ở mức 9600-9700 đ/kg.

Bảng giá Urea bán ra của đại lý cấp 1 tại khu vực Cần Thơ, đồng/kg.

Ngày

Urea Cà Mau

Urea Phú Mỹ

23/06/17

6100-6150 (6100 giao thẳng; 6150 bán tại kho cấp 1)

6300

20/06/17

6100-6150 (6100 giao thẳng; 6150 bán tại kho cấp 1)

6300

Nguồn: AgroMonitor tổng hợp

Bảng giá DAP bán ra của đại lý cấp 1 tại khu vực Cần Thơ, đồng/kg

Ngày

DAP xanh hồng hà 64%

DAP xanh Tường Phong 64%

DAP Đình Vũ 16-45 (xanh/đen)

23/06/17

9600-9700

9300-9400

8200-8300 (8200 giao kho cấp 1; 8300 giao kho cấp 2)

20/06/17

9600-9700

9300-9400

8200-8300 (8200 giao kho cấp 1; 8300 giao kho cấp 2)

Nguồn: AgroMonitor tổng hợp

Bảng giá Kali bán ra của đại lý cấp 1 tại khu vực Cần Thơ, đồng/kg

Ngày

Kali Phú Mỹ miểng

Kali Israel miểng

Kali Canada/Belarus miểng

23/06/17

7000

7000

7000-7200

20/06/17

7000

7000

7000-7200

Nguồn: AgroMonitor tổng hợp

Bảng giá NPK bán ra của đại lý cấp 1 tại khu vực Cần Thơ, đồng/kg

Ngày

NPK Phú Mỹ (Nga 16-16-8 + 13S + TE)

NPK Việt Nhật (16-16-8 + 13S)

23/06/17

8700-8900

8300-8400

20/06/17

8700-8900

8300-8400

Nguồn: AgroMonitor tổng hợp

* Sài Gòn: Thị trường trầm lắng

+ Ngày 23/06, tại chợ Trần Xuân Soạn, chào bán DAP xanh Hồng Hà 64%, DAP xanh Tường Phong 64% và DAP Đình Vũ 16-45 lần lượt ở mức 9500 đ/kg, 9100 đ/kg và 8000 đ/kg.

Tham khảo bảng giá giao dịch các mặt hàng phân bón tại chợ Trần Xuân Soạn năm 2017, Vnd/kg

 

23/06/17

22/06/17

Urê

 

 

Ure Phú Mỹ

6100-6200  (TNB; ĐNB 6050-6100)

6100-6200  (TNB; ĐNB 6050-6100)

Ure Cà Mau

6000-6100 (TNB; ĐNB 5950-6000)

6000-6100 (TNB; ĐNB 5950-6000)

Ure Hà Bắc

5850-5900 (Nguyễn Phan)

5850-5900 (Nguyễn Phan)

Kali

 

 

Kali Phú Mỹ (miểng)

6700-6750

6700-6750

Kali Israel (miểng)

6680-6700 (tùy lượng)

6680-6700 (tùy lượng)

Kali Nga (miểng)

6600-6700

6600-6700

DAP

 

 

DAP xanh hồng hà, 64%

9500 (Nguyễn Phan, Long Hải)

9500 (Nguyễn Phan, Long Hải)

DAP xanh Tường Phong 64% (hàng đóng lại bao)

9100 (9150 giao tháng 7)

9100 (9150 giao tháng 7)

NPK

 

 

NPK 5 sao 16-16-8+13S

8200-8300

8200-8300

NPK Việt Nhật 16-16-8+13S

8000-8100

8000-8100

NPK Bình Điền 16-16-8+9S+TE

8700-8750

8700-8750

NPK Phú Mỹ (16-16-8 + 13S + TE)

8500-8700

8500-8700

SA

 

 

SA Nhật – K.Cương

3900-4000

3900-4000

SA Phú Mỹ (Nhật)

3600-3850

3600-3850

SA Trung Quốc bột mịn

2850-2900 (giao đến nhà máy 3000-3200)

2850-2900 (giao đến nhà máy 3000-3200)

Nguồn: AgroMonitor tổng hợp

* Thông tin hàng tàu phân bón:

+ Tiến độ làm hàng phân bón tại cụm cảng Sài Gòn, cập nhật ngày 22/06/17: Tính đến hết ngày 21/06, các tàu phân bón Daytona Beach, Sun Island (hàng nhập) và Minh Tiến 26 (hàng xuất) đang làm hàng tại cụm cảng Sài Gòn.

+ Lịch điều động tàu phân bón tại cụm cảng Sài Gòn, cập nhật ngày 22/06/2017: Ngày 23/06, tàu phân bón MINH TIẾN 26 rời cụm cảng Sài Gòn.

2. Thị trường quốc tế

* Bảng giá:

+ Ngày 22/06, giá urea nhà máy và bán buôn tại hầu hết các địa phương Trung Quốc nhìn chung không thay đổi nhiều so với ngày 21/06. Mức độ tăng/giảm giá khoảng +/-10 NDT/tấn.

Giá xuất xưởng và bán buôn urea hạt trong tại Trung Quốc năm 2017, NDT/tấn

Địa phương

Ngày 22/06

Ngày 21/06

Ngày 20/06

Ngày 19/06

Xuất xưởng

Bán buôn

Xuất xưởng

Bán buôn

Xuất xưởng

Bán buôn

Xuất xưởng

Bán buôn

Hắc Long Giang

1660-1690

1650-1880

1660-1690

1650-1900

1660-1690

1650-1900

1600-1690

1650-1900

Hà Bắc

1550

1530-1600

1550

1530-1600

1550

1530-1600

1550-1560

1530-1600

Hà Nam

1590-1600

1530-1660

1590-1600

1530-1660

1600

1530-1660

1600

1530-1660

Sơn Đông

1560-1600

1590-1670

1560-1600

1590-1670

1560-1600

1590-1670

1560-1630

1590-1670

Sơn Tây

1520-1530

 

1520-1530

 

1520-1530

 

1520-1530

 

Giang Tô

1730-1760

1670-1800

1730-1760

1670-1800

1740-1760

1670-1800

1740-1760

1670-1800

An Huy

1690-1720

1650-1750

1690-1720

1650-1750

1690-1720

1650-1750

1690-1720

1650-1750

Tứ Xuyên

1730-1800

1500-1750

1730-1800

1500-1750

1730-1800

1500-1750

1730-1800

1500-1750

Cam Túc

1580-1600

1500-1670

1580-1600

1500-1670

1550-1580

1500-1650

1550-1580

1480-1630

Ninh Hạ

1500

1500-1560

1500

1500-1560

1500

1460-1550

1480

1430-1550

Nguồn: fert

Giá xuất xưởng urea hạt đục tại Trung Quốc năm 2017, NDT/tấn

 

Ngày 22/06

Ngày 21/06

Ngày 20/06

Ngày 19/06

Hà Bắc

 

 

 

 

Hà Nam

 

 

 

 

Sơn Đông

1560

1550

1560

1560

Sơn Tây

1490-1530

1490-1530

1490-1530

1490-1530

Giang Tô

1740

1740

1740

1740

Nguồn: fert

+ Ngày 22/06, giá DAP nội địa Trung Quốc bình quân ở mức 2575 NDT/tấn.

Giá DAP nội địa Trung Quốc năm 2017, NDT/tấn

Ngày

NDT/tấn

01/06-22/06

2575

01/05-31/05

2575

26/04-30/04

2575

01/04-25/04

2550

30/03-31/03

2550

14/03-29/03

2575

01/03-13/03

2587.5

Nguồn: sunsirs

+ Ngày 22/06, giá MOP nội địa Trung Quốc bình quân ở mức 1907.78 NDT/tấn.

Giá MOP nội địa Trung Quốc năm 2017, NDT/tấn

Ngày

NDT/tấn

14/06-22/06

1907.78

01/06-13/06

1917.78

23/05-31/05

1917.78

11/05-22/05

1926

01/05-10/05

1927

12/04-30/04

1927

11/04

1928

Nguồn: sunsirs

Giá Urea hạt trong tại Yuzhnyy năm 2017, USD/tấn FOB

Kỳ hạn

Thay đổi 22/06 so với 21/06

Ngày 22/06

Ngày 21/06

Ngày 20/06

Ngày 19/06

Ngày 16/06

06/17

0

186.25

186.25

186.25

186.25

186.25

07/17

0

181.25

181.25

182.5

182.5

182.5

08/17

0

181.25

181.25

182.5

182.5

182.5

09/17

0

182.5

182.5

183.75

183.75

183.75

Nguồn: CME

Giá Urea hạt đục tại Vịnh Mỹ năm 2017, USD/tấn FOB

Kỳ hạn

Thay đổi 22/06 so với 21/06

Ngày 22/06

Ngày 21/06

Ngày 20/06

Ngày 19/06

Ngày 16/06

06/17

0

165

165

165

166

166

07/17

0

165

165

166.25

167.75

169.25

08/17

-0.5

166.5

167

168.5

169.75

169.25

09/17

-0.25

168.25

168.5

167.75

169

170.25

Nguồn: CME

Giá DAP tại Nola năm 2017, USD/st FOB

Kỳ hạn

Thay đổi 22/06 so với 21/06

Ngày 22/06

Ngày 21/06

Ngày 20/06

Ngày 19/06

Ngày 16/06

06/17

0

310

310

309.75

309.75

309.75

07/17

+0.75

310

309.25

310

308.5

308.25

08/17

-0.5

310.5

311

310

309

308.5

09/17

0

309.75

309.75

309

309

308.5

Nguồn: CME

Giá UAN tại Nola năm 2017, USD/st FOB

Kỳ hạn

Thay đổi 22/06 so với 21/06

Ngày 22/06

Ngày 21/06

Ngày 20/06

Ngày 19/06

Ngày 16/06

06/17

0

142.25

142.25

144.75

144.75

144.75

07/17

+1.25

125

123.75

123.5

124.75

122.75

08/17

0

122.5

122.5

121.75

122.75

121.5

09/17

0

122.5

122.5

122.25

123.5

123.5

Nguồn: CME

* Tin vắn:­

+ Giá dầu có dấu hiệu phục hồi nhẹ trong phiên giao dịch ngày thứ Năm (22/6), một ngày sau khi tụt xuống mức thấp nhất trong vòng 10 tháng qua. Chốt phiên ngày thứ Năm, giá dầu thô Brent trên sàn ICE kỳ hạn giao tháng 8/2017 tăng 0,40 USD/thùng (tương đương tăng 0,89%), đạt 45,2 USD/thùng. Giá dầu WTI trên sàn NYMEX kỳ hạn giao tháng 8/2017 tăng 0,21 USD/thùng (tương đương tăng 0,49%), đạt 42,7 USD/thùng. Giá dầu Dated Brent gần như không thay đổi, đạt 44,65 USD/thùng.

BMI giảm dự báo giá dầu WTI trung bình năm 2017 từ 55 USD/thùng xuống còn 53,75 USD/thùng.

Barclays giảm dự báo giá dầu Brent xuống còn 58 USD/thùng trong quý 2/2017 và 53 USD/thùng trong quý 3/2017, nhưng tăng lên 59 USD/thùng cho quý 4/2017. Đối với năm 2018, dự báo dành cho dầu Brent và WTI lần lượt là 67 và 65 USD/thùng.

Goldman Sachs giữ nguyên dự báo giá dầu Brent cho nửa sau của năm 2017 tại mức 57 USD/thùng.

+ Ngày 23/06, NHNN công bố tỷ giá trung tâm giữa VND/USD là 22.432 đồng/USD, giảm 1 đồng so với ngày 22/06. Với biên độ +/-3%, tỷ giá trần-sàn được NHTM áp dụng là 23.104-21.760 đồng.

Tham khảo giá phân bón bán ra của CTCP Vinacam ngày 23/06/2017

Chủng loại

Giá (đ/kg)

TP.HCM

Hà Nội

Quy Nhơn

SA Nhật hiệu Con hổ

3350

-

-

SA Trung Quốc Capro

3750

-

-

SA Trung Quốc Miểng

3400

-

-

SA Trung Quốc bột trắng

2700

-

-

Kali Israel hạt Miểng

6850

-

-

Kali Israel hạt nhuyển (bột)

6050

-

-

Kali Israel trắng

6600

-

-

Kali Chile trắng

6350

 

 

SA Nhật vàng kim cương

3500

 

 

SA Nhật bột vàng

3250

 

 

NPK Korea 16-16-8+TE

7950

 

 

NPK Korea 16-8-16+TE

8300

 

 

DAP Korea đen

12600

-

-

DAP ÚC

9450

-

-

Urea Ninh Bình bao Vinacam

6000

 

 

Urea Phú Mỹ

6000

-

-

Urea đục Cà Mau

5800

-

-

Urea đục Malaysia

5700

-

-

Urea Indo hạt trong

5800

-

-

DAp Humic

10500

10000

-

Nguồn: Vinacam

Tin tham khảo