Thị trường Phân bón ngày 23/09/2017

0943.411.411 Chat trực tuyến
Chat trực tuyến


Thị trường Phân bón ngày 23/09/2017

1. Thị trường Việt Nam

* Sài Gòn: Nhu cầu thấp

+ Sáng ngày 23/09, tại chợ Trần Xuân Soạn, chào bán chào bán Kali Nga miểng, kali Nga bột lần lượt ở mức 7000-7050 đ/kg và 6000-6100đ/kg; Kali Phú Mỹ miểng, Phú Mỹ bột ở mức 6900-7000 đ/kg và 5850-5900 đ/kg.

Tham khảo bảng giá giao dịch các mặt hàng phân bón tại chợ Trần Xuân Soạn năm 2017, Vnd/kg

 

23/09/17

22/09/17

Urê

 

 

Ure Phú Mỹ

6200-6800 (hàng ít)

6200-6800 (hàng ít)

Ure Cà Mau

6000-6600 (hàng ít)

6000-6600 (hàng ít)

Ure Hà Bắc

5950 (Nguyễn Phan)

5950 (Nguyễn Phan)

Kali

 

 

Kali Phú Mỹ (miểng)

6800-6850

6800-6850

Kali Israel (miểng)

7050-7150 (tùy lượng)

7050-7150 (tùy lượng)

Kali Nga (miểng)

7000-7050

7000-7050

DAP

 

 

DAP xanh hồng hà, 64%

11100-11150 (giao cuối tháng 9-đầu tháng 10)

11100-11150 (giao cuối tháng 9-đầu tháng 10)

DAP xanh Tường Phong 64%

10900 tại cảng Cần Thơ (hàng ít)

10900 tại cảng Cần Thơ (hàng ít)

DAP Đình Vũ 16-45

8530 (hạt xanh, trả tiền trước, tháng 10 giao hàng)

8530 (hạt xanh, trả tiền trước, tháng 10 giao hàng)

NPK

 

 

NPK 5 sao 16-16-8+13S

8200-8300

8200-8300

NPK Việt Nhật 16-16-8+13S

8000-8100

8000-8100

NPK Bình Điền 16-16-8+9S+TE

8665

8665

NPK Phú Mỹ (16-16-8 + 13S + TE)

8500-8700

8500-8700

SA

 

 

SA Nhật – K.Cương

3600-3700

3600-3700

SA Phú Mỹ (Nhật)

3450-3600

3450-3600

SA Trung Quốc bột mịn

2700

2700

Nguồn: AgroMonitor tổng hợp

*Thông tin hàng tàu phân bón:

+ Hàng tàu phân bón dự kiến cập cảng Quy Nhơn trong tháng 9/2017, cập nhật ngày 23/09: Trong tháng 9, đang có 36.500 tấn phân bón các loại dự kiến cập cảng Quy Nhơn, trong đó có 650 tấn SA rời (Apromaco) về ngày 25/09 và 7.700 tấn SA Hồng Kông rời (Minh Tân) lùi lịch từ 29/08 về trong tháng 9.

2. Thị trường quốc tế

* Bảng giá:

+ Ngày 22/09, tại Trung Quốc, giá DAP bán buôn tạm giữ ở mức 2466 NDT/tấn; giá MOP tạm duy trì ở mức 1896.67 NDT/tấn.

Giá DAP/MOP bán buôn tại Trung Quốc năm 2017, NDT/tấn

Giá: NDT/tấn

20/09-22/09

15/09-19/09

16/08-14/09

11/08-15/08

10/08

08/08-09/08

02/08-07/08

01/08

DAP Trung Quốc bán buôn

2466

2456

2470

2460

2460

2460

2456

2456

MOP Trung Quốc bán buôn

1896.67

1896.67

1896.67

1896.67

1899

1907

1912

1924

Nguồn: sunsirs

Giá Urea hạt trong tại Yuzhnyy năm 2017, USD/tấn FOB

Kỳ hạn

Thay đổi 22/09 so với 21/09

22/09

21/09

20/09

19/09

18/09

09/17

+4

233.75

229.75

229.75

229.75

229.75

10/17

-5

246.75

251.75

222.5

222.5

222.5

11/17

-5

245.5

250.5

220

220

220

12/17

0

240

240

240

232.5

232.5

Nguồn: CME

Giá Urea hạt đục tại Vịnh Mỹ năm 2017, USD/tấn FOB

Kỳ hạn

Thay đổi 22/09 so với 21/09

22/09

21/09

20/09

19/09

18/09

09/17

+4.25

228

223.75

223.75

223.75

223.75

10/17

-2.25

240.25

242.5

254

253.75

253

11/17

-2

241

243

254

253.75

253

12/17

+2

242

240

251

251.75

250

Nguồn: CME

Giá DAP tại Nola năm 2017, USD/st FOB

Kỳ hạn

Thay đổi 22/09 so với 21/09

22/09

21/09

20/09

19/09

18/09

09/17

+2.5

329.75

327.25

327.25

327.25

327.25

10/17

0

332

332

332

323

331.25

11/17

0

319

319

318.25

318.75

318.25

12/17

0

313.25

313.25

313.25

313.25

312.25

Nguồn: CME

Giá UAN tại Nola năm 2017, USD/st FOB

Kỳ hạn

Thay đổi 22/09 so với 21/09

22/09

21/09

20/09

19/09

18/09

09/17

+0.75

126.5

125.75

125.75

125.75

125.75

10/17

0

142.75

142.75

142.75

142.75

142.75

11/17

+2

151

149

149

146.5

146.5

12/17

0

155.25

155.25

155.25

148.75

148.75

Nguồn: CME

* Tin vắn:­

+ Ngày 23/09, NHNN công bố tỷ giá trung tâm giữa VND/USD là 22.450 đồng/USD, ngang giá so với ngày 22/09. Với biên độ +/-3%, tỷ giá trần-sàn được NHTM áp dụng khoảng 23.123-21.777 đồng/USD.

Tham khảo giá phân bón bán ra của CTCP Vinacam ngày 23/09/2017

Chủng loại

Giá (đ/kg)

TP.HCM

Hà Nội

Quy Nhơn

SA Nhật hiệu Con hổ

3350

-

-

SA Trung Quốc Capro

3750

-

-

SA Trung Quốc Miểng

3500

-

-

SA Trung Quốc bột trắng

2700

-

-

Kali Israel hạt Miểng

7150

-

-

Kali Israel hạt nhuyển (bột)

-

-

-

Kali Israel trắng

-

-

-

DAP Nga đen

11050

-

-

Urea hạt trong Nga

6500

-

-

Kali Chile trắng

-

-

-

SA Nhật vàng kim cương

3550

-

-

SA Nhật bột vàng

3350

-

-

NPK Korea 16-16-8+TE

8000

-

-

NPK Korea 16-8-16+TE

8400

-

-

DAP Korea đen

13700

-

-

DAP ÚC

10900

-

-

Urea Ninh Bình bao Vinacam

-

 

 

Urea Phú Mỹ

7000

-

-

Urea đục Cà Mau

7000

-

-

Urea đục Malaysia

-

-

-

Urea Indo hạt trong

6500

-

-

DAp Humic

11000

10500

-

Nguồn: Vinacam

Tin tham khảo