Thị trường Phân bón ngày 23/12/2017

0943.411.411 Chat trực tuyến
Chat trực tuyến


Thị trường Phân bón ngày 23/12/2017

1. Thị trường Việt Nam

* Sài Gòn: Thị trường trầm lắng

+ Sáng ngày 23/12, tại chợ Trần Xuân Soạn, chào bán Kali Phú Mỹ miểng, Isreal miểng ở mức 6900-7000 đ/kg, 7100 đ/kg; Kali Nga miểng, Canada miểng ở mức 6900-7000 đ/kg và 6950-7000 đ/kg.

Tham khảo bảng giá giao dịch các mặt hàng phân bón tại chợ Trần Xuân Soạn năm 2017, Vnd/kg

 

23/12/17

22/12/17

Urê

 

 

Ure Phú Mỹ

6800-7100 (hàng ít)

6800-7100 (hàng ít)

Ure Cà Mau

6700-7000 (hàng ít)

6700-7000 (hàng ít)

Ure Hà Bắc

6600-6700

6600-6700

Kali

 

 

Kali Phú Mỹ (miểng)

6900-7000

6900-7000

Kali Israel (miểng)

6920-6930 (mua trên 500 tấn); 7100 (lượng mua ít)

6920-6930 (mua trên 500 tấn); 7100 (lượng mua ít)

Kali Nga (miểng)

6900-7000

6900-7000

DAP

 

 

DAP xanh hồng hà, 64%

11500-11600

11500-11600

DAP xanh Tường Phong 64%

Khan hàng

Khan hàng

DAP Đình Vũ 16-45

9100-9200 (Đen/xanh); 9000-9050 (vàng)

9100-9200 (Đen/xanh); 9000-9050 (vàng)

NPK

 

 

NPK 5 sao 16-16-8+13S

8200-8300

8200-8300

NPK Việt Nhật 16-16-8+13S

8200-8250

8200-8250

NPK Bình Điền 16-16-8+9S+TE

8665

8665

NPK Phú Mỹ (16-16-8 + 13S + TE)

8500-8700

8500-8700

SA

 

 

SA Nhật – K.Cương

3600-3700

3600-3700

SA Phú Mỹ (Nhật)

3450-3600

3450-3600

SA Trung Quốc bột mịn

2700

2700

Nguồn: AgroMonitor tổng hợp

2. Thị trường quốc tế

* Bảng giá:

+ Ngày 22/12, tại Trung Quốc, giá DAP bán buôn tạm giữ ở mức 2580 NDT/tấn và MOP ở mức 2050 NDT/tấn.

Giá DAP/MOP bán buôn tại Trung Quốc năm 2017, NDT/tấn

Giá: NDT/tấn

19/12-22/12

18/12

11/12-17/12

08/12-10/12

04/12-07/12

28/11-03/12

27/11

24/11-26/11

DAP Trung Quốc bán buôn

2580

2590

2550

2540

2540

2540

2620

2620

MOP Trung Quốc bán buôn

2050

2050

2050

2050

2000

2012.5

2012.5

2020

Nguồn: sunsirs

Giá Urea hạt trong tại Yuzhnyy năm 2017, USD/tấn FOB

Kỳ hạn

Thay đổi 22/12 so với 21/12

22/12

21/12

20/12

19/12

18/12

12/17

 

 

213.5

213.5

213.5

213.5

01/18

-7.5

222.5

230

230

230

220

02/18

-10

222.5

232.5

232.5

232.5

222.5

03/18

0

225

225

225

225

225

04/18

0

230

230

230

230

230

Nguồn: CME

Giá Urea hạt đục tại Vịnh Mỹ năm 2017, USD/tấn FOB

Kỳ hạn

Thay đổi 22/12 so với 21/12

22/12

21/12

20/12

19/12

18/12

12/17

 

 

240

245

250

255

01/18

+3

247

244

250

255

259.5

02/18

0

245

245

250

255

259.5

03/18

+1

244

243

250

255

259.5

04/18

0

240

240

245

254.5

251.5

Nguồn: CME

Giá DAP tại Nola năm 2017, USD/st FOB

Kỳ hạn

Thay đổi 22/12 so với 21/12

22/12

21/12

20/12

19/12

18/12

12/17

 

 

357.5

357.5

357.5

357.5

01/18

0

362

362

363

362

362

02/18

0

363

363

363.5

362

363.5

03/18

+0.5

363

362.5

363.5

362

363.5

04/18

0

355

355

355

355

355

Nguồn: CME

Giá UAN tại Nola năm 2017, USD/st FOB

Kỳ hạn

Thay đổi 22/12 so với 21/12

22/12

21/12

20/12

19/12

18/12

12/17

 

 

161

161

161

161

01/18

0

173.5

173.5

175.5

172.5

172

02/18

0

175.5

175.5

175.5

173.5

173

03/18

0

176

176

176

174

173.5

04/18

0

176

176

175

175

170

Nguồn: CME

* Tin vắn:­

+ Ngày 23/12, NHNN công bố tỷ giá trung tâm giữa VND/USD là 22.433 đồng/USD, ngang giá so với ngày 22/12. Với biên độ +/-3%, tỷ giá trần-sàn được NHTM áp dụng khoảng 23.106-21.762 đồng/USD.

Tham khảo giá phân bón bán ra của CTCP Vinacam ngày 23/12/2017

Chủng loại

Giá (đ/kg)

TP.HCM

Hà Nội

Quy Nhơn

SA Nhật hiệu Con hổ

3350

-

-

SA Trung Quốc Capro

3750

-

-

SA Trung Quốc Miểng

-

-

-

SA Trung Quốc bột trắng

2700

-

-

Kali Israel hạt Miểng

7150

-

-

Kali Israel hạt nhuyển (bột)

-

-

-

Kali Israel trắng

-

-

-

DAP Nga đen

11250

-

-

Urea hạt trong Nga

6700

-

-

Kali Chile trắng

-

-

-

SA Nhật vàng kim cương

3550

-

-

SA Nhật bột vàng

3350

-

-

NPK Korea 16-16-8+TE

8000

-

-

NPK Korea 16-8-16+TE

8400

-

-

DAP Korea đen

13700

-

-

DAP ÚC

10900

-

-

Urea Ninh Bình bao Vinacam

-

-

-

Urea Phú Mỹ

7000

-

-

Urea đục Cà Mau

7000

-

-

Urea đục Malaysia

-

-

-

Urea Indo hạt trong

6500

-

-

DAp Humic

11100

10500

-

Nguồn: Vinacam

Tin tham khảo