Thị trường Phân bón ngày 23/06/2018

0943.411.411 Chat trực tuyến
Chat trực tuyến


Thị trường Phân bón ngày 23/06/2018

1. Thị trường Việt Nam

* Sài Gòn

+ Ngày 23/06, tại chợ Trần Xuân Soạn, chào bán DAP xanh hồng hà 64%, DAP xanh tường phong 64% lần lượt ở mức 12200-12300 đ/kg và 11800 đ/kg.

Tham khảo bảng giá giao dịch các mặt hàng phân bón tại chợ Trần Xuân Soạn năm 2017, Vnd/kg

 

23/06/2018

22/06/2018

Urê

 

 

Ure Phú Mỹ

7000-7100

7000-7100

Ure Cà Mau

7000-7100

7000-7100

Ure Hà Bắc

6400-6500

6400-6500

Kali

 

 

Kali Phú Mỹ (miểng)

6900-7100

6900-7100

Kali Israel (miểng)

6750-6900 (tùy lượng)

6750-6900 (tùy lượng)

Kali Nga (miểng)

6700

6700

DAP

 

 

DAP xanh hồng hà, 64%

12200-12300 (Nguyễn Phan chào)

12200-12300 (Nguyễn Phan chào)

DAP xanh Tường Phong 60%

11100-11200 (kho)

11100-11200 (kho)

DAP xanh Tường Phong 64%

11800 (hàng ít)

11800 (hàng ít)

DAP Đình Vũ 16-45

9450

9450

NPK

 

 

NPK 5 sao 16-16-8+13S

8400-8500

8400-8500

NPK Việt Nhật 16-16-8+13S

8500-8600

8500-8600

NPK Bình Điền 16-16-8+9S+TE

8665

8665

NPK Phú Mỹ (16-16-8 + 13S + TE)

8200

8200

SA

 

 

SA Nhật – K.Cương

3600-3700

3600-3700

SA Phú Mỹ (Nhật)

3450-3600

3450-3600

SA Trung Quốc bột mịn

2700

2700

Nguồn: AgroMonitor tổng hợp

2. Thị trường quốc tế

* Bảng giá:                                                       

Diễn biến giá Urea trên thị trường quốc tế năm 2018, USD/tấn FOB

Chủng loại

18/06-21/06

11/06-14/06

04/06-07/06

28/05-31/05

21/05-24/05

14/05-17/05

07/05-10/05

Ure hạt trong

Yuzhnyy

240

230-235

225-230

220

219-221

215-220

215

Trung Quốc

300-310

300-310

300-310

300-310

300-310

300-310

295-300

Trung Đông

250-255

250-255

250-255

244-246

244-246

244-247

247

Đông Nam Á

260

260

260

260

260

260

260

Ure hạt đục

Trung Đông

225-275

209-255

209-255

209-250

187-235

183-226

188-240

Ai Cập

263-282

257-258

240-255

235-250

222-230

217-222

230-232

Nola (*)

248

241

232

234

224

202

210

Trung Quốc

275-290

275-290

272-275

260

260

258-261

258-261

Đông Nam Á

264-267

250-258

250-253

242-252

240-251

245-251

251-256

Đông Nam Á (CFR)

276-285

266-278

263-266

255-257

257-261

248-260

262-268

Brazil (CFR)

270-275

260-265

260-267

255-268

245-249

237-238

239-245

Brazil (*)

279

265

263

262

249

237

241

Baltic

242-249

232-242

233-240

228-235

210-220

215-220

211-219

Biển Đen

241-248

231-238

233-240

227-241

217-222

210-219

211-219

Nguồn: Fertecon- Agromonitor tổng hợp- (*) Mosaicco

Giá Phosphate tại một số khu vực trên thế giới trong năm 2018

Thị trường

Đơn vị

18/06-21/06

11/06-14/06

04/06-07/06

28/05-31/05

21/05-24/05

14/05-17/05/18

DAP Tampa

USD/t FOB

415

413

409

409

407

407

DAP Morocco

USD/t FOB

427

418

416

416

413

414

DAP CFL

USD/st FOB

395

395

395

389

385

385

DAP Nola

USD/st FOB

399

398

390

380

381

381

DAP Ả rập xê út

USD/t FOB

425

424

424

421

421

421

DAP Trung Quốc

USD/t FOB

415

414

413

413

413

412

DAP Ấn Độ C&F

USD/t CFR

431

430

429

430

430

430

MAP Brazil C&F

USD/t CFR

436

433

431

429

429

428

MAP Nola

USD/st FOB

405

401

390

379

376

376

Giá MOP tại một số khu vực trên thế giới trong năm 2018

Thị trường

Đơn vị

18/06-21/06

11/06-14/06

04/06-07/06

28/05-31/05

21/05-24/05/18

14/05-17/05/18

Nola

USD/st FOB

255

248

245

243

243

242

Cornbelt

USD/t FOB

280

275

274

270

269

269

Brazil C&F

USD/t C&F

317

316

314

314

313

313

SE Asia C&F

USD/t C&F

283

283

283

282

282

281

Nguồn: Mosaicco

Giá Ammonia/Sulphur tại Tampa (Mỹ) trong năm 2018, USD/tấn CFR

Thị trường

18/06-21/06

11/06-14/06

04/06-07/06

28/05-31/05

21/05-24/05/18

14/05-17/05/18

Ammonia Tampa C&F

270

270

270

270

255

255

Sulphur Tampa C&F

115

115

115

115

115

115

Nguồn: Mosaicco

+ Ngày 22/06/2018, tại Trung Quốc, giá DAP bán buôn ở mức 2559,29 NDT/tấn còn MOP ở mức 2216,67 NDT/tấn.

Giá DAP/MOP/S bán buôn tại Trung Quốc năm 2018, NDT/tấn

Giá: NDT/tấn

12/06-22/06/18

06/06-11/06/18

05/06/18

04/06/18

29/05/18

25/05-28/05/18

23/05-24/05/18

DAP

2559.29

2559.29

2559.29

2559.29

2569.29

2569.29

2569.29

MOP

2216.67

2216.67

2300

2200

2200

2200

2200

Lưu huỳnh

1083.33

1095.56

1095.56

1122.22

1122.22

1124.44

1128.89

Nguồn: Sunsirs

Giá Urea hạt đục tại Vịnh Mỹ năm 2018, USD/tấn FOB

Kỳ hạn

Thay đổi 22/06/18 so với 21/06/18

22/06/2018

21/06/2018

20/06/2018

19/06/2018

18/06/2018

06/18

+2

239

237

237

237.5

237.5

07/18

+1

250

249

250

250

244.5

08/18

+3.5

248.5

245

244

247.5

242

09/18

+2.5

245.5

243

243

243

240

Nguồn: CME

Giá Urea hạt đục tại Trung Đông năm 2018, USD/tấn FOB

Kỳ hạn

Thay đổi 22/06/18 so với 21/06/18

22/06/2018

21/06/2018

20/06/2018

19/06/2018

18/06/2018

06/18

+3.75

255.5

251.75

251.75

251.75

251.75

07/18

0

272

272

271

270

270

Nguồn: CME

Giá Urea tại Ai Cập năm 2018, USD/tấn FOB

Kỳ hạn

Thay đổi 22/06/18 so với 21/06/18

22/06/2018

21/06/2018

20/06/2018

19/06/2018

18/06/2018

06/18

+5

260.5

255.5

255.5

255.5

255

07/18

0

270

270

270

270

262.5

Nguồn: CME

Giá DAP tại Nola năm 2018, USD/st FOB

Kỳ hạn

Thay đổi 22/06/18 so với 21/06/18

22/06/2018

21/06/2018

20/06/2018

19/06/2018

18/06/2018

07/18

0

397.5

397.5

397

398

398

08/18

+0.5

396.5

396

396

397

397

09/18

-1

398

399

397.5

399.5

399.5

Nguồn: CME

Giá UAN tại Nola năm 2018, USD/st FOB

Kỳ hạn

Thay đổi 22/06/18 so với 21/06/18

22/06/2018

21/06/2018

20/06/2018

19/06/2018

18/06/2018

06/18

+1.5

169.5

168

168

168

167

07/18

0

166

166

164.5

164.5

164

08/18

0

161

161

161

161

161

09/18

0

162

162

161

161

161

* Tin vắn:­

+ Ngày 23/06/2018, NHNN công bố tỷ giá trung tâm giữa VND/USD là 22.620 đồng/USD, ngang giá so với ngày 22/06. Với biên độ +/-3%, tỷ giá trần-sàn được NHTM áp dụng khoảng 23.299-21.941 đồng/USD.

Tỷ giá VND/USD và VND/CNY tại một số ngân hàng

 

VND/USD

VND/CNY

 

Vietcombank

Vietinbank

Eximbank

Vietinbank

Eximbank

Tỷ giá mua vào

Tỷ giá bán ra

Tỷ giá mua vào

Tỷ giá bán ra

Tỷ giá mua vào

Tỷ giá bán ra

Tỷ giá chuyển khoản

Tỷ giá bán ra

Tỷ giá chuyển khoản

Tỷ giá bán ra

19/06

22.810

22.880

22.815

22.895

22.800

22.890

3.500

3.560

3.494

3.575

20/06

22.830

22.900

22.823

22.903

22.820

22.910

3.503

3.563

3.496

3.577

21/06

22.855

22.925

22.860

22.940

22.850

22.940

3.493

3.553

3.488

3.568

22/06

22.830

22.900

22.830

22.910

22.820

22.910

3.492

3.552

3.485

3.565

23/06

22.830

22.900

22.830

22.910

22.820

22.910

3.492

3.552

3.480

3.560

Thay đổi

0.000

0.000

0.000

0.000

0.000

0.000

0.000

0.000

-0.005

-0.005

                         

Nguồn: AgroMonitor tổng hợp

Tham khảo giá phân bón bán ra của CTCP Vinacam ngày 23/06/2018

Chủng loại

Giá (đ/kg)

TP.HCM

Hà Nội

Quy Nhơn

Urea hạt đục Nga

7000

 

 

SA Nhật hiệu Con hổ

3350

-

-

SA Trung Quốc Capro

3750

-

-

SA Trung Quốc Miểng

-

-

-

SA Trung Quốc bột trắng

2700

-

-

Kali Israel hạt Miểng

6950

-

-

Kali Israel hạt nhuyển (bột)

6450

-

-

Kali Israel trắng

7000

-

-

DAP Nga đen

11800

-

-

Urea hạt trong Nga

6950

-

-

Kali Chile trắng

-

-

-

SA Nhật vàng kim cương

3400

-

-

SA Nhật bột vàng

-

-

-

NPK Korea 16-16-8+TE

-

-

-

NPK Korea 16-8-16+TE

-

-

-

DAP Korea đen

14400

-

-

DAP ÚC

11600

-

-

SA Korea Vàng

-

 

 

Urea Ninh Bình bao Vinacam

 

-

-

Urea Phú Mỹ

7000

-

-

Urea đục Cà Mau

7000

-

-

Urea đục Malaysia

6950

-

-

SA Vàng Thái Lan

-

 

 

Urea Indo hạt trong

6900

-

-

DAP Humic

11600

11000

-

Nguồn: Vinacam

Tin tham khảo