Thị trường Phân bón ngày 23/11/2017

0943.411.411 Chat trực tuyến
Chat trực tuyến


Thị trường Phân bón ngày 23/11/2017

1. Thị trường Việt Nam

* Sài Gòn: Giá tạm giữ

Giá ure hạt trong tại Sài Gòn có xu hướng giảm do giá ure thế giới giảm mạnh, tuy nhiên giao dịch chậm. Chào giá Ure Indo hạt trong ở mức 6150-6250 đ/kg. Nghe nói có chào 6100-6150 nhưng chưa có giao dịch thành công.

Tham khảo bảng giá giao dịch các mặt hàng phân bón tại chợ Trần Xuân Soạn năm 2017, Vnd/kg

 

23/11/17

22/11/17

Urê

 

 

Ure Phú Mỹ

6800-7100 (hàng ít)

6800-7100 (hàng ít)

Ure Cà Mau

6700-7000 (hàng ít)

6700-7000 (hàng ít)

Ure Hà Bắc

6600-6700

6600-6700

Kali

 

 

Kali Phú Mỹ (miểng)

6900-7000

6900-7000

Kali Israel (miểng)

7100

7100

Kali Nga (miểng)

6900-7000

6900-7000

DAP

 

 

DAP xanh hồng hà, 64%

11700 (có chào 12000 giao tháng 12 nhưng chưa có người mua)

11700 (có chào 12000 giao tháng 12 nhưng chưa có người mua)

DAP xanh Tường Phong 64%

Khan hàng

Khan hàng

DAP Đình Vũ 16-45

9100-9200 (Đen/xanh); 9000-9050 (vàng)

9100-9200 (Đen/xanh); 9000-9050 (vàng)

NPK

 

 

NPK 5 sao 16-16-8+13S

8200-8300

8200-8300

NPK Việt Nhật 16-16-8+13S

8200-8250

8200-8250

NPK Bình Điền 16-16-8+9S+TE

8665

8665

NPK Phú Mỹ (16-16-8 + 13S + TE)

8500-8700

8500-8700

SA

 

 

SA Nhật – K.Cương

3600-3700

3600-3700

SA Phú Mỹ (Nhật)

3450-3600

3450-3600

SA Trung Quốc bột mịn

2700

2700

Nguồn: AgroMonitor tổng hợp

* Đông Nam Bộ: nhu cầu vẫn khá chững.

Hiện nay, Ure Ninh Bình không có hàng mới. Tuy nhiên vẫn còn hàng ure Ninh Bình đã nhập trước đó tại 1 số đại lý nhưng số lượng ko nhiều chỉ khoảng 200 tấn (nhập đường tàu hỏa Ga Phan Rang, Ninh Thuận), chào bán ở mức 6400-6500 đ/kg.

Chào giá Ure Phú Mỹ, Ure Cà Mau cho các đại lý cấp 2 lần lượt ở mức 6600-6800 đ/kg và 6700-7000 đ/kg.

* Tây Nam Bộ: giá Ure giảm

Tại Cần Thơ, một số vùng nông dân bắt đầu bơm nước vào vụ Đông Xuân, tuy nhiên sức mua chỉ tăng nhẹ. Giá ure giảm, các chủng loại khác giá khá chững.

Bảng giá Urea bán ra của đại lý cấp 1 tại khu vực Cần Thơ, đồng/kg.

Ngày

Urea Cà Mau

Urea Phú Mỹ

Ure Hà Bắc

23/11/17

7000

6800

-

21/11/17

7000

7000-7050

-

Nguồn: AgroMonitor tổng hợp

Bảng giá DAP bán ra của đại lý cấp 1 tại khu vực Cần Thơ, đồng/kg

Ngày

DAP xanh hồng hà 64%

DAP xanh Tường Phong 64%

DAP Đình Vũ 16-45 (xanh/đen)

23/11/17

11900-12000

11500-11600

9200-9300

21/11/17

11900-12000

11500-11600

9200-9300

Nguồn: AgroMonitor tổng hợp

Bảng giá Kali bán ra của đại lý cấp 1 tại khu vực Cần Thơ, đồng/kg

Ngày

Kali Phú Mỹ miểng

Kali Israel miểng

Kali Canada/Belarus miểng

23/11/17

7000-7100

7200-7300

7000-7200

21/11/17

7000-7100

7200-7300

7000-7200

Nguồn: AgroMonitor tổng hợp

Bảng giá NPK bán ra của đại lý cấp 1 tại khu vực Cần Thơ, đồng/kg

Ngày

NPK Phú Mỹ (Nga 16-16-8 + 13S + TE)

NPK Việt Nhật (16-16-8 + 13S)

23/11/17

8700-8900

8400

21/11/17

8700-8900

8400

Nguồn: AgroMonitor tổng hợp      

* Thông tin hàng tàu phân bón:

+ Tiến độ làm hàng phân bón tại cụm cảng Sài Gòn, cập nhật ngày 23/11/17: Tính đến hết ngày 22/11, tàu phân bón Hải Phương 619 đã dỡ hàng xong; các tàu phân bón MP. Pacific, Trường Lộc 16, Vĩnh Thuận, Pasco 98, Hải Phương Sky, Giang Hải 11, Royal 89 (nhập ngoại) và Sà Lan (DV) (xuất nội) hiện đang làm hàng còn tàu Hòa Bình 54 hiện vẫn chưa dỡ hàng..

2. Thị trường quốc tế

* Bảng giá:

+ Ngày 22/11, tại Trung Quốc, giá ure hạt trong xuất xưởng tiếp tục giảm từ 10-20 NDT/tấn so với ngày 21/11 tại một số khu vực như Hà Bắc, Hà Nam, Giang Tô,… Urea hạt đục giá tạm giữ.

Giá Urea xuất xưởng/bán buôn tại Trung Quốc năm 2017, NDT/tấn

Chủng loại

Địa phương

Hình thức

22/11

21/11

20/11

16/11

Ure hạt trong Trung Quốc

Hà Bắc

Xuất xưởng

1680-1700

1680-1710

1710

1730-1740

Bán buôn

1680-1760

1680-1760

1700-1760

1700-1800

Hà Nam

Xuất xưởng

1700-1725

1710-1725

1720-1725

1720-1725

Bán buôn

1700-1770

1700-1770

1700-1770

1700-1820

Sơn Đông

Xuất xưởng

1700-1720

1700-1720

1740-1760

1750-1760

Bán buôn

1710-1780

1710-1780

1720-1780

1750-1820

Sơn Tây

Xuất xưởng

1640-1720

1640-1720

1640-1750

1640-1750

Bán buôn

-

-

-

-

Giang Tô

Xuất xưởng

1780-1820

1800-1820

1800-1820

1800-1850

Bán buôn

1750-1840

1750-1840

1750-1860

1750-1860

An Huy

Xuất xưởng

1770-1780

1770-1780

1780-1790

1790-1800

Bán buôn

1740-1820

1750-1820

1750-1850

1750-1850

Tứ Xuyên

Xuất xưởng

1850-1930

1850-1930

1830-1930

1830-1930

Bán buôn

1720-1900

1720-1900

1720-1900

1720-1900

Cam Túc

Xuất xưởng

1700-1750

1700-1750

1700-1750

1700-1750

Bán buôn

1650-1820

1650-1820

1650-1820

1620-1820

Ninh Hạ

Xuất xưởng

1580-1610

1580-1610

1580-1610

1580-1610

Bán buôn

1660-1720

1660-1720

1660-1720

1630-1700

Hắc Long Giang

Xuất xưởng

1770-1800

1770-1800

1770-1800

1770-1800

Bán buôn

-

-

-

-

Ure hạt đục Trung Quốc

Hà Bắc

Xuất xưởng

-

-

-

1820

Hà Nam

Xuất xưởng

-

-

-

-

Sơn Đông

Xuất xưởng

1760

1760

1760

1830

Sơn Tây

Xuất xưởng

1670-1720

1670-1720

1670-1750

1670-1750

Giang Tô

Xuất xưởng

1820

1820

1850

1850

Nguồn: Fert

+ Ngày 22/11, tại Trung Quốc, giá DAP bán buôn tạm giữ mức 2620 NDT/tấn và MOP ở mức 1987.5 NDT/tấn.

Giá DAP/MOP bán buôn tại Trung Quốc năm 2017, NDT/tấn

Giá: NDT/tấn

21/11-22/11

20/11

17/11-19/11

14/11-16/11

13/11

06/11-12/11

03/11-05/11

01/11-02/11

DAP Trung Quốc bán buôn

2620

2620

2472

2472

2472

2442

2442

2442

MOP Trung Quốc bán buôn

1987.5

1975

1975

1962.5

1950

1950

1930

1872.5

Nguồn: sunsirs

Giá Urea hạt trong tại Yuzhnyy năm 2017, USD/tấn FOB

Kỳ hạn

Thay đổi 22/11 so với 21/11

22/11

21/11

20/11

17/11

16/11

11/17

0

261.5

261.5

261.5

261.5

262.5

12/17

0

252.5

252.5

252.5

252.5

252.5

01/18

0

250

250

250

250

250

02/18

0

255

255

255

255

255

Nguồn: CME

Giá Urea hạt đục tại Vịnh Mỹ năm 2017, USD/tấn FOB

Kỳ hạn

Thay đổi 22/11 so với 21/11

22/11

21/11

20/11

17/11

16/11

11/17

-0.75

230.5

231.25

231.75

231.25

234

12/17

0

225.5

222.5

228

232

232

01/18

+2.5

225.5

223

230

230

232.5

02/18

+2.5

227.5

225

230.5

230

233.5

Nguồn: CME

Giá DAP tại Nola năm 2017, USD/st FOB

Kỳ hạn

Thay đổi 22/11 so với 21/11

22/11

21/11

20/11

17/11

16/11

11/17

0

344

344

344

344

343.5

12/17

0

348.5

348.5

350

350

350

01/18

-0.5

353.5

354

354

354

353

02/18

0

355

355

355

355

352.5

Nguồn: CME

Giá UAN tại Nola năm 2017, USD/st FOB

Kỳ hạn

Thay đổi 22/11 so với 21/11

22/11

21/11

20/11

17/11

16/11

11/17

0

157.5

157.5

157.5

157.5

157.5

12/17

0

160

160

160

157.5

160

01/18

-1

158.5

159.5

163.5

162.5

165

02/18

0

158.5

158.5

163

162.5

164.5

Nguồn: CME

* Tin vắn:­

+ Theo Cục Hải quan TP.HCM, sau khi đơn vị này báo cáo vướng mặc về việc phân bón nhập khẩu bị vướng tại cảng, Cục Bảo vệ thực vật, Bộ NN&PTNT đã đi tới thống nhất với ý kiến của Hải quan, cho phép các doanh nghiệp được thực hiện việc đóng gói phân bón tại khu vực kho, bãi cảng trong khu vực giám sát hải quan mà không phải làm thủ tục cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện sản xuất phân bón.

+ Công ty Cổ phần Xây dựng Thương mại Việt Phát vừa ký kết với Hội Nông dân tỉnh Nghệ An, cung cấp khoảng 8.000 tấn phân bón cho nông dân trong 7 huyện: Yên Thành, Diễn Châu, Nghi Lộc, Nam Đàn, Quỳnh Lưu, Đô Lương và Con Cuông theo hình thức tín chấp trả chậm. Theo đó, nông dân sẽ được nhận phân bón trước và thanh toán tiền sau khi thu hoạch, đồng thời được hỗ trợ lãi suất nếu thanh toán trước.

+ Ngày 23/11, NHNN công bố tỷ giá trung tâm giữa VND/USD là 22.431 đồng/USD, hạ 10 đồng so với ngày 22/11. Với biên độ +/-3%, tỷ giá trần-sàn được NHTM áp dụng khoảng 23.105-21.747 đồng/USD.

Tham khảo giá phân bón bán ra của CTCP Vinacam ngày 23/11/2017

Chủng loại

Giá (đ/kg)

TP.HCM

Hà Nội

Quy Nhơn

SA Nhật hiệu Con hổ

3350

-

-

SA Trung Quốc Capro

3750

-

-

SA Trung Quốc Miểng

-

-

-

SA Trung Quốc bột trắng

2700

-

-

Kali Israel hạt Miểng

7150

-

-

Kali Israel hạt nhuyển (bột)

-

-

-

Kali Israel trắng

-

-

-

DAP Nga đen

11250

-

-

Urea hạt trong Nga

6700

-

-

Kali Chile trắng

-

-

-

SA Nhật vàng kim cương

3550

-

-

SA Nhật bột vàng

3350

-

-

NPK Korea 16-16-8+TE

8000

-

-

NPK Korea 16-8-16+TE

8400

-

-

DAP Korea đen

13700

-

-

DAP ÚC

10900

-

-

Urea Ninh Bình bao Vinacam

-

 

 

Urea Phú Mỹ

7000

-

-

Urea đục Cà Mau

7000

-

-

Urea đục Malaysia

-

-

-

Urea Indo hạt trong

6500

-

-

DAp Humic

11100

10500

-

Nguồn: Vinacam

Tin tham khảo